Thư viện số Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải
Not a member yet
    877 research outputs found

    Nghiên cứu giải pháp nâng cao quản lý vận hành và bảo trì hệ thống thu phí đường bộ theo hình thức điện tử không dừng tại Việt Nam

    No full text
    TRÍCH YẾU LUẬN VĂN Tên đề tài: “Nghiên cứu giải pháp nâng cao quản lý vận hành và bảo trì hệ thống thu phí đường bộ theo hình thức điện tử không dừng tại Việt Nam” Học viên: Nguyễn Hải Quang Lớp: K7CH1QX11 Người hướng dẫn khoa học: TS. Lê Văn Mạnh Từ khóa (Keyword): Nghiên cứu giải pháp nâng cao quản lý vận hành và bảo trì hệ thống thu phí đường bộ theo hình thức điện tử không dừng tại Việt Nam. Nội dung tóm tắt: a) Tính cấp thiết của đề tài Đến nay, toàn bộ 155 trạm thu phí trên toàn quốc đủ điều kiện triển khai với tổng số làn thu phí là 893 làn thu phí đã được đầu tư, lắp đặt hoàn thiện thiết bị thu phí điện tử không dừng. Số phương thiện dán thẻ đầu cuối đạt 5,487,456 phương tiện, đạt khoảng 97% tổng số phương tiện. Tổng số phương tiện dán thẻ đầu cuối sử dụng dịch vụ thu phí điện tử không dừng đạt trên 90%. Trong thời gian tới, khi Luật Đường bộ được Quốc hội thông qua, toàn bộ các tuyến cao tốc thuộc dự án cao tốc Bắc – Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020 và giai đoạn 2020-2025 được đầu tư bằng phương thức đầu tư PPP và nguồn ngân sách nhà nước sẽ tổ chức thu phí đồng loạt theo hình thức thu phí điện tử không dừng. Với nhu cầu xã hội rất lớn như trên, tuy nhiên thu phí đường bộ theo hình thức điện tử không dừng tại Việt Nam còn mới, đang trong quá trình hoàn thiện hành lang pháp lý, công tác quản lý, vận hành khai thác hệ thống thu phí điện tử không dừng còn nhiều bất cập, mặt khác việc các thiết bị của hệ thống vận hành ở môi trường ngoài trời, dẫn đến trong quá trình vận hành khai thác hệ thống thu phí điện tử không dừng thường xuyên xảy ra các sự cố kỹ thuật. Do đó, việc nâng công tác quản lý vận hành và bảo trì hệ thống thu phí đường bộ theo hình thức điện tử không dừng là hết sức cần thiết. b) Mục tiêu nghiên cứu của đề tài - Xây dựng được Mô hình quản lý, vận hành và bảo trì hệ thống thu phí đường bộ theo hình thức điện tử không dừng tại Việt Nam. - Thu thập, nêu được thực trạng của công tác quản lý, vận hành và bảo trì hệ thống thu phí đường bộ theo hình thức điện tử không dừng tại Việt Nam.x - Trên cơ sở mô hình, thực trạng phân tích, đánh giá được nhưng ưu điểm, nhược điểm của quản lý, vận hành và bảo trì hệ thống thu phí đường bộ theo hình thức điện tử không dừng tại Việt Nam. - Đưa ra các đề xuất giải pháp nhằm ứng dụng và góp phần nâng cao công tác quản lý vận hành và bảo trì trì hệ thống thu phí đường bộ theo hình thức điện tử không dừng tại Việt Nam. c) Đối tượng và phạm vi nghiên cứu - Đối tượng nghiên cứu: Hệ thống thu phí đường bộ theo hình thức điện tử không dừng tại Việt Nam. - Phạm vi nghiên cứu: Công tác quản lý, vận hành và bảo trì hệ thống thu phí đường bộ theo hình thức điện tử không dừng tại Việt Nam. d) Phương pháp nghiên cứu Sử dụng các phương pháp nghiên cứu liệt kê, phương pháp tổng hợp, phương pháp lịch sử, phương pháp logic nhằm phân tích, đánh giá và đưa ra các giải pháp nhằm nâng cao công tác quản lý vận hành và bảo trì trì hệ thống thu phí đường bộ theo hình thức điện tử không dừng tại Việt Nam. e) Đóng góp của luận văn - Đã thể hiện được các công nghệ thu phí điện tử không dừng phổ biến trên thế giới và khu vực; đã thể hiện được quá trình nghiên cứu, lựa chọn công nghệ thu phí điện tử không dừng để áp dụng tại Việt Nam. - Đã thể hiện, phân tích, đánh giá được kết quả triển khai; thực trạng công tác quản lý vận hành, bảo trì; các tồn tại, hạn chế và nguyên nhân dẫn tới các tồn tại hạn chế của hệ thống thu phí phí đường bộ theo hình thức điện tử không dừng tại Việt Nam. - Trên cơ sở nghiên cứu, phân tích, đánh giá đã đưa ra được các giải pháp ứng dụng thực tế nhằm nâng cao công tác quản lý vận hành và bảo trì trì hệ thống thu phí đường bộ theo hình thức điện tử không dừng tại Việt Nam. Người hướng dẫn khoa học TS. Lê Văn Mạnh Học viên Nguyễn Hải QuangMỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN..................................................................................................................... i LỜI CẢM ƠN ..........................................................................................................................ii DANH MỤC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT.............................................................vi DANH MỤC CÁC HÌNH MINH HỌA............................................................................vii DANH MỤC CÁC BẢNG..................................................................................................viii TRÍCH YẾU LUẬN VĂN ................................................................................. .....ix MỞ ĐẦU................................................................................................................................... 1 CHƯƠNG 1 - TỔNG QUAN VỀ THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ THEO HÌNH THỨC THU PHÍ ĐIỆN TỬ KHÔNG DỪNG................................................................... 5 1.1. Thu phí sử dụng đường bộ................................................................................................. 5 1.2. Các công nghệ thu phí điện tử không dừng trên thế giới................................................. 5 1.2.1. Công nghệ thu phí DSRC........................................................................................ 5 1.2.2. Công nghệ thu phí RFID ......................................................................................... 8 1.2.3. Công nghệ thu phí GNSS........................................................................................ 9 1.2.4. Công nghệ thu phí ANPR......................................................................................11 1.3. Kinh nghiệm thực tiễn trong triển khai Hệ thống thu phí điện tử không dừng của một số nước trên thế giới và trong khu vực........................................................................................12 1.3.1. Đài Loan .................................................................................................................12 1.3.2. Nhật Bản:................................................................................................................14 1.3.3. Trung Quốc (đường bộ cao tốc)............................................................................16 1.4. Tổng quan thu phí điện tử không dừng tại Việt Nam.....................................................16 1.4.1. Dự án thu phí điện tử không dừng giai đoạn 1.....................................................17 1.4.2. Dự án thu phí điện tử không dừng giai đoạn 2.....................................................18 1.4.3. Các trạm thu phí do địa phương là cơ quan có thẩm quyền................................19 1.5. Kết luận chương................................................................................................................20 CHƯƠNG 2 - THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ VẬN HÀNH VÀ BẢO TRÌ HỆ THỐNG THU PHÍ ĐƯỜNG BỘ THEO HÌNH THỨC ĐIỆN TỬ KHÔNG DỪNG TẠI VIỆT NAM.......................................................................................................21 2.1. Hệ thống thu phí sử dụng đường bộ tại Việt Nam .........................................................21 2.1.1. Thu phí một dừng...................................................................................................21iv 2.1.2. Thu phí điện tử không dừng..................................................................................25 2.2. Mô hình kiến trúc hệ thống thu phí điện tử không dừng................................................27 2.2.1. Hệ thống Back-End................................................................................................29 2.2.2. Hệ thống Front-End ...............................................................................................31 2.2.3. Thẻ đầu cuối ...........................................................................................................35 2.2.4. Phương thức kết nối giữa các hệ thống thu phí điện tử không dừng..................36 2.2.5. Các giai đoạn thu phí tự động không dừng ..........................................................39 2.3. Đầu tư hệ thống thu phí điện tử không dừng..................................................................40 2.3.1. Hệ thống Back-End................................................................................................44 2.3.2. Hệ thống Front-End ...............................................................................................45 2.4. Mô hình quản lý, vận hành và bảo trì hệ thống thu phí đường bộ theo hình thức điện tử không dừng tại các trạm thu phí..............................................................................................45 2.4.1. Cơ quan quản lý nhà nước.....................................................................................45 2.4.2. Nhà cung cấp dịch vụ thu phí điện tử không dừng..............................................46 2.4.3. Nhà đầu tư/Doanh nghiệp dự án đường bộ có thu phí.........................................47 2.4.4. Các Đơn vị thực hiện cung cấp thiết bị, phần mềm, quản lý, vận hành và thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng hệ thống thu phí điện tử không dừng........................49 2.5. Đánh giá thực trạng, hiệu quả và tồn tại hạn chế............................................................49 2.5.1. Hiệu quả của việc triển khai hệ thống thu phí điện tử không dừng ....................49 2.5.2. Các tồn tại, hạn chế ................................................................................................58 2.5.3. Nguyên nhân...........................................................................................................60 2.6. Kết luận chương................................................................................................................62 CHƯƠNG 3 - ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP NÂNG CAO QUẢN LÝ VẬN HÀNH VÀ BẢO TRÌ HỆ THỐNG THU PHÍ ĐƯỜNG BỘ ĐIỆN TỬ KHÔNG DỪNG.....................63 3.1. Đề xuất giải pháp nhằm ứng dụng và góp phần nâng cao công tác quản lý vận hành và bảo trì hệ thống thu phí đường bộ theo hình thức điện tử không dừng................................63 3.1.1. Tăng cường vai trò quản lý nhà nước của cơ quan có thẩm quyền ...................63 3.1.2. Giải pháp nâng cao chất lượng nguồn nhân lực..................................................64 3.1.3. Nâng cao chất lượng kiểm tra, giám sát và đánh giá chất lượng hệ thống........66 3.1.4. Tăng cường cơ sở vật chất, hạ tầng công nghệ thông tin và hoàn thiện, hiện đại hoá công cụ, phương tiện quản lý...................................................................................67v 3.2. Kiến nghị các giải pháp hỗ trợ về pháp lý và cơ chế chính sách...................................68 3.3. Tăng cường giám sát cộng đồng về chất lượng quản lý vận hành và bảo trì hệ thống thu phí đường bộ theo hình thức tự động không dừng. ...............................................................70 3.4. Kết luận..............................................................................................................................70 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ.............................................................................................72 TÀI LIỆU THAM KHẢO ...................................................................................................7

    Thiết kế, thi công tường chắn đất có cốt trong công trình giao thông

    No full text
    MỤC LỤC Trang LỜI NÓI ĐẦU 3 Chương 1, TỔNG QUAN VỀ TƯỜNG CHẮN ĐẤT CÓ CỐT 1.1. Khái niêm chung về tường chắn đất có cốt 5 1.1.1. Khái niệm chung 5 1.1.2. Phạm vi ứng dụng tường chắn đất có cốt 6 1.2. Nguyên lý làm việc của đất có cốt 9 1.2.1. Sự phá hoại của đất khi không có cốt 10 1.2.2. Vai trò của cốt 11 1.2.3. Sự neo bám giữa cốt và đất 14 1.3. Phân loại tường chắn đất có cốt 18 1.3.1. Phân loại tường theo các tiêu chí về mặt tường 18 1.3.2. Phân loại tường theo các tiêu chí về cốt gia cường 20 1.4. Đặc điểm của tường chắn đất có cốt 21 1.5. Lịch sử ra đời và phát triển 22 CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 1 26 Chương 2. TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TƯỜNG CHẮN ĐẤT CÓ CỐT 2.1. Nguyên lý và các yêu cầu chung trong tính toán thiết kế tường chắn đất có cốt 27 2.2. Tính toán thiết kế tường đất có cốt 28 2.2.1. Một số yêu cầu cần chú ý trong thiết kế 28 2.2.2. Trình tự thiết kế 31 2.2.3. Thiết kế bề mặt tường 53 2.3. Tính toán thiết kế tường chắn đất có cốt chịu động đất 56 2.3.1. Ổn định bên ngoài 56 2.3.2. Ổn định bên trong 66 CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 2 71 Chương 3. THI CÔNG TƯỜNG CHẮN ĐẤT CÓ CỐT 3.1. Yêu cầu vật liệu 72 3.1.1. Tấm mặt tường bê tông 72 3.1.2. Cốt gia cường 73 3.1.3. Vật liệu đắp 78 3.1.4. Vật liệu khác 81 3.2. Thi công tường chắn đất có cốt 83 3.2.1. Yêu cầu chung về kỹ thuật thi công 83 3.2.2. Tường chắn đất có cốt. tấm mặt tường cứng 83 3.2.3. Tường chắn đất có cốt dạng mặt tường mềm 89 3.2.4. Công tác bố trí hệ thống thoát nước 92 3.2.5. Một số sự cố có thể xảy ra và lưu ‎ý trong quá trình thi công 96 3.3. Kiểm tra chất lượng tường chắn đất có cốt 100 3.3.1. Quy trình giám sát và quan trắc 100 3.3.2. Kiểm tra chất lượng tường sau khi xây dựng 112 CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 3 115 Chương 4. VÍ DỤ TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TƯỜNG CHẮN ĐẤT CÓ CỐT TRONG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG 4.1. Ví dụ tính toán thiết kế tường mse cứng 116 4.1.1. Bước 1. Yêu cầu chung trong tính toán 116 4.1.2. Bước 2. Thông số phục vụ cho thiết kế 116 4.1.3. Bước 3. Lựa chọn chiều sâu chôn tường và chiều dài của cốt lưới gia cường 117 4.1.4. Bước 4. Đề xuất cấu tạo tấm tường BTCT và bố trí lưới gia cường 117 4.1.5. Bước 5. Xác định các tải trọng danh định (không hệ số) 118 4.1.6. Bước 6. Tổng hợp các hệ số tổ hợp tải trọng và sức kháng 120 4.1.7. Bước 7. Đánh giá độ ổn định bên ngoài của tường chắn MSE 121 4.1.8. Bước 8. Đánh giá ổn định bên trong của tường có cốt 125 4.1.9. Bước 9. Đánh giá cường độ liên kết tại bề mặt 132 4.1.10. Bước 10. Kiểm tra ổn định tổng thể và độ ổn đinh toàn phần tại trạng thái giới hạn sử dụng 133 4.1.11. Bước 11. Thiết kế hệ thống thoát nước 133 4.2. Ví dụ tính toán thiết kế tường mse mềm 134 4.2.1. Bước 1. Yêu cầu chung trong tính toán 134 4.2.2. Bước 2. Thông số phục vụ cho thiết kế 135 4.2.3. Bước 3. Lựa chọn chiều sâu chôn tường và chiều dài của cốt lưới gia cường 135 4.2.4. Bước 4. Xác định các tải trọng danh định (không hệ số) 136 4.2.5. Bước 5. Tổng hợp các hệ số tổ hợp tải trọng và sức kháng 138 4.2.6. Bước 6. Đánh giá độ ổn định bên ngoài của tường chắn MSE 138 4,2,7, Bước 7, Đánh giá ổn định bên trong của tường có cốt 143 4.2.8. Bước 8. Đánh giá cường độ liên kết tại bề mặt 150 4.2.9. Bước 9. Kiểm tra ổn định tổng thể và độ ổn đinh toàn phần tại trạng thái giới hạn sử dụng 151 4.2.10. Bước 10. Thiết kế hệ thống thoát nước 152 TÀI LIỆU THAM KHẢO 153

    Giáo trình Nhập môn Trí tuệ nhân tạo

    No full text
    Trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence) là một lĩnh vực của khoa học và công nghệ nhằm làm cho máy tính có những khả năng của trí tuệ và trí thông minh của con người, như biết suy nghĩ và lập luận để giải quyết vấn đề, biết giao tiếp do hiểu ngôn ngữ và tiếng nói, biết học và có khả năng tự thích nghi. Trí tuệ nhân tạo hiện đang phát triển với tốc độ rất nhanh, đang góp phần thay đổi sâu sắc nhiều khía cạnh của xã hội. Vì vậy, việc nghiên cứu về trí tuệ nhân tạo là thực sự cần thiết đối với những người làm trong lĩnh vực Công nghệ thông tin. Giáo trình Nhập môn Trí tuệ nhân tạo được biên soạn nhằm cung cấp cho sinh viên chuyên ngành Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin của Trường Đại học Công nghệ GTVT những kiến thức cơ bản của một môn học được coi là cơ sở của chuyên ngành.Giáo trình tổng hợp, giới thiệu những kiến thức về Trí tuệ nhân tạo như giải quyết vấn đề bằng tìm kiếm; tri thức và lập luận; học máy và học sâu. Giáo trình gồm 4 chương được bố cục như sau: Chương 1:Tổng quan về Trí tuệ nhân tạo. Chương 2: Giải quyết vấn đề bằng tìm kiếm. Chương 3: Tri thức và lập luận. Chương 4: Học máy và học sâu.MỤC LỤC Trang Lời nói đầu 3 Chƣơng 1. TỔNG QUAN VỀ TRÍ TUỆ NHÂN TẠO 1.1. Lịch sử hình thành và phát triển của trí tuệ nhân tạo 7 1.2. Các lĩnh vực trí tuệ nhân tạo nghiên cứu 10 1.3. Các vấn đề trí tuệ nhân tạo chƣa giải quyết đƣợc 14 Câu hỏi và bài tập ôn tập chƣơng 1 15 Chƣơng 2. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ BẰNG TÌM KIẾM 2.1. Các chiến lƣợc tìm kiếm mù 16 2.2. Các chiến lƣợc tìm kiếm kinh nghiệm 44 2.3. Các chiến lƣợc tìm kiếm tối ƣu 49 2.4. Các chiến lƣợc tìm kiếm có đối thủ 62 Câu hỏi và bài tập ôn tập chƣơng 2 68 Chƣơng 3. TRI THỨC VÀ LẬP LUẬN 3.1. Logic mệnh đề 70 3.2. Logic vị từ cấp một 85 3.3. Biểu diễn logic và lập luận 103 Câu hỏi và bài tập ôn tập chƣơng 3 118 Chƣơng 4. HỌC MÁY (MACHINE LEARNING) VÀ HỌC SÂU (DEEP LEARNING) 4.1. Tổng quan 120 4.2. Phân loại kỹ thuật học máy 123 4.3. Xây dựng mô hình dựa trên học máy 123 4.4. Bài toán phân lớp và dự đoán 1266 4.5. Một số kỹ thuật 146 4.6. Học sâu 155 4.7. Một số công cụ 160 Câu hỏi và bài tập ôn tập chƣơng 4 161 Tài liệu tham khảo 16

    Nâng cao hiệu quả kiểm soát chi thường xuyên ngân sách nhà nước qua kho bạc Nhà nước Hoàng Mai

    No full text
    Nội dung tóm tắt: a) Tính cấp thiết của đề tài Tài chính công Việt Nam cũng đang phải đối mặt và giải quyết với hàng loạt các vấn đề bất cập, gây bức xúc cho xã hội và ảnh hưởng tiêu cực đến các thành phần kinh tế khác. Một trong các vấn đề nổi cộm là tình trạng nợ đọng trong thanh toán, giao dịch giữa các đơn vị thuộc lĩnh vực công và các thành phần kinh tế khác, biểu hiện rõ nhất là trong lĩnh vực chi thường xuyên ngân sách. Kho bạc Nhà nước Hà Nội nói chung và Kho bạc Nhà nước Hoàng Mai nói riêng đang thực hiện những bước đi quan trọng trong chiến lược phát triển hệ thống KBNN đến năm 2025. Công tác kiểm soát chi thường xuyên NSNN qua KBNN quận, huyện chưa đáp ứng yêu cầu quản lý và cải cách tài chính công trong xu thế mở cửa và hội nhập quốc tế. b) Mục đích, đối tượng, phạm vi nghiên cứu của luận văn + Xác định cơ sở lý luận về NSNN, chi NSNN và kiểm soát chi thường xuyên NSNN qua KBNN. + Phân tích, đánh giá thực trạng hiệu quả kiểm soát chi NSNN qua KBNN Hoàng Mai - TP Hà Nội trong giai đoạn 2020-2023 + Đề xuất một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả kiểm soát chi thường xuyên NSNN qua KBNN Hoàng Mai - TP Hà Nội . - Đối tượng nghiên cứu: Kiểm soát chi thường xuyên NSNN qua KBNN. - Phạm vi nghiên cứu: Kiểm soát chi thường xuyên NSNN qua KBNN. c) Phương pháp nghiên cứu. Phương pháp phân tích thống kê phương pháp tiếp cận hệ thống phương pháp tổng hợp phương pháp phân tích, so sánh d) Các kết quả nghiên cứu Luận văn đã nêu tổng quan về chi thường xuyên NSNN, kiểm soát chi thường xuyên NSNN, vai trò, ý nghĩa và sự cần thiết của công tác kiểm soát chi thường xuyên NSNN; Bài học kinh nghiệm trong kiểm soát chi thường xuyên NSNN qua các KBNN. Luận văn tác giả đã trình bày thực trạng kiểm soát chi thường xuyên NSNN tại KBNN Hoàng Mai giai đoạn 2020 – 2023. Luận văn đánh giá thành tựu đạt được, tìm ra các nhược điểm và nguyên nhân của nhược điểm trong kiểm soát chi thường xuyên NSNN qua KBNN Hoàng Mai, kiến nghị đề xuất các giải pháp với các cơ quan chức năng để tăng cường kiểm soát chi thường xuyên NSNN tại KBNN Hoàng Mai và để khắc phục các hạn chế trong kiểm soát chi thường xuyên NSNN tại KBNN Hoàng Mai.MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN LỜI CẢM ƠN DANH MỤC HÌNH VẼ, BẢNG DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT TRÍCH YẾU LUẬN VĂN THẠC SĨ 1 PHẦN MỞ ĐẦU 3 CHƯƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HIỆU QUẢ KIỂM SOÁT CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC QUA KHO BẠC NHÀ NƯỚC 6 1.1. Khái niệm và vai trò và nội dung của chi thường xuyên ngân sách nhà nước 7 1.1.1. Khái niệm chi thường xuyên ngân sách nhà nước 7 1.1.2. Vai trò và đặc điểm chi thường xuyên ngân sách nhà nước 7 1.1.3. Nội dung chi thường xuyên ngân sách nhà nước 8 1.2. Kiểm soát chi thường xuyên ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước 10 1.2.1. Khái niệm 10 1.2.2. Mục tiêu của kiểm soát thường xuyên chi ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước 11 1.2.3. Nguyên tắc kiểm soát chi thường xuyên ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước 13 1.2.4. Quy trình kiểm soát chi thường xuyên ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước 14 1.2.5. Nội dung kiểm soát chi thường xuyên ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước 17 1.2.6. Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả và các nhân tố ảnh hưởng đến việc kiểm soát chi thường xuyên ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước 20 1.3. Kinh nghiệm kiểm soát chi thường xuyên ngân sách nhà nước của một số Kho bạc Nhà nước trên địa bàn Thành phố Hà Nội và bài học rút ra cho Kho bạc Nhà nước Hoàng Mai 24 1.3.1. Kinh nghiệm kiểm soát chi thường xuyên ngân sách nhà nước của một số Kho bạc nhà nước các quận, huyện 24 1.3.2. Một số bài học rút ra cho Kho bạc Nhà nước Hoàng Mai – Thành phố Hà Nội trong kiểm soát chi ngân sách nhà nước 28 TIỂU KẾT CHƯƠNG 1 29 CHƯƠNG 2. THỰC TRẠNG HIỆU QUẢ KIỂM SOÁT CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC QUA KHO BẠC NHÀ NƯỚC HOÀNG MAI 30 2.1. Khái quát về Kho bạc Nhà nước Hoàng Mai – Thành phố Hà Nội 30 2.1.1. Quá trình hình thành và phát triển của Kho bạc Nhà nước Hoàng Mai – Thành phố Hà Nội 30 2.1.2. Cơ cấu tổ chức Kho bạc Nhà nước Hoàng Mai – Thành phố Hà Nội 31 2.1.3. Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Kho bạc Nhà nước Hoàng Mai – Thành phố Hà Nội 32 2.2. Thực trạng chi thường xuyên ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước Hoàng Mai – Thành phố Hà Nội 34 2.2.1. Tổng chi thường xuyên 34 2.2.2. Nội dung chi thường xuyên ngân sách 36 2.3- Thực trạng kiểm soát chi thường xuyên ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước Hoàng Mai – Thành phố Hà Nội. 38 2.3.1- Quy trình kiểm soát chi thường xuyên ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước Hoàng Mai – Thành phố Hà Nội 38 2.3.2. Kiểm soát khoản chi thường xuyên ngân sách nhà nước 43 2.4. Đánh giá thực trạng hiệu quả kiểm soát chi thường xuyên Ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước Hoàng Mai – Thành phố Hà Nội 62 2.4.1. Kết quả đạt được 62 2.4.2. Hạn chế và nguyên nhân 64 TIỂU KẾT CHƯƠNG 2 70 CHƯƠNG 3. GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ KIỂM SOÁT CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC QUA KHO BẠC NHÀ NƯỚC HOÀNG MAI – THÀNH PHỐ HÀ NỘI 71 3.1. Định hướng và mục tiêu của kiểm soát chi thường xuyên NSNN qua Kho bạc Nhà nước Hoàng Mai – Thành phố Hà Nội 71 3.2. Giải pháp nâng cao hiệu quả kiểm soát chi thường xuyên tại kho bạc nhà nước Hoàng Mai 72 3.3. Một số kiến nghị 78 3.3.1. Kiến nghị với Bộ Tài chính 78 3.3.2. Kho bạc Nhà nước 79 3.3.3. Kiến nghị với Uỷ ban nhân dân quận, Phòng Tài Chính quận Hoàng Mai 82 TIỂU KẾT CHƯƠNG 3 83 KẾT LUẬN 84 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 8

    ĐỀ TÀI TRỌNG ĐIỂM, ĐỀ TÀI CẤP KINH PHÍ CẤP TRƯỜNG

    No full text
    MỤC LỤC CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ ĐỘ VÕNG DO HOẠT TẢI THỬ TĨNH NHỊP GIẢN ĐƠN BTCT......................................................................................................6 1.1. Tổng quan về độ võng nhịp giản đơn BTCT...................................................6 1.2. Các nghiên cứu dự báo độ võng nhịp giản đơn BTCT khi chịu tải trọng xe. 10 1.3. Các nghiên cứu về trí tuệ nhân tạo trong dự báo các tham số đánh giá khả năng chịu tải của công trình cầu nhịp giản đơn.............................................................12 1.4. Kết luận chương 1 .........................................................................................14 CHƯƠNG 2. NGHIÊN CỨU LÝ THUYẾT CÁC MÔ HÌNH TRÍ TUỆ NHÂN TẠO KẾT HỢP VỚI TỐI ƯU HÓA ĐỂ DỰ BÁO ĐỘ VÕNG NHỊP GIẢN ĐƠN BTCT KHI CHỊU TẢI TRỌNG XE.........................................................................15 2.1. Các khái niệm cơ bản về trí tuệ nhân tạo. .....................................................15 2.2. Lý thuyết về các mô hình trí tuệ nhân tạo được áp dụng ..............................15 2.3. Các kỹ thuật đánh giá độ chính xác của các mô hình dự báo .......................31 2.4. Phương pháp xây dựng và đánh giá độ chính xác của các mô hình trí tuệ nhân tạo cho dự báo độ võng nhịp giản đơn BTCT khi chịu tải trọng xe.....................39 2.5. Kết luận chương 2 .........................................................................................48 CHƯƠNG 3. ỨNG DỤNG MÔ HÌNH TRÍ TUỆ NHÂN TẠO TRONG DỰ BÁO ĐỘ VÕNG NHỊP GIẢN ĐƠN BTCT KHI CHỊU TẢI TRỌNG XE ......................49 3.1. Cơ sở dữ liệu độ võng đo được từ các công trình cầu dầm nhịp giản đơn BTCT trong các báo cáo kiểm định cầu. .........................................................................49 3.2. Xây dựng và phân tích bộ số liệu đầu vào cho mô hình dự báo độ võng nhịp giản đơn BTCT khi chịu tải trọng xe....................................................................53 3.3. Đánh giá, so sánh và lựa chọn mô hình mô hình trí tuệ nhân tạo tối ưu dùng cho độ võng nhịp giản đơn BTCT khi chịu tải trọng xe.......................................56 3.4. Kết luận chương 3 .........................................................................................65 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ...................................................................................66 Tài liệu tham khảo................................................................................................6

    Nâng cao chất lượng dịch vụ FiberVNN tại Trung tâm kinh doanh VNPT - Vĩnh Phúc

    No full text
    Ngoài phần mở đầu, kết luận và tài liệu tham khảo, nội dung chính của luận văn gồm 3 chương: Chương 1: Những vấn đề lý luận và thực tiễn về chất lượng dịch vụ FiberVNN; Chương 2: Thực trạng chất lượng dịch vụ FiberVNN tại Trung tâm kinh doanh VNPT - Vĩnh Phúc; Chương 3: Giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ FiberVNN của Trung tâm kinh doanh VNPT - Vĩnh Phúc.Nội dung tóm tắt: a. Tính cấp thiết của đề tài Hiện nay, thị trường Internet cáp quang ở Việt Nam có nhiều doanh nghiệp cung cấp nhưng chỉ có 3 nhà chung cấp dịch vụ Internet cáp quang lớn là VNPT, Viettel và FPT. Khi thị trường bùng nổ về người dùng Internet tạo ra nguy cơ sẽ suy giảm về chất lượng mạng lưới, nhưng đồng thời cũng ẩn chứa trong đó một cơ hội lớn là nhà cung cấp dịch vụ nào vượt hẳn lên về chất lượng, giữ được độ ổn định cao nhất sẽ bứt phá. VNPT là tập đoàn viễn thông đầu tiên - nhà cung cấp dịch vụ Internet số 1 1tại Việt Nam. Thời gian đầu VNPT độc quyền cung cấp dịch vụ internet nên số lượng khách hàng sử dụng cực kỳ đông. Song, với sự ra đời của các nhà cung cấp mới với những hình thức cạnh tranh cực kỳ khốc liệt làm thị phần của VNPT dần bị thu hẹp lại. Để thành công trong thị trường, việc nghiên cứu về chất lượng dịch vụ cung cấp cho khách hàng là vô cùng cần thiết. Thực tế cho thấy, chất lượng dịch vụ tốt nhất được đo lường từ quan điểm của khách hàng, tức là sự hài lòng của họ khi sử dụng dịch vụ. Trung tâm Kinh doanh VNPT - Vĩnh Phúc là đơn vị cung cấp dịch vụ FiberVNN (Internet cáp quang) trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc coi dịch vụ FiberVNN là một trong những dịch vụ quan trọng nhất với số lượng khách hàng sử dụng đông. Vì vậy, việc nghiên cứu để tìm ra giải pháp nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ, đáp ứng ngày càng tốt hơn nhu cầu của khách hàng là rất cần thiết. Nhận thức rõ vấn đề này, tác giả đã lựa chọn đề tài luận văn tốt nghiệp là: “Nâng cao chất lượng dịch vụ FiberVNN tại Trung tâm Kinh doanh VNPT - Vĩnh Phúc”. b. Mục tiêu nghiên cứu - Hệ thống cơ sở lý luận và thực tiễn về chất lượng và nâng cao chất lượng dịch vụ FiberVNN; - Phân tích, đánh giá thực trạng chất lượng dịch vụ FiberVNN của Trung tâm Kinh doanh VNPT - Vĩnh Phúc; - Đề xuất giải pháp nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ FiberVNN của Trung tâm Kinh doanh VNPT - Vĩnh Phúc trong thời gian tới. Đối tượng nghiên cứu: Chất lượng dịch vụ FiberVNN của Trung tâm Kinh doanh VNPT - Vĩnh Phúc Phạm vi nghiên cứu: - Về mặt nội dung: Luận văn tập trung nghiên cứu thực trạng chất lượng dịch vụ FiberVNN của Trung tâm Kinh doanh VNPT - Vĩnh Phúc và các giải pháp nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ FiberVNN của Trung tâm Kinh doanh VNPT - Vĩnh Phúc. - Về mặt không gian: Trung tâm kinh doanh VNPT - Vĩnh Phúc. - Về mặt thời gian: 2021 - 2023 c. Phương pháp nghiên cứu Nghiên cứu định tính. d. Các kết quả nghiên cứu - Hệ thống cơ sở lý luận và thực tiễn về chất lượng và nâng cao chất lượng dịch vụ FiberVNN; - Phân tích, đánh giá thực trạng chất lượng dịch vụ FiberVNN của Trung tâm Kinh doanh VNPT - Vĩnh Phúc; - Đề xuất giải pháp nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ FiberVNN của Trung tâm Kinh doanh VNPT - Vĩnh Phúc trong thời gian tới.MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN i LỜI CẢM ƠN ii DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT iii DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU iv DANH MỤC CÁC HÌNH VÀ SƠ ĐỒ vi TRÍCH YẾU LUẬN VĂN vii MỤC LỤC x MỞ ĐẦU 1 1. Tính cấp thiết của đề tài 1 2. Mục tiêu nghiên cứu 1 3. Đối tượng nghiên cứu 2 4. Nội dung nghiên cứu 2 5. Phương pháp nghiên cứu 2 6. Kết cấu luận văn 3 CHƯƠNG 1: NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ FIBERVNN 4 1.1. Cơ sở lý luận về chất lượng dịch vụ và chất lượng dịch vụ FiberVNN 4 1.1.1. Khái quát về dịch vụ 4 1.1.2. Dịch vụ FiberVNN và chất lượng dịch vụ FiberVNN 8 1.1.3. Mô hình đo lường chất lượng dịch vụ 14 1.1.4. Các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng dịch vụ FiberVNN 21 1.1.5. Ý nghĩa nâng cao chất lượng dịch vụ FiberVNN 23 1.2. Kinh nghiệm về nâng cao chất lượng dịch vụ FiberVNN của một số doanh nghiệp và bài học rút ra cho Trung tâm kinh doanh VNPT - Vĩnh Phúc 24 1.2.1. Kinh nghiệm về nâng cao chất lượng dịch vụ FiberVNN của một số doanh nghiệp 24 1.2.2. Bài học kinh nghiệm rút ra cho Trung tâm Kinh doanh VNPT Vĩnh Phúc 26 TIỂU KẾT CHƯƠNG 1 29 CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ FIBERVNN CỦA TRUNG TÂM KINH DOANH VNPT - VĨNH PHÚC 30 2.1. Giới thiệu tổng quan về Trung tâm kinh doanh VNPT - Vĩnh Phúc 30 2.1.1. Thông tin chung 30 2.1.2. Quá trình hình thành và phát triển của Trung tâm KD VNPT - VP 30 2.1.3. Chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm kinh doanh VNPT - Vĩnh Phúc 30 2.1.4. Cơ cấu tổ chức của Trung tâm kinh doanh VNPT - Vĩnh Phúc 32 2.1.5. Kết quả hoạt động kinh doanh của Trung tâm kinh doanh VNPT - Vĩnh Phúc giai đoạn 2021 - 2023 36 2.2. Thực trạng chất lượng dịch vụ FiberVNN của Trung tâm Kinh doanh VNPT - Vĩnh Phúc 30 2.2.1. Thực trạng cung cấp dịch vụ dịch vụ FiberVNN 38 2.2.2. Các hoạt động chăm sóc khách hàng sử dụng dịch vụ FiberVNN 42 2.2.3. Quản lý khách hàng 45 2.2.4. Hỗ trợ, giao tiếp với khách hàng 48 2.2.5. Đánh giá của khách hàng về chất lượng dịch vụ Fiber VNN của Trung tâm Kinh doanh VNPT - Vĩnh Phúc 53 2.2.6. Các yếu tố ảnh hưởng đến nâng cao chất lượng dịch vụ FiberVNN của Trung tâm Kinh doanh VNPT - Vĩnh Phúc 60 2.3. Đánh giá chung về chất lượng dịch vụ FiberVNN của Trung tâm Kinh doanh VNPT - Vĩnh Phúc 67 2.3.1. Kết quả đạt được 67 2.3.2. Hạn chế 68 2.3.3. Nguyên nhân của những hạn chế 70 TIỂU KẾT CHƯƠNG 2 71 CHƯƠNG 3 : GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ FIBERVNN TẠI TRUNG TÂM KINH DOANH VNPT - VĨNH PHÚC 72 3.1. Định hướng trong việc nâng cao chất lượng dịch vụ FiberVNN tại Trung tâm Kinh doanh VNPT - Vĩnh Phúc 72 3.2. Đề xuất giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ FiberVNN tại Trung tâm kinh doanh VNPT - Vĩnh Phúc 73 3.2.1. Nâng cấp tốc độ đường truyền, đa dạng gói cước 73 3.2.2. Nâng cao năng lực chuyên môn của nhân viên kỹ thuật, chăm sóc khách hàng………………………………………………………………...…74 3.2.3. Hoàn thiện quy trình cung cấp dịch vụ 76 3.2.4. Nâng cao chất lượng dịch vụ báo hỏng, sửa chữa 77 3.2.5. Phát triển, mở rộng các điểm giao dịch 77 3.3. Kiến nghị với Tập đoàn VNPT Việt Nam 78 KẾT LUẬN 80 TÀI LIỆU THAM KHẢO 82 PHỤ LỤC 8

    Giáo trình kỹ năng mềm UTT

    No full text
    "Kỹ năng mềm" là cuốn sách được viết với mong muốn phát triển khả năng nhằm nâng cao bản thân của Sinh viên trong môi trường công việc ngày càng cạnh tranh và đa dạng. Cuốn sách này được xây dựng với mong muốn cung cấp cho người đọc trở thành một người chuyên nghiệp, ưu tú và đáng tin cậy trong bất kỳ lĩnh vực nào bạn lựa chọn. Cuốn sách được chia thành bốn chuyên đề sâu sắc và đa dạng, mỗi chuyên đề đều mang lại những kiến thức quý báu về kỹ năng mềm: Chuyên đề 1: Khái quát kỹ năng mềm - Chúng ta sẽ cùng nhau khám phá các kỹ năng mềm cơ bản và tầm quan trọng của chúng trong sự nghiệp và cuộc sống hàng ngày. Chuyên đề 2: Kỹ năng sáng tạo nội dung trên các mạng xã hội - Mạng xã hội ngày nay không chỉ là nơi kết nối mọi người mà còn là một nơi để thể hiện sự sáng tạo và năng lực. Chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu cách tạo ra nội dung ấn tượng và thu hút sự chú ý từ cộng đồng mạng. Chuyên đề 3: Kỹ năng làm việc nhóm và quản lý thời gian - Kỹ năng làm việc nhóm hiện nay không chỉ là khả năng làm việc cùng đồng nghiệp mà còn là khả năng hợp tác với đội ngũ đa dạng. Chúng ta sẽ cùng nhau khám phá cách xây dựng một đội nhóm hiệu quả và làm việc hiệu quả trong môi trường đa năng và áp lực. Đồng thời, bạn cũng sẽ học cách quản lý thời gian hiệu quả để đạt được hiệu suất tối đa trong công việc hàng ngày. Chuyên đề 4: Kỹ năng giải quyết vấn đề, viết hồ sơ và phỏng vấn xin việc - Trong một thị trường lao động đầy thách thức, khả năng giải quyết vấn đề và trình bày bản thân một cách ấn tượng là vô cùng quan trọng. Chúng ta sẽ cùng nhau trau dồi kỹ năng giải quyết vấn đề, viết hồ sơ xin việc chuyên nghiệp và chuẩn bị cho cuộc phỏng vấn thành công. Tập thể tác giả hy vọng cuốn sách "Kỹ năng mềm" sẽ giúp nắm vững những kỹ năng quan trọng này và trở thành một phiên bản tốt hơn của chính mình trong học tập, công việc và cuộc sống."Kỹ năng mềm" là cuốn sách được viết với mong muốn phát triển khả năng nhằm nâng cao bản thân của Sinh viên trong môi trường công việc ngày càng cạnh tranh và đa dạng. Cuốn sách này được xây dựng với mong muốn cung cấp cho người đọc trở thành một người chuyên nghiệp, ưu tú và đáng tin cậy trong bất kỳ lĩnh vực nào bạn lựa chọn. Cuốn sách được chia thành bốn chuyên đề sâu sắc và đa dạng, mỗi chuyên đề đều mang lại những kiến thức quý báu về kỹ năng mềm: Chuyên đề 1: Khái quát kỹ năng mềm - Chúng ta sẽ cùng nhau khám phá các kỹ năng mềm cơ bản và tầm quan trọng của chúng trong sự nghiệp và cuộc sống hàng ngày. Chuyên đề 2: Kỹ năng sáng tạo nội dung trên các mạng xã hội - Mạng xã hội ngày nay không chỉ là nơi kết nối mọi người mà còn là một nơi để thể hiện sự sáng tạo và năng lực. Chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu cách tạo ra nội dung ấn tượng và thu hút sự chú ý từ cộng đồng mạng. Chuyên đề 3: Kỹ năng làm việc nhóm và quản lý thời gian - Kỹ năng làm việc nhóm hiện nay không chỉ là khả năng làm việc cùng đồng nghiệp mà còn là khả năng hợp tác với đội ngũ đa dạng. Chúng ta sẽ cùng nhau khám phá cách xây dựng một đội nhóm hiệu quả và làm việc hiệu quả trong môi trường đa năng và áp lực. Đồng thời, bạn cũng sẽ học cách quản lý thời gian hiệu quả để đạt được hiệu suất tối đa trong công việc hàng ngày. Chuyên đề 4: Kỹ năng giải quyết vấn đề, viết hồ sơ và phỏng vấn xin việc - Trong một thị trường lao động đầy thách thức, khả năng giải quyết vấn đề và trình bày bản thân một cách ấn tượng là vô cùng quan trọng. Chúng ta sẽ cùng nhau trau dồi kỹ năng giải quyết vấn đề, viết hồ sơ xin việc chuyên nghiệp và chuẩn bị cho cuộc phỏng vấn thành công. Tập thể tác giả hy vọng cuốn sách "Kỹ năng mềm" sẽ giúp nắm vững những kỹ năng quan trọng này và trở thành một phiên bản tốt hơn của chính mình trong học tập, công việc và cuộc sống.MỤC LỤC CHUYÊN ĐỀ 1: KHÁI QUÁT KĨ NĂNG MỀM............................................... 1 1.1. Khái niệm kỹ năng mềm.......................................................................... 1 1.2. Cơ sở khoa học của việc huấn luyện các kỹ năng mềm............................ 2 1.3. Các loại kỹ năng mềm ............................................................................. 3 CHUYÊN ĐỀ 2: KỸ NĂNG SÁNG TẠO NỘI DUNG TRÊN MẠNG XÃ HỘI ........................................................................................................................... 6 2.1. Khái quát chung....................................................................................... 6 2.1.1. Nội dung và sáng tạo nội dung trên mạng xã hội .............................. 6 2.1.2. Vai trò của sáng tạo nội dung .......................................................... 12 2.2. Kỹ năng sáng tạo nội dung viết............................................................. 12 2.2.1. Những nguyên tắc cơ bản khi sáng tạo nội dung viết ...................... 13 2.2.2. Một số công thức sáng tạo nội dung viết......................................... 17 2.3. Kỹ năng sáng tạo nội dung hình ảnh...................................................... 27 2.3.1. Sử dụng hình ảnh phù hợp .............................................................. 27 2.3.2. Lựa chọn màu sắc và font chữ phù hợp........................................... 29 2.3.3. Sự tương phản phù hợp và cân bằng trong thiết kế.......................... 30 2.4. Kỹ năng sáng tạo nội dung video.......................................................... 30 2.4.1. Lợi ích của sáng tạo nội dung video................................................ 31 2.4.3. Quá trình tạo nội dung video........................................................... 41 2.5. Kỹ năng sáng tạo nội dung Livestream ................................................. 51 2.5.1. Lợi ích của việc phát trực tiếp cho hoạt động tiếp thị...................... 52 2.5.2. Cách thiết lập trang web phát trực tiếp............................................ 55 2.5.3. Mẹo phát trực tiếp để có buổi chiếu trước/thiết lập suôn sẻ............. 603 CHUYÊN ĐỀ 3: KỸ NĂNG LÀM VIỆC NHÓM VÀ QUẢN LÝ THỜI GIAN ......................................................................................................................... 64 3.1. KỸ NĂNG LÀM VIỆC NHÓM ........................................................... 64 3.1.1. Khái quát chung về nhóm ............................................................... 64 3.1.2. Tổ chức nhóm làm việc hiệu quả .................................................... 75 3.1.3. Các khó khăn thường gặp khi làm việc nhóm và cách khắc phục.... 90 3.2. KỸ NĂNG QUẢN LÝ THỜI GIAN .................................................... 99 3.2.1. Khái niệm quản lý thời gian............................................................ 99 3.2.2. Những tình huống gây lãng phí thời gian...................................... 100 3.2.2. Quản lý thời gian hiệu quả............................................................ 102 CHUYÊN ĐỀ 4: KỸ NĂNG GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ, VIẾT HỒ SƠ VÀ PHỎNG VẤN XIN VIỆC............................................................................................. 108 4.1. KỸ NĂNG GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ....................................................... 108 4.1.1. Khái niệm ..................................................................................... 108 4.1.2. Phát hiện và đặt vấn đề. ................................................................ 117 4.1.3. Tư duy để xác định vấn đề:........................................................... 126 4.1.4. Các kỹ năng giải quyết vấn đề ...................................................... 130 4.2. KỸ NĂNG VIẾT HỒ SƠ VÀ PHỎNG VẤN XIN VIỆC .................... 140 4.2.1. Kỹ năng viết CV........................................................................... 140 4.2.2. Phỏng vấn xin việc ....................................................................... 164 CÂU HỎI CHƯƠNG 4 .............................................................................. 180 BÀI TẬP THỰC HÀNH CHƯƠNG 4........................................................ 181 TÀI LIỆU THAM KHẢ

    Đẩy mạnh công tác cải cách hành chính tại tỉnh Vĩnh Phúc

    No full text
    Nội dung tóm tắt a) Tính cấp thiết của đề tài Cải cách hành chính là nội dung quan trọng trong đường lối đổi mới của Đảng và Nhà nước ta để thực hiện các mục tiêu phát triển đất nước. Trong những năm qua, thực hiện chủ trương, đường lối của Đảng và chính sách của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ về cải cách hành chính, các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và ủy ban nhân dân các cấp đã có nhiều cố gắng, nỗ lực và đã đạt được những kết quả tích cực trong công tác cải cách hành chính, đặc biệt là trong cải cách thủ tục hành chính và thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông, một cửa liên thông hiện đại. Bên cạnh kết quả đạt được, công tác cải cách hành chính của nhiều cơ quan còn chậm, kết quả chưa cao, chưa đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội trong tình hình mới. Thực tế công tác cải cách hành chính của tỉnh Vĩnh Phúc những năm gần đây cho thấy, việc cải cách dịch vụ công, nâng cao chất lượng phục vụ hành chính còn gặp nhiều khó khăn. Nguyên nhân do một số thủ tục hành chính còn chồng chéo, quy trình giải quyết thủ tục hành chính chưa được tối ưu hoá, việc ứng dụng khoa học công nghệ còn nhiều hạn chế so với sự phát triển của xã hội. Việc công khai hóa thủ tục hành chính, ứng dụng công nghệ thông tin trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính tại một số cơ quan, đơn vị, địa phương còn chậm so với yêu cầu đề ra; nguồn lực phục vụ cải cách hành chính tại một số đơn vị cấp xã còn hạn chế về nhân lực, cơ sở vật chất và kinh phí; công tác thanh tra, kiểm tra thực hiện các nhiệm vụ công tác cải cách hành chính của một số đơn vị, địa phương chưa thường xuyên. Giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính vẫn còn tình trạng chậm, quá hạn khiến người dân và doanh nghiệp vẫn phải đi lại nhiều lần. Dịch vụ công mức độ 3 và 4 đã được triển khai, nhưng vẫn còn chậm; tỷ lệ hồ sơ được xử lý trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 chưa đạt được chỉ tiêu Chính phủ giao; việc phối hợp giữa các cơ quan liên quan trong việc giải quyết thủ tục hành chính có việc còn chưa thống nhất, đùn đẩy tráchnhiệm, nhất là đối với lĩnh vực địa chính - xây dựng, do đó gây khó khăn cho tổ chức, công dân. Xuất phát từ thực tiễn trên, được sự hướng dẫn của PGS.TS. Vũ Trọng Lâm, em đã chọn đề tài: “Đẩy mạnh công tác cải cách hành chính tại tỉnh Vĩnh Phúc” để làm đề tài luận văn thạc sĩ của mình nhằm tìm ra các giải pháp đẩy mạnh công tác cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, để nâng cao hiệu lực, hiệu quả của bộ máy hành chính nhà nước, xây dựng một nền hành chính hiệu lực, hiệu quả. b) Mục đích, đối tượng, phạm vi nghiên cứu - Mục đích: Đề ra các giải pháp đẩy mạnh công tác cải cách hành chính của tỉnh Vĩnh Phúc, gồm: (1) Tăng cường công tác lãnh đạo, chỉ đạo về cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc; (2) Đưa ra giải pháp theo dõi, đánh giá kết quả triển khai, thực hiện nội dung cải cách hành chính; phục vụ công tác tham mưu; (3) Đẩy mạnh, nâng cao chất lượng công tác cải cách hành chính đồng bộ, toàn diện đối với 06 nội dung cải cách hành chính, gồm: Cải cách thể chế; Cải cách thủ tục hành chính; Cải cách tổ chức bộ máy hành chính nhà nước; Cải cách chế độ công vụ; Cải cách tài chính công; Xây dựng, phát triển Chính phủ điện tử, Chính phủ số. - Đối tượng và phạm vi nghiên cứu: Cơ quan hành chính nhà nước và người dân, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc c) Phương pháp nghiên cứu Phương pháp hệ thống hóa, phân tích tổng hợp và phương pháp thu thập thông tin từ điều tra xã hội học, kế thừa thông tin từ các nguồn có sẵn liên quan đến đề tài nghiên cứu. d) Các kết quả nghiên cứu Chương 1: Cơ sở lý luận và thực tiễn của công tác cải cách hành chính - Đề tài đã nêu ra các khái niệm chính về cải cách hành chính; đã xác định cụ thể mục đích, phạm vi, phương pháp nghiên cứu, cơ sở lý luận và các tài liệu phục vụ nghiên cứu. - Đề tài đã phân tích các yếu tố tác động đến cải cách hành chính; phương pháp đo lường, đánh giá hiệu quả công tác cải cách hành chính qua Chỉ số cải cách hành chính (PAR INDEX).- Từ thực tiễn triển khai công tác cải cách hành chính tại một số tỉnh, thành phố đã thực hiện nghiên cứu, phân tích bài học kinh nghiệm của một số tỉnh, thành phố làm tốt về công tác cải cách hành chính như thành phố Hà Nội, thành phố Đà Nẵng, tỉnh Bắc Giang. Qua nghiên cứu và phân tích đã rút ra được bài học kinh nghiệm trong công tác cải cách hành chính của tỉnh Vĩnh Phúc và đề ra được phương hướng nghiên cứu thực hiện đối với Đề tài. Chương 2: Công tác cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc - Đề tài đã khái quát thực trạng công tác cải cách hành chính 03 năm từ 2020 - 2023 đối với 06 nội dung của công tác cải cách hành chính, gồm: (1) Cải cách thể chế; (2) Cải cách thủ tục hành chính; (3) Cải cách tổ chức bộ máy hành chính nhà nước; (4) Cải cách chế độ công vụ; (5) Cải cách tài chính công; (6) Xây dựng, phát triển Chính phủ điện tử, Chính phủ số. - Kết quả, Chương 2 của đề tài đã đánh giá chung về công tác cải cách hành chính. Nhận diện được những hạn chế, yếu kém và nguyên nhân của những hạn chế yếu kém. Đây là nội dung quan trọng trong việc xây dựng các mục tiêu, giải pháp đẩy mạnh công tác cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2024 - 2030. Chương 3: Giải pháp đẩy mạnh công tác cải cách hành chính tại tỉnh Vĩnh Phúc trong thời gian tới - Đề tài đã nêu ra những nhiệm vụ chính nhằm đẩy mạnh công tác cải cách hành chính tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030. - Đề xuất một số kiến nghị với UBND tỉnh Vĩnh Phúc về công tác cải cách hành chính, như: Tăng cường công tác chỉ đạo, điều hành; Tăng cường kỷ luật, kỷ cương hành chính gắn với tạo động lực cải cách trong đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức; Đổi mới phương pháp theo dõi, đánh giá công tác cải cách hành chính; Bố trí đủ nguồn lực cho cải cách hành chính; Đẩy mạnh công tác thông tin, tuyên truyền, nâng cao nhận thức đối với cán bộ, công chức, người dân, doanh nghiệp và xã hội. Kết luận: - Nội dung luận văn đã đánh giá thực trạng công tác cải cách hành chính và phân tích kết quả công tác cải cách hành chính của tỉnh Vĩnh Phúc.- Phương pháp đánh giá thông qua “Đánh giá bên trong” gồm những tiêu chí đánh giá việc tổ chức triển khai, thực hiện các nhiệm vụ được giao và mức độ hoàn thành các chỉ tiêu, nhiệm vụ; thông qua “Đánh giá bên ngoài” gồm những tiêu chí được đánh giá qua phiếu khảo sát, điều tra xã hội học lấy ý kiến của người dân, doanh nghiệp, cán bộ, công chức và đại diện các tổ chức. - Đối chiếu với nhiệm vụ mục tiêu cải cách hành chính giai đoạn 2021-2030 theo Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15/7/2021 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021-2030; luận văn đã xây dựng cụ thể giải pháp, nhiệm vụ, mục tiêu cụ thể của tỉnh Vĩnh Phúc đối với 06 nội dung cải cách hành chính đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2030./. Người hướng dẫn khoa học PGS.TS. Vũ Trọng Lâm Tác giả Trần Ngọc NamNội dung tóm tắt a) Tính cấp thiết của đề tài Cải cách hành chính là nội dung quan trọng trong đường lối đổi mới của Đảng và Nhà nước ta để thực hiện các mục tiêu phát triển đất nước. Trong những năm qua, thực hiện chủ trương, đường lối của Đảng và chính sách của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ về cải cách hành chính, các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và ủy ban nhân dân các cấp đã có nhiều cố gắng, nỗ lực và đã đạt được những kết quả tích cực trong công tác cải cách hành chính, đặc biệt là trong cải cách thủ tục hành chính và thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông, một cửa liên thông hiện đại. Bên cạnh kết quả đạt được, công tác cải cách hành chính của nhiều cơ quan còn chậm, kết quả chưa cao, chưa đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội trong tình hình mới. Thực tế công tác cải cách hành chính của tỉnh Vĩnh Phúc những năm gần đây cho thấy, việc cải cách dịch vụ công, nâng cao chất lượng phục vụ hành chính còn gặp nhiều khó khăn. Nguyên nhân do một số thủ tục hành chính còn chồng chéo, quy trình giải quyết thủ tục hành chính chưa được tối ưu hoá, việc ứng dụng khoa học công nghệ còn nhiều hạn chế so với sự phát triển của xã hội. Việc công khai hóa thủ tục hành chính, ứng dụng công nghệ thông tin trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính tại một số cơ quan, đơn vị, địa phương còn chậm so với yêu cầu đề ra; nguồn lực phục vụ cải cách hành chính tại một số đơn vị cấp xã còn hạn chế về nhân lực, cơ sở vật chất và kinh phí; công tác thanh tra, kiểm tra thực hiện các nhiệm vụ công tác cải cách hành chính của một số đơn vị, địa phương chưa thường xuyên. Giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính vẫn còn tình trạng chậm, quá hạn khiến người dân và doanh nghiệp vẫn phải đi lại nhiều lần. Dịch vụ công mức độ 3 và 4 đã được triển khai, nhưng vẫn còn chậm; tỷ lệ hồ sơ được xử lý trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 chưa đạt được chỉ tiêu Chính phủ giao; việc phối hợp giữa các cơ quan liên quan trong việc giải quyết thủ tục hành chính có việc còn chưa thống nhất, đùn đẩy tráchnhiệm, nhất là đối với lĩnh vực địa chính - xây dựng, do đó gây khó khăn cho tổ chức, công dân. Xuất phát từ thực tiễn trên, được sự hướng dẫn của PGS.TS. Vũ Trọng Lâm, em đã chọn đề tài: “Đẩy mạnh công tác cải cách hành chính tại tỉnh Vĩnh Phúc” để làm đề tài luận văn thạc sĩ của mình nhằm tìm ra các giải pháp đẩy mạnh công tác cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, để nâng cao hiệu lực, hiệu quả của bộ máy hành chính nhà nước, xây dựng một nền hành chính hiệu lực, hiệu quả. b) Mục đích, đối tượng, phạm vi nghiên cứu - Mục đích: Đề ra các giải pháp đẩy mạnh công tác cải cách hành chính của tỉnh Vĩnh Phúc, gồm: (1) Tăng cường công tác lãnh đạo, chỉ đạo về cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc; (2) Đưa ra giải pháp theo dõi, đánh giá kết quả triển khai, thực hiện nội dung cải cách hành chính; phục vụ công tác tham mưu; (3) Đẩy mạnh, nâng cao chất lượng công tác cải cách hành chính đồng bộ, toàn diện đối với 06 nội dung cải cách hành chính, gồm: Cải cách thể chế; Cải cách thủ tục hành chính; Cải cách tổ chức bộ máy hành chính nhà nước; Cải cách chế độ công vụ; Cải cách tài chính công; Xây dựng, phát triển Chính phủ điện tử, Chính phủ số. - Đối tượng và phạm vi nghiên cứu: Cơ quan hành chính nhà nước và người dân, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc c) Phương pháp nghiên cứu Phương pháp hệ thống hóa, phân tích tổng hợp và phương pháp thu thập thông tin từ điều tra xã hội học, kế thừa thông tin từ các nguồn có sẵn liên quan đến đề tài nghiên cứu. d) Các kết quả nghiên cứu Chương 1: Cơ sở lý luận và thực tiễn của công tác cải cách hành chính - Đề tài đã nêu ra các khái niệm chính về cải cách hành chính; đã xác định cụ thể mục đích, phạm vi, phương pháp nghiên cứu, cơ sở lý luận và các tài liệu phục vụ nghiên cứu. - Đề tài đã phân tích các yếu tố tác động đến cải cách hành chính; phương pháp đo lường, đánh giá hiệu quả công tác cải cách hành chính qua Chỉ số cải cách hành chính (PAR INDEX).- Từ thực tiễn triển khai công tác cải cách hành chính tại một số tỉnh, thành phố đã thực hiện nghiên cứu, phân tích bài học kinh nghiệm của một số tỉnh, thành phố làm tốt về công tác cải cách hành chính như thành phố Hà Nội, thành phố Đà Nẵng, tỉnh Bắc Giang. Qua nghiên cứu và phân tích đã rút ra được bài học kinh nghiệm trong công tác cải cách hành chính của tỉnh Vĩnh Phúc và đề ra được phương hướng nghiên cứu thực hiện đối với Đề tài. Chương 2: Công tác cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc - Đề tài đã khái quát thực trạng công tác cải cách hành chính 03 năm từ 2020 - 2023 đối với 06 nội dung của công tác cải cách hành chính, gồm: (1) Cải cách thể chế; (2) Cải cách thủ tục hành chính; (3) Cải cách tổ chức bộ máy hành chính nhà nước; (4) Cải cách chế độ công vụ; (5) Cải cách tài chính công; (6) Xây dựng, phát triển Chính phủ điện tử, Chính phủ số. - Kết quả, Chương 2 của đề tài đã đánh giá chung về công tác cải cách hành chính. Nhận diện được những hạn chế, yếu kém và nguyên nhân của những hạn chế yếu kém. Đây là nội dung quan trọng trong việc xây dựng các mục tiêu, giải pháp đẩy mạnh công tác cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2024 - 2030. Chương 3: Giải pháp đẩy mạnh công tác cải cách hành chính tại tỉnh Vĩnh Phúc trong thời gian tới - Đề tài đã nêu ra những nhiệm vụ chính nhằm đẩy mạnh công tác cải cách hành chính tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030. - Đề xuất một số kiến nghị với UBND tỉnh Vĩnh Phúc về công tác cải cách hành chính, như: Tăng cường công tác chỉ đạo, điều hành; Tăng cường kỷ luật, kỷ cương hành chính gắn với tạo động lực cải cách trong đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức; Đổi mới phương pháp theo dõi, đánh giá công tác cải cách hành chính; Bố trí đủ nguồn lực cho cải cách hành chính; Đẩy mạnh công tác thông tin, tuyên truyền, nâng cao nhận thức đối với cán bộ, công chức, người dân, doanh nghiệp và xã hội. Kết luận: - Nội dung luận văn đã đánh giá thực trạng công tác cải cách hành chính và phân tích kết quả công tác cải cách hành chính của tỉnh Vĩnh Phúc.- Phương pháp đánh giá thông qua “Đánh giá bên trong” gồm những tiêu chí đánh giá việc tổ chức triển khai, thực hiện các nhiệm vụ được giao và mức độ hoàn thành các chỉ tiêu, nhiệm vụ; thông qua “Đánh giá bên ngoài” gồm những tiêu chí được đánh giá qua phiếu khảo sát, điều tra xã hội học lấy ý kiến của người dân, doanh nghiệp, cán bộ, công chức và đại diện các tổ chức. - Đối chiếu với nhiệm vụ mục tiêu cải cách hành chính giai đoạn 2021-2030 theo Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15/7/2021 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021-2030; luận văn đã xây dựng cụ thể giải pháp, nhiệm vụ, mục tiêu cụ thể của tỉnh Vĩnh Phúc đối với 06 nội dung cải cách hành chính đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2030./. Người hướng dẫn khoa học PGS.TS. Vũ Trọng Lâm Tác giả Trần Ngọc NamMỤC LỤC Đề mục Trang LỜI CAM ĐOAN i LỜI CẢM ƠN ii DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT iii DANH MỤC BẢNG BIỂU, SƠ ĐỒ iv TRÍCH YẾU LUẬN VĂN THẠC SĨ v MỤC LỤC PHẦN MỞ ĐẦU 1 1. Tính cấp thiết của đề tài 1 2. Tình hình nghiên cứu liên quan đến đề tài 2 3. Mục đích, nhiệm vụ nghiên cứu 2 4. Đối tượng, phạm vi nghiên cứu 3 5. Phương pháp nghiên cứu 3 6. Kết cấu của luận văn 3 CHƯƠNG I: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIẼN CỦA CÔNG TÁC CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH 4 1.1. Khái niệm và các nội dung cơ bản của cải cách hành chính 4 1.1.1. Khái niệm về cải cách hành chính và đẩy mạnh cải cách hành chính 4 1.1.2. Các nội dung cơ bản của cải cách hành chính 5 1.2. Các chỉ số đánh giá cải cách hành chính 7 1.3. Các yếu tố tác động đến cải cách hành chính 9 1.3.1. Các yếu tố chủ quan 9 1.3.2. Các yếu tố khách quan 10 1.4. Kinh nghiệm về cải cách hành chính và bài học tham khảo đối với tỉnh Vĩnh Phúc 11 1.4.1. Kinh nghiệm về cải cách hành chính tại một số tỉnh, thành phố 11 1.4.2. Kinh nghiệm, xu hướng cải cách hành chính trên thế giới 22 1.4.3. Bài học tham khảo đối với tỉnh Vĩnh Phúc 25Tiểu kết chương 1 27 CHƯƠNG II. CÔNG TÁC CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC 28 2.1. Khái quát về tỉnh Vĩnh Phúc 28 2.1.1. Đặc điểm, tình hình 28 2.1.2. Giới thiệu về UBND tỉnh Vĩnh Phúc 29 2.2. Đánh giá thực trạng công tác cải cách hành chính tại tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2020-2022 30 2.2.1. Về cải cách thể chế 30 2.2.2. Về cải cách thủ tục hành chính 30 2.2.3. Về cải cách tổ chức bộ máy hành chính nhà nước 31 2.2.4. Về cải cách chế độ công vụ 31 2.2.5. Về cải cách tài chính công 31 2.2.6. Về xây dựng Chính phủ điện tử, Chính phủ số 32 2.3. Đánh giá tổng thể kết quả công tác cải cách hành chính của tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2020-2022 32 2.3.1. Kết quả công tác cải cách hành chính năm 2020 34 2.3.2. Kết quả công tác cải cách hành chính năm 2021 35 2.3.3. Kết quả công tác cải cách hành chính năm 2022 37 2.4. Đánh giá, phân tích Chỉ số hài lòng của người dân đối với sự phục vụ của các cơ quan hành chính nhà nước (SIPAS) trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 45 2.4.1. Khái quát về Chỉ số SIPAS 45 2.4.2. Kết quả Chỉ số Hài lòng của người dân đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước (SIPAS) năm 2022 46 2.5. Giải pháp tổng thể trong việc đánh giá hiệu quả, tham mưu việc nâng cao công tác cải cách hành chính 52 2.5.1. Về thẩm quyền đánh giá 53 2.5.2. Phương pháp đánh giá 53 2.5.3. Cấu trúc thành phần 54 2.6. Đánh giá chung về công tác cải cách hành chính tại tỉnh Vĩnh Phúc 57 2.6.1. Những ưu điểm 57 2.6.2. Những hạn chế, yếu kém 58 2.6.3. Nguyên nhân của những hạn chế, yếu kém 59 Tiểu kết chương 2 61 CHƯƠNG III: GIẢI PHÁP ĐẨY MẠNH CÔNG TÁC CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH TẠI TỈNH VĨNH PHÚC TRONG THỜI GIAN TỚI 623.1. Quan điểm, và mục tiêu đẩy mạnh công tác cải cách hành chính tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030 62 3.1.1. Quan điểm 62 3.1.2. Mục tiêu 62 3.2. Giải pháp đẩy mạnh công tác cải cách hành chính tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030 71 3.2.1. Giải pháp cải cách thể chế 71 3.2.2. Giải pháp cải cách thủ tục hành chính 72 3.2.3. Giải pháp cải cách tổ chức bộ máy 73 3.2.4. Giải pháp cải cách chế độ công vụ 75 3.2.5. Giải pháp cải cách tài chính công 75 3.2.6. Giải pháp xây dựng Chính quyền điện tử, Chính phủ số 76 3.3. Một số kiến nghị 77 3.3.1. Tăng cường công tác chỉ đạo, điều hành 77 3.3.2. Tăng cường kỷ luật, kỷ cương hành chính gắn với tạo động lực cải cách trong đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức 77 3.3.3. Đổi mới phương pháp theo dõi, đánh giá cải cách hành chính 78 3.3.4. Bố trí đủ nguồn lực cho cải cách hành chính 78 3.3.5. Đẩy mạnh công tác thông tin, tuyên truyền, nâng cao nhận thức cho cán bộ, công chức, người dân, doanh nghiệp và xã hội 78 Tiểu kết chương 3 80 KẾT LUẬN 81 PHẦN PHỤ LỤC 84 Phụ lục 1: Bộ tiêu chí xác định chỉ số cải cách hành chính đối với các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh 84 Phụ lục 2: Bộ tiêu chí xác định chỉ số cải cách hành chính đối với các sở, ban, ngành 90 Phụ lục 3: Bộ tiêu chí xác định chỉ số cải cách hành chính đối với UBND các huyện, thành phố 97 Phụ lục 4: Bộ tiêu chí xác định chỉ số cải cách hành chính đối với UBND các xã, phường, thị trấn 105 Các mẫu phiếu điều tra xã hội h

    Kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh tại Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ ADS Việt Nam

    No full text
    Nội dung tóm tắt: a) Tính cấp thiết của đề tài: Trong nền kinh tế mở như hiện nay, các doanh nghiệp không ngừng gia tăng sức cạnh tranh trên thương trường để tồn tại và phát triển. Đó cũng chính là những động lực để các doanh nghiệp không ngừng cải tiến phương thức kinh doanh, cách quản lý kinh doanh sao cho phù hợp với từng chiến lược, từng giai đoạn hoạt động cụ thể của doanh nghiệp. Bộ phận kế toán là bộ phận không thể thiếu trong mỗi doanh nghiệp, gắn liền với hoạt động kinh tế tài chính, đảm nhận hệ thống tổ chức thông tin, làm căn cứ để ra các quyết định kinh tế. Đặc biệt, các doanh nghiệp hoạt động lĩnh vực thương mại, dịch vụ nói chung và Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ ADS Việt Nam nói riêng càng phải cố gắng nhiều hơn để thể hiện vị thế của mình trong quá trình hội nhập với nền kinh tế trong nước, khu vực và trên thế giới. Tuy nhiên, khi đi vào nghiên cứu Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ ADS Việt Nam, tôi nhận thấy công tác kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh tại doanh nghiệp còn nhiều bất cập, chưa cung cấp đầy đủ thông tin và chưa thực sự đáp ứng được yêu cầu quản lý trong điều kiện hiện nay. Nhận thức được tầm quan trọng, tính cấp thiết của vấn đề nêu trên, tác giả đã lựa chọn nghiên cứu đề tài “Kế toán doanh thu, chi phí và kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ ADS Việt Nam” cho luận văn thạc sỹ của mình. b) Mục đích, đối tượng, phạm vi nghiên cứu của luận văn +) Mục đích nghiên cứu của đề tài: * Mục tiêu chung: Nghiên cứu kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ ADS Việt Nam. * Mục tiêu cụ thể: - Hệ thống hóa, làm rõ các vấn đề lý luận cơ bản về kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh trong các doanh nghiệp dịch vụ. - Phản ánh, phân tích, đánh giá thực trạng kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ ADS Việt Nam. Chỉ rõ những kết quả đạt được, hạn chế và nguyên nhân của thực trạng kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ ADS Việt Nam. - Đề xuất một số giải pháp nhằm hoàn thiện kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ ADS Việt Nam. +) Đối tượng nghiên cứu: Kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ ADS Việt Nam. +) Phạm vi nghiên cứu của đề tài: * Phạm vi về nội dung: Luận văn đi sâu vào nghiên cứu lý luận và thực tiễn kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ ADS Việt Nam dưới góc độ kế toán tài chính. - Về kế toán chi phí: Nghiên cứu về kế toán chi phí sản xuất cung cấp dịch vụ, giá vốn hàng bán, kế toán chi phí bán hàng, kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp, kế toán chi phí tài chính, kế toán chi phí khác. - Về kế toán doanh thu: Nghiên cứu về kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ, kế toán doanh thu hoạt động tài chính, kế toán thu nhập khác. - Về kế toán kết quả hoạt động kinh doanh: Nghiên cứu về kết quả hoạt động kinh doanh trước thuế TNDN. * Phạm vi thời gian: Số liệu sử dụng trong đề tài được thu thập trong năm 2022. * Phạm vi không gian: Tại Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ ADS Việt Nam. c) Phương pháp nghiên cứu - Phương pháp thu thập số liệu: + Nguồn dữ liệu thứ cấp: Nghiên cứu các bài báo, tạp chí kế toán, giáo trình kế toán chuyên ngành, chuẩn mực, chế độ kế toán, chứng từ sổ sách về kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ ADS Việt Nam. Phương pháp nghiên cứu dữ liệu là cơ sở hệ thống hóa có cơ sở lý luận chung về kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh. Từ đó phân tích , đánh giá thực trạng tại công ty để đưa ra giải pháp hoàn thiện, phương pháp này được sử dụng trong quá trình làm luận văn. Kết quả phương pháp nghiên cứ dữ liệu thể hiện ở suốt quá trình làm bài với tài liệu tham khảo thể hiện qua các phụ lục, tài liệu tham khảo. + Nguồn dữ liệu sơ cấp: Phương pháp quan sát thực tế: quan sát quy trình luân chuyển chứng từ, hạch toán, quan sát quá trình thực hiện các hoạt động kinh doanh về thiết bị và cung cấp các dịch vụ sửa chữa, lắp đặt. - Phương pháp phân tích, xử lý dữ liệu: Tác giả đã thu thập các dữ liệu, phân loại, sắp xếp và tổng hợp dữ liệu để làm rõ nội dung nghiên cứu mà đề tài đặt ra. Trên cơ sở đó, phân tích, đánh giá thực trạng và đưa ra các giải pháp nhằm hoàn thiện kế toán, doanh thu, và kết quả kinh doanh trong Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ ADS Việt Nam. d) Các kết quả nghiên cứu Luận văn “Kế toán doanh thu, chi phí và kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ ADS Việt Nam” đã hệ thống hóa các vấn đề lý luận cơ bản về kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh trong các doanh nghiệp. Trên cơ sở lý luận và nghiên cứu khảo sát, luận văn đã đánh giá thực trạng kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ ADS Việt Nam nhằm chỉ rõ những ưu điểm và hạn chế trong kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh tại công ty. Từ đó đề xuất các giải pháp hoàn thiện kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ ADS Việt Nam.MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN i LỜI CẢM ƠN ii MỤC LỤC iii DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT vi DANH MỤC SƠ ĐỒ vii PHẦN MỞ ĐẦU 1 1. Tính cấp thiết của đề tài 1 2. Tổng quan tình hình nghiên cứu liên quan đến đề tài 2 3. Mục tiêu nghiên cứu của đề tài 2 4. Phương pháp nghiên cứu 2 5. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu 3 5.1. Đối tượng nghiên cứu: 3 5.2. Phạm vi nghiên cứu: 4 6. Kết cấu của luận văn 4 CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ KẾT QUẢ KINH DOANH TRONG DOANH NGHIỆP DỊCH VỤ 5 1.1. Những vấn đề chung về doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp dịch vụ 5 1.1.1. Đặc điểm hoạt động dịch vụ ảnh hưởng tới kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh 5 1.1.2. Khái niệm và phân loại doanh thu 6 1.1.3. Khái niệm và phân loại chi phí 11 1.1.4. Khái niệm và phân loại kết quả kinh doanh 13 1.2. Yêu cầu quản lý và nhiệm vụ kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp dịch vụ 14 1.2.1.Yêu cầu quản lý doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp dịch vụ 14 1.2.2. Nhiệm vụ kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh 15 1.3. Kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp dịch vụ 17 1.3.1. Nguyên tắc kế toán chi phí, doanh thu, kết quả hoạt động kinh doanh 17 1.3.2. Kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh theo chế độ kế toán hiện hành 20 TIỂU KẾT CHƯƠNG 1 41 CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ ADS VIỆT NAM 42 2.1. Tổng quan về Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ ADS Việt Nam 42 2.1.1. Quá trình hình thành và phát triển Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ ADS Việt Nam 42 2.1.2. Chức năng, nhiệm vụ của Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ ADS Việt Nam 43 2.1.2.1. Chức năng 43 2.1.2.2. Nhiệm vụ 43 2.1.3. Đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ ADS Việt Nam 43 2.1.4. Đặc điểm tổ chức quản lý tại Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ ADS Việt Nam 44 2.1.5. Đặc điểm tổ chức công tác kế toán tại Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ ADS Việt Nam 46 2.2. Đặc điểm doanh thu, chi phí, kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ ADS Việt Nam 49 2.2.1. Đặc điểm doanh thu, thu nhập khác tại Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ ADS Việt Nam 49 2.2.2. Đặc điểm chi phí tại Công ty CP Thương mại và Dịch vụ ADS Việt Nam 50 2.2.3. Đặc điểm kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ ADS Việt Nam 51 2.3. Thực trạng kế toán doanh thu, chi phí, kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ ADS Việt Nam 51 2.3.1. Kế toán doanh thu, thu nhập và các khoản giảm trừ doanh thu 51 2.3.2. Kế toán chi phí 54 2.3.3. Thực trạng kế toán kết quả hoạt động kinh doanh 60 2.3.3.1. Kế toán thuế TNDN 60 2.3.1.2. Kết quả kinh doanh 60 2.4. Đánh giá thực trạng kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ ADS Việt Nam 63 2.4.1. Những kết quả đã đạt được 63 2.4.2. Hạn chế và nguyên nhân 64 TIỂU KẾT CHƯƠNG 2 67 CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ ADS VIỆT NAM 68 3.1.Định hướng phát triển và yêu cầu hoàn thiện kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ ADS Việt Nam 68 3.1.1. Định hướng phát triển Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ ADS Việt Nam 68 3.1.2. Yêu cầu hoàn thiện kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh tại Công ty 70 3.2. Giải pháp hoàn thiện kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ ADS Việt Nam 71 3.2.1. Giải pháp hoàn thiện kế toán doanh thu 71 3.2.2. Giải pháp hoàn thiện kế toán chi phí sản xuất kinh doanh dở dang và giá vốn hàng bán 72 3.3. Điều kiện thực hiện giải pháp 78 3.3.1. Về phía nhà nước và các cơ quan chức năng 78 3.3.2. Về phía Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ ADS Việt Nam 79 TIỂU KẾT CHƯƠNG 3 79 KẾT LUẬN 81 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤ

    Hoàn thiện công tác đào tạo nguồn nhân lực thuộc Ban quản lý dự án thiết chế Công đoàn - Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam

    No full text
    Ngoài phần tóm tắt, mở đầu, kết luận, tài liệu tham khảo và phụ lục, luận văn được kết cấu gồm ba chương: Chương 1: Cơ sở lý luận về đào tạo nguồn nhân lực trong tổ chức. Chương 2: Thực trạng công tác đào tạo nguồn nhân lực thuộc Ban quản lý dự án thiết chế Công đoàn. Chương 3: Giải pháp hoàn thiện công tác đào tạo nguồn nhân lực thuộc Ban quản lý dự án thiết chế Công đoàn.MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN ………….…………………………………………..…… i LỜI CẢM ƠN ………………………………….……….……………..…… ii MỤC LỤC………..…………………………………….……………..…… iii DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT……………………………..……….vi DANH MỤC BẢNG ………………………………………………………vii DANH MỤC HÌNH …………………………………………………..…..viii TRÍCH YẾU LUẬN VĂN………………………………………………….ix MỞ ĐẦU………………….…………………………………..……………...1 1. Tính cấp thiết của đề tài ………………….……………………………..…1 2. Mục tiêu nghiên cứu của đề tài ……………………………………………3 3. Phương pháp nghiên cứu…………………………………………………..4 4. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu……………………………………….. 5 5. Nội dung nghiên cứu ………...……………………………………………5 Chương 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ ĐÀO TẠO NGUỒN NHÂN LỰC TRONG TỔ CHỨC ………………………………………………………..8 1.1. Khái niệm, vai trò và ý nghĩa đào tạo nguồn nhân lực trong tổ chức sự nghiệp công lập. ……………………………………………………………..8 1.1.1. Khái niệm đào tạo nguồn nhân lực trong tổ chức sự nghiệp công lập……………………………………………………………………………………...8 1.1.2. Vai trò và tầm quan trọng của công tác đào tạo nguồn nhân lực trong tổ chức …………………………………………….……………………………………11 1.1.3. Ý nghĩa đào tạo nguồn nhân lực trong tổ chức …………..….…………..14 1.2. Nội dung đào tạo nguồn nhân lực trong tổ chức …….…………………16 1.2.1. Xác định nhu cầu đào tạo …………………………………………….……17 1.2.2. Lập kế hoạch đào tạo ………………………………………………………19 1.2.3. Tổ chức thực hiện đào tạo ………….……………………………………...25 1.2.4. Đánh giá hiệu quả sau đào tạo ……….…………………………………..26iv 1.3. Các yếu tố ảnh hưởng đến đào tạo nguồn nhân lực trong tổ chức ….….28 1.3.1. Các yếu tố chủ quan ……………………………………………………….28 1.3.2. Các yếu tố khách quan …………………………………………………….29 1.4. Kinh nghiệm về đào tạo nguồn nhân lực tại một số đơn vị và bài học kinh nghiệm cho Ban quản lý dự án thiết chế Công đoàn ....................................31 1.4.1. Kinh nghiệm của Công ty Cổ phần Ford Thăng Long ………………...31 1.4.2. Tập đoàn Dầu khí Việt Nam ……………………………………………...33 1.4.3. Bài học kinh nghiệm cho Ban quản lý dự án thiết chế Công đoàn – Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam ……………………………………………35 TIỂU KẾT CHƯƠNG 1 ………………………………………………….38 Chương 2 THỰC TRẠNG CÔNG TÁC ĐÀO TẠO NGUỒN NHÂN LỰC THUỘC BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN THIẾT CHẾ CÔNG ĐOÀN... 39 2.1. Tổng quan về Ban quản lý dự án thiết chế Công đoàn ………………...39 2.1.1. Quá trình hình thành và phát triển ……………….………………………39 2.1.2. Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn ……………...………………………..39 2.1.3. Thực trạng hoạt động của Ban quản lý dự án thiét chế Công đoàn .…43 2.1.4. Thực trạng nguồn nhân lực Ban quản lý dự án ………………………44 2.2. Công tác đào tạo nguồn nhân lực tại Ban quản lý dự án thiết chế Công đoàn ………………………………………………………………………..47 2.2.1. Xác định nhu cầu đào tạo tại Ban quản lý dự án ………….……………48 2.2.2. Lập kế hoạch đào tạo tại Ban quản lý dự án ………….………………..51 2.2.3. Tổ chức thực hiện đào tạo tại Ban quản lý dự án.. …………………….56 2.2.4. Đánh giá hiệu quả sau đào tạo …………………………………………...58 2.3. Đánh giá chung về công tác đào tạo nguồn nhân lực thuộc Ban quản lý dự án thiết chế Công đoàn …………..………………………………………….61 2.3.1. Thành công ……………………………………………….…………….……61 2.3.2. Tồn tại và nguyên nhân ……………………………….……………………62 TIỂU KẾT CHƯƠNG 2 ……………………………..…………………….65v CHƯƠNG 3 GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC ĐÀO TẠO NGUỒN NHÂN LỰC THUỘC BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN THIẾT CHẾ CÔNG ĐOÀN……………………………………………………………... 66 3.1. Định hướng phát triển Ban quản lý dự án thiết chế Công đoàn ………..66 3.1.1. Chiến lược phát triển Ban quản lý dự án ………………………………..66 3.1.2. Mục tiêu phát triển nhân lực Ban quản lý dự án thiết chế Công đoàn ..67 3.2. Một số giải pháp hoàn thiện công tác đào tạo nguồn nhân lực thuộc Ban quản lý dự án thiết chế Công đoàn ………………………………………….69 3.2.1. Xác định nhu cầu đào tạo…………………………………………………. 69 3.2.2. Lựa chọn đối tượng đào tạo ……………………………………………….71 3.2.3. Hoàn thiện công tác xây dựng chương trình đào tạo và lựa chọn phương pháp đào tạo ………………………………………………………………………..72 3.2.4. Tăng cường công tác đánh giá hiệu quả sau đào tạo …….……………73 3.2.5. Giải pháp khác ……………………………………………….……………..76 TIỂU KẾT CHƯƠNG 3 ……………………………….…………………..81 KẾT LUẬN ………………………………………………………………...82 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO …………………………………84 PHỤ LỤC …………………………………………………………………..8

    29

    full texts

    877

    metadata records
    Updated in last 30 days.
    Thư viện số Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải
    Access Repository Dashboard
    Do you manage Open Research Online? Become a CORE Member to access insider analytics, issue reports and manage access to outputs from your repository in the CORE Repository Dashboard! 👇