Thư viện số Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải
Not a member yet
877 research outputs found
Sort by
Nghiên cứu giải pháp nâng cao hiệu quả công tác quản lý chi phí ở giai đoạn thực hiện dự án đầu tư xây dựng tại Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
1
TRÍCH YẾU LUẬN VĂN THẠC SĨ
Tên đề tài: “Nghiên cứu giải pháp nâng cao hiệu quả công tác quản lý chi phí
ở giai đoạn thực hiện dự án đầu tư xây dựng tại Ban quản lý các dự án xây dựng
huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh”.
Học viên: Nguyễn Trọng Phép Khóa: K5CH2QX21
Người hướng dẫn: TS. Ngô Quốc Trinh
Từ khóa: Quản lý dự án, Quản lý chi phí, Quản lý chất lượng, Hồ sơ thiết kế, Dự
toán xây dựng, Lựa chọn nhà thầu, Khảo sát thiết kế.
Nội dung tóm tắt:
a) Tính cấp thiết của đề tài:
Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du là một đơn vị sự nghiệp công lập
trực thuộc UBND huyện Tiên Du. Với tính chất là một Ban quản lý khu vực, nhiệm vụ
của đơn vị là thực hiện chức năng được giao làm Chủ đầu tư, trực tiếp thực hiện công
tác quản lý, điều hành các dự án xây dựng của huyện, của tỉnh giao cho huyện. Đồng
thời, thực hiện công tác QLDA từ nguồn vốn đầu tư công tại các xã, thị trấn trên địa bàn
huyện. Ngoài ra, đơn vị còn cung cấp các dịch vụ tư vấn ĐTXD các dự án trên địa bàn
huyện như: Tư vấn giám sát thi công, tư vấn đấu thầu, tư vấn quản lý chi phí...
Những năm qua, đơn vị đã được tỉnh, huyện giao cho thực hiện nhiều dự án
ĐTXD quan trọng, góp phần vào sự đổi thay mạnh mẽ bộ mặt đô thị, nông thôn mới
trên địa bàn huyện. Bên cạnh những kết quả đạt được trong việc quản lý, điều hành các
dự án xây dựng đảm bảo chất lượng, tiến độ, an toàn, hiệu quả, thì công tác quản lý,
kiểm soát chi phí ĐTXD còn nhiều hạn chế, thiếu đồng bộ, hiệu quả, đặc biệt là công
tác quản lý chi phí ở giai đoạn thực hiện dự án tại đơn vị còn tồn tại nhiều vấn đề bất
cập. Điều đó dẫn đến sự lãng phí về thời gian, công sức, của cải và ngân sách Nhà
nước trong đầu tư xây dựng cơ bản...
Xuất phát từ thực trạng nêu trên và qua thực tiễn thực hiện nhiệm vụ của mình,
việc đề xuất đề tài “Nghiên cứu giải pháp nâng cao hiệu quả công tác quản lý chi phí
ở giai đoạn thực hiện dự án đầu tư xây dựng tại Ban quản lý các dự án xây dựng
huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh” là cần thiết và cấp bách.
b) Mục đích, đối tượng, phạm vi nghiên cứu của luận văn:
Mục đích nghiên cứu: Nghiên cứu giải pháp nâng cao hiệu quả công tác quản lý
chi phí ở giai đoạn thực hiện dự án ĐTXD tại Ban quản lý các dự án xây dựng huyện
Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh nhằm hoàn thiện công tác quản lý chi phí, nâng cao chất
lượng, hiệu quả công tác quản lý chi phí ở giai đoạn thực hiện dự án ĐTXD, giúp cho
việc ĐTXD, quản lý dự án ĐTXD tại đơn vị được thực hiện chính xác, hiệu quả hơn;
hạn chế, ngăn chặn việc tham nhũng, lãng phí trong hoạt động ĐTXD.
Đối tượng nghiên cứu: Luận văn tập trung nghiên cứu công tác quản lý chi phí ở
giai đoạn thực hiện dự án đầu tư xây dựng tại Ban quản lý các dự án xây dựng huyện
Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.2
Phạm vi nghiên cứu: Luận văn sẽ tập trung nghiên cứu công tác quản lý chi phí ở
giai đoạn thực hiện dự án ĐTXD tại các dự án do Ban quản lý các dự án xây dựng huyện
Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh được giao thực hiện trong giai đoạn từ năm 2016 đến năm 2021.
c) Phương pháp nghiên cứu:
Luận văn sử dụng các phương pháp nghiên cứu phù hợp với đối tượng và phạm
vi nghiên cứu của đề tài trong điều kiện thực tế hiện nay. Đó là các phương pháp kế
thừa; Phương pháp đối chiếu văn bản pháp quy; Phương pháp điều tra, khảo sát thực
tế; Phương pháp thống kê; Phương pháp phân tích, so sánh; và một số phương pháp
kết hợp khác...
d) Các kết quả nghiên cứu:
Hệ thống hóa cơ sở lý luận về công tác quản lý chi phí ĐTXD ở giai đoạn thực
hiện dự án và các nhân tố ảnh hưởng đến kết quả, chất lượng công tác quản lý chi phí
giai đoạn thực hiện dự án của các dự án ĐTXD công trình sử dụng nguồn vốn ngân
sách nhà nước tại Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du.
Phân tích, đánh giá thực trạng công tác quản lý chi phí ĐTXD công trình sử
dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước tại Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du,
tỉnh Bắc Ninh trong thời gian vừa qua, từ đó, đánh giá các kết quả đạt được; các mặt
tồn tại hạn chế, nguyên nhân để tìm ra các giải pháp khắc phục.
Nghiên cứu, đề xuất một số giải pháp có căn cứ khoa học, phù hợp và khả thi với
điều kiện thực tiễn của Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
trong việc nâng cao hơn nữa chất lượng công tác quản lý chi phí ở giai đoạn thực hiện
dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
Người hướng dẫn khoa học Tác giả
TS. Ngô Quốc Trinh Nguyễn Trọng PhépMỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN.............................................................................................................i
LỜI CẢM ƠN..................................................................................................................ii
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT.....................................................................................vii
DANH MỤC BẢNG BIỂU......................................................................................... viii
DANH MỤC HÌNH VẼ .................................................................................................ix
TRÍCH YẾU LUẬN VĂN THẠC SĨ..............................................................................1
PHẦN MỞ ĐẦU .............................................................................................................3
1. Tính cấp thiết của đề tài: .............................................................................................3
2. Mục đích nghiên cứu của đề tài:..................................................................................4
3. Phương pháp nghiên cứu:............................................................................................4
3.1. Phương pháp tiếp cận. ..............................................................................................4
3.2. Phương pháp nghiên cứu..........................................................................................5
4. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu ...............................................................................5
5. Nội dung nghiên cứu ...................................................................................................5
6. Kết quả dự kiến đạt được: ...........................................................................................5
CHƯƠNG 1- CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHÁP LÝ VỀ CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHI PHÍ
Ở GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH. ..........7
1.1 Tổng quan về công tác quản lý chi phí ở giai đoạn thực hiện dự án đầu tư xây dựng
công trình.........................................................................................................................7
1.1.1 Khái quát về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. .....................................7
1.1.1.1 Các khái niệm về chi phí và quản lý chi phí đầu tư xây dựng. ..........................7
1.1.1.2 Mục tiêu quản lý chi phí đầu tư xây dựng..........................................................7
1.1.1.3 Phân loại các nguồn vốn đầu tư xây dựng..........................................................7
1.1.2. Tổng quan về công tác quản lý chi phí ở giai đoạn thực hiện dự án đầu tư xây
dựng công trình................................................................................................................8
1.1.2.1 Các khái niệm. .....................................................................................................8
1.1.2.2. Tình hình quản lý chi phí trong giai đoạn thực hiện dự án đầu tư xây dựng ở
Việt Nam hiện nay...........................................................................................................9
1.1.2.3. Những yếu tố ảnh hưởng đến công tác quản lý chi phí trong giai đoạn thực
hiện dự án đầu tư xây dựng. ..........................................................................................11
1.1.2.4 Hiệu quả công tác quản lý chi phí xây dựng trong giai đoạn thực hiện dự án
đầu tư xây dựng công trình............................................................................................14
1.1.3. Các chủ thể trong công tác quản lý chi phí ở giai đoạn thực hiện dự án đầu tư
xây dựng công trình.......................................................................................................15
1.1.3.1. Vai trò và trách nhiệm của người quyết định đầu tư........................................15
1.1.3.2. Vai trò và trách nhiệm của chủ đầu tư..............................................................16
1.1.3.3. Vai trò và trách nhiệm của nhà thầu tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng..17
1.1.3.4. Vai trò và trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng...................................18iv
1.2. Cơ sở pháp lý và khoa học trong công tác quản lý chi phí ở giai đoạn thực hiện dự
án đầu tư xây dựng công trình. ......................................................................................19
1.2.1 Cơ sở pháp lý........................................................................................................19
1.2.2. Nguyên tắc quản lý chi phí trong giai đoạn thực hiện dự án đầu tư xây dựng
công trình.......................................................................................................................20
1.2.3. Vai trò và nhiệm vụ của công tác quản lý chi phí trong giai đoạn thực hiện dự án
đầu tư xây dựng công trình............................................................................................22
1.2.3.1. Vai trò...............................................................................................................22
1.2.3.2. Nhiệm vụ. .........................................................................................................22
1.2.4. Đặc điểm công tác quản lý chi phí trong giai đoạn thực hiện dự án đầu tư xây
dựng công trình..............................................................................................................23
1.2.5. Nội dung công tác quản lý chi phí xây dựng trong giai đoạn thực hiện dự án đầu
tư xây dựng công trình...................................................................................................24
1.2.5.1 Trong công tác khảo sát thiết kế.......................................................................24
1.2.5.2 Trong công tác thiết kế, dự toán xây dựng công trình......................................25
1.2.5.3 Trong công tác quản lý chất lượng hồ sơ kiểm định. ........................................26
1.2.5.4 Trong công tác đấu thầu, lựa chọn nhà thầu và ký hợp đồng...........................26
1.2.5.5 Trong công tác thi công, giám sát thi công xây dựng công trình......................27
1.2.5.6 Trong việc nghiệm thu, thanh quyết toán hợp đồng xây dựng..........................27
1.2.6. Phương pháp quản lý chi phí xây dựng trong giai đoạn thực hiện dự án đầu tư
xây dựng công trình.......................................................................................................28
1.2.6.1 Phương pháp khống chế giá thành dự toán theo truyền thống. .........................28
1.2.6.2 Phương pháp giá trị thu được. ...........................................................................28
1.2.6.3 Phương pháp tổ chức quản lý việc kiểm soát chi phí đầu tư xây dựng.............29
1.2.7 Phương pháp đánh giá hiệu quả công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng ở giai
đoạn thực hiện dự án. ....................................................................................................29
1.2.7.1 Phương pháp đánh giá sử dụng chỉ tiêu các mốc thời gian...............................29
1.2.7.2 Phương pháp đánh giá sử dụng chỉ tiêu đường cong chữ S. .............................30
1.2.7.3 Phương pháp đánh giá qua việc quản lý chi phí thực hiện................................31
1.2.7.4 Phương pháp đánh giá qua các báo cáo tiến độ và các cuộc họp giao ban. ......31
1.2.7.5 Phương pháp đánh giá qua chỉ số mức độ thực hiện chi phí.............................31
KẾT LUẬN CHƯƠNG 1..............................................................................................33
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHI PHÍ Ở GIAI ĐOẠN
THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TẠI BAN QUẢN LÝ
CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN TIÊN DU, TỈNH BẮC NINH...........................34
2.1. Giới thiệu về Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.....34
2.1.1. Lịch sử hình thành và phát triển. .........................................................................34
2.1.2. Chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án đầu tư
xây dựng huyện Tiên Du. ..............................................................................................34
2.1.2.1. Chức năng.........................................................................................................34v
2.1.2.2. Nhiệm vụ và quyền hạn....................................................................................35
2.1.2.3. Cơ cấu tổ chức..................................................................................................36
2.1.3 Thực trạng về năng lực nhân sự của Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên
Du, tỉnh Bắc Ninh..........................................................................................................39
2.1.3.1. Về trình độ chuyên môn. ..................................................................................39
2.1.3.2. Cơ cấu ngành nghề. ..........................................................................................40
2.2. Một số dự án đầu tư xây dựng do Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du,
tỉnh Bắc Ninh được giao thực hiện trong giai đoạn từ năm 2016 đến năm 2021. ........44
2.3. Dự kiến kế hoạch đầu tư các dự án xây dựng của UBND huyện Tiên Du, tỉnh Bắc
Ninh trong giai đoạn năm 2021 đến 2025. ....................................................................55
2.4. Phân tích thực trạng công tác quản lý chi phí ở giai đoạn thực hiện dự án đầu tư
xây dựng tại Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.............59
2.4.1 Các kết quả đạt được. ...........................................................................................59
2.4.2 Các tồn tại, hạn chế. .............................................................................................60
2.4.2.1. Trong công tác khảo sát, lập thiết kế và dự toán xây dựng..............................60
2.4.2.2 Trong công tác kiểm tra, quản lý chất lượng hồ sơ kiểm định..........................65
2.4.2.3. Trong công tác đấu thầu, tổ chức lựa chọn nhà thầu và ký hợp đồng xây dựng.67
2.4.2.4. Trong công tác thi công xây dựng, giám sát thi công xây dựng. .....................69
2.4.2.5. Trong công tác nghiệm thu, thanh toán khối lượng thi công hoàn thành.........70
2.4.2.6. Trong việc ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ công tác quản lý. .............71
2.4.3 Nguyên nhân của những tồn tại, hạn chế. ............................................................72
2.4.3.1. Nguyên nhân khách quan: ................................................................................72
2.4.3.2. Nguyên nhân chủ quan: ....................................................................................72
KẾT LUẬN CHƯƠNG 2..............................................................................................74
CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHI PHÍ
Ở GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TẠI
BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN TIÊN DU. .............................75
3.1 Những nguyên tắc và căn cứ đề xuất giải pháp.......................................................75
3.1.1. Những nguyên tắc đề xuất giải pháp. ..................................................................75
3.1.2. Những căn cứ đề đề xuất giải pháp. ....................................................................76
3.2. Đề xuất một số giải pháp nhằm nâng cao năng lực quản lý chi phí ở giai đoạn thực
hiện dự án tại Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du....................................77
3.2.1 Giải pháp cải tiến mô hình tổ chức của Ban.........................................................77
3.2.2 Giải pháp nâng cao năng lực, chất lượng đội ngũ cán bộ. ...................................79
3.3 Các giải pháp chuyên môn cụ thể trong việc nâng cao hiệu quả công tác quản lý
chi phí ở giai đoạn thực hiện dự án tại Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du,
tỉnh Bắc Ninh.................................................................................................................81
3.3.1. Trong công tác quản lý việc khảo sát, lập, thẩm tra, thẩm định thiết kế bản vẽ thi
công và dự toán xây dựng..............................................................................................81
3.3.2 Trong công tác quản lý chất lượng hồ sơ kiểm định ............................................83vi
3.3.3 Trong công tác tổ chức lựa chọn nhà thầu và ký hợp đồng. ................................84
3.3.4 Trong công tác quản lý thi công, giám sát thi công xây dựng. ............................86
3.3.5 Trong công tác nghiệm thu, thanh toán khối lượng hoàn thành...........................87
3.4 Giải pháp nghiên cứu, ứng dụng mô hình thông tin công trình trong quản lý xây
dựng công trình (mô hình BIM). ...................................................................................89
KẾT LUẬN CHƯƠNG 3..............................................................................................92
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ.......................................................................................93
1. Kết luận......................................................................................................................93
2. Kiến nghị: ..................................................................................................................94
TÀI LIỆU THAM KHẢO .............................................................................................9
Giáo trình Quản lý dự án phần mềm
Cấu trúc của giáo trình bao gồm 13 chương, trình bày về các chủ đề chính của
quản lý dự án phần mềm:4
Chương 1 trình bày tổng quan về quản lý dự án phần mềm, nội dung của chương
này cung cấp cho người đọc những kiến thức cơ bản sau: Một số khái niệm cơ bản
liên quan đến quản lý dự án phần mềm; Làm sao để giành được sự chấp nhận các
phương pháp phát triển mới; Một số vấn đề thường gặp trong một dự án phần mềm;
Các giai đoạn của một tiến trình quản lý dự án phần mềm. Nắm vững kiến thức của
chương này sẽ làm tiền đề cho người đọc lĩnh hội kiến thức của các chương tiếp theo.
Chương 2 thảo luận về mối quan hệ giữa khách hàng và nhà phát triển phần
mềm. Mối quan hệ này là chung cho tất cả các loại dự án và nó càng là vấn đề hay
gây tranh cãi trong các dự án phần mềm. Bởi vì, việc phát triển phần mềm là rất khó
xác định và nhiều rủi ro hơn các lĩnh vực khác của công nghệ. Điều này thường dẫn
đến những hiểu lầm và bất đồng nếu không được dự liệu trong hợp đồng.
Chương 3 thảo luận về cơ sở dữ liệu cho việc lập kế hoạch dự án phần mềm. Các
phần tử chính của cơ sở dữ liệu này bao gồm: Cơ sở dữ liệu tiến trình, baseline về
khả năng của tiến trình, các thành phần của tiến trình và hệ tri thức.
Chương 4 thảo luận về việc lập kế hoạch cho tiến trình phát triển phần mềm.
Chương này nhằm cung cấp cho người đọc những kiến thức cơ bản sau: Biết cách
xây dựng kế hoạch cho tiến trình phát triển phần mềm sao cho phù hợp với một dự
án cụ thể. Biết cách lập kế hoạch cho tiến trình quản lý thay đổi yêu cầu của dự án.
Chương 5 thảo luận về các tiếp cận được sử dụng để ước lượng nỗ lực và lập
thời gian biểu cho dự án. Sau mỗi phần đều có các ví dụ từ các dự án thực tế để minh
họa cho việc ước lượng nỗ lực và lập lịch biểu cho dự án.
Chương 6 thảo luận về lập kế hoạch chất lượng cho các dự án phần mềm. Bao
gồm việc xác định mục tiêu chất lượng và các giải pháp để đạt được những mục tiêu
đã đặt ra. Phần cuối của chương trình bày một ví dụ thực tiễn về lập kế hoạch chất
lượng cho dự án ACIC.
Chương 7 thảo luận về rủi ro của các dự án phần mềm. Bao gồm các vấn đề về
khái niệm rủi ro, phương pháp đánh giá và kiểm soát rủi ro, và cuối cùng là trình bày
một ví dụ thực tế về bản kế hoạch quản lý rủi ro của dự án ACIC.
Chương 8 thảo luận về các số đo và các phép đo trong các dự án phần mềm. Sau
đó trình bày về việc lập kế hoạch theo dõi và lựa chọn ngưỡng cho mức biến đổi hiệu
suất được sử dụng để kích hoạt các hành động quản lý.
Chương 9 thảo luận về cấu trúc của tài liệu kế hoạch dự án hoàn chỉnh thông
qua một cấu trúc mẫu của một dự án trong thực tiễn, dự án ACIC.
Chương 10 thảo luận về một số khái niệm liên quan đến quản lý cấu hình và sau
đó mô tả tiến trình quản lý cấu hình được sử dụng tại một công ty phần mềm. Việc
lập kế hoạch để quản lý cấu hình cũng được trình bày qua một ví dụ trong thực tiễn.
Chương 11 thảo luận về hoạt động xem xét lại trong khi thực thi dự án. Các loại
xem xét lại và tiến trình thực hiện của mỗi loại cũng được thảo luận thông qua khảo
sát một tiến trình xem xét lại đã được sử dụng tại công ty phần mềm Infosys.5
Chương 12 thảo luận về theo dõi và kiểm soát khi thực thi dự án. Nội dung của
chương này bao gồm nhiều hoạt động theo dõi và kiểm soát khác nhau: Phân tích tại
cột mốc, kiểm soát mức sự kiện bằng cách dùng phương pháp kiểm soát tiến trình
dùng thống kê (SPC), kiểm tra tiến trình và phân tích để phòng ngừa lỗi.
Chương 13 thảo luận về các công việc cần làm để đóng dự án. Nội dung chủ yếu
trình bày các vấn đề liên quan đến phân tích kết thúc dự án và mô tả nội dung của
bản báo cáo phân tích kết thúc dự án thông qua các báo kết thúc của dự án ACIC.MỤC LỤC
Trang
LỜI NÓI ĐẦU 3
BẢNG VIẾT TẮT 6
Chƣơng 1. TỔNG QUAN VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN PHẦN MỀM
1.1. CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 7
1.1.1. Khái niệm dự án và các thuộc tính của dự án 7
1.1.2. Quản lý dự án phần mềm là gì 8
1.1.3. Đào tạo con ngƣời cho quản lý dự án 11
1.2. GIÀNH SỰ CHẤP NHẬN CÁC PHƢƠNG PHÁP PHÁT TRIỂN MỚI 11
1.3. MỘT SỐ VẤN ĐỀ TRONG CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN PHẦN MỀM 13
1.3.1. Yêu cầu ban đầu không đầy đủ 14
1.3.2. Thay đổi yêu cầu không kiểm soát đƣợc 15
1.3.3. Dự toán không chính xác 15
1.3.4. Các vấn đề phụ thuộc các nguồn lực bên ngoài 16
1.3.5. Gặp khó khăn trong kết thúc dự án 17
1.3.6. Thay đổi thƣờng xuyên nhân sự 17
1.3.7. Theo dõi và giám sát không đầy đủ 18
1.4. TIẾN TRÌNH QUẢN LÝ DỰ ÁN 18
1.5. TÓM TẮT 21
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP CHƢƠNG 1 22
PHẦN I. GIAI ĐOẠN TIỀN DỰ ÁN
Chƣơng 2. MỐI QUAN HỆ GIỮA KHÁCH HÀNG
VÀ NHÀ PHÁT TRIỂN
2.1. CHI PHÍ CỘNG THÊM VÀ CHI PHÍ GIÁ CỐ ĐỊNH 23
2.1.1. Hợp đồng chi phí cộng thêm 23
2.1.2. Hợp đồng giá cố định 26
2.1.3. Một số loại hợp đồng khác 27
2.2. YÊU CẦU ĐẤU THẦU 28
2.2.1. Một số vấn đề cơ bản về yêu cầu đấu thầu 28
2.2.2. Chuẩn bị yêu cầu đấu thầu (hồ sơ mời thầu) 29
2.2.3. Phát hành yêu cầu đấu thầu 32
2.3. KIẾN NGHỊ (HỒ SƠ DỰ THẦU) 32224
2.3.1. Kiến nghị không do yêu cầu 33
2.3.2. Kiến nghị do yêu cầu 33
2.3.3. Đội ngũ chuẩn bị kiến nghị 33
2.3.4. Khuôn dạng kiến nghị 34
2.3.5. Khẳng định công việc 37
2.4. DUYỆT XÉT KIẾN NGHỊ VÀ QUÁ TRÌNH CHỌN NHÀ THẦU 38
2.4.1. Ban tuyển chọn kiến nghị 39
2.5. MỘT SỐ NHẬN ĐỊNH BỔ SUNG VỀ KIẾN NGHỊ 40
2.5.1. Những vấn đề khách hàng cần lƣu ý 41
2.5.2. Những vấn đề ngƣời kiến nghị cần lƣu ý 42
2.6. TÓM TẮT 42
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP CHƢƠNG 2 43
PHẦN II. GIAI ĐOẠN LẬP KẾ HOẠCH DỰ ÁN
Chƣơng 3. CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỂ LẬP KẾ HOẠCH CHO DỰ ÁN
3.1. CƠ SỞ DỮ LIỆU TIẾN TRÌNH 45
3.1.1. Nội dung của cơ sở dữ liệu tiến trình 46
3.1.2. Ví dụ về một mục nhập trong cơ sở dữ liệu tiến trình 47
3.2. BASELINE VỀ KHẢ NĂNG CỦA TIẾN TRÌNH 48
3.3. CÁC THÀNH PHẦN CỦA MỘT TIẾN TRÌNH VÀ HỆ TRI THỨC 50
3.3.1. Các thành phần của một tiến trình 50
3.3.2. Hệ tri thức 51
3.4. TÓM TẮT 52
CÁC THAM KHẢO 53
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP CHƢƠNG 3 53
Chƣơng 4. LẬP KẾ HOẠCH TIẾN TRÌNH
4.1. LẬP KẾ HOẠCH CHO TIẾN TRÌNH PHÁT TRIỂN PHẦN MỀM 54
4.1.1. Tiến trình chuẩn của một công ty 54
4.1.2. Điều chỉnh tiến trình 55
4.1.3. Một ví dụ điều chỉnh cho các dự án có thời gian thực hiện ngắn 57
4.2 . LẬP KẾ HOẠCH CHO QUẢN LÝ THAY ĐỔI YÊU CẦU 59
4.2.1. Lập kế hoạch quản lý thay đổi yêu cầu 60
4.2.2. Các ví dụ 61
4.3. LẬP KẾ HOẠCH TIẾN TRÌNH CHO DỰ ÁN ACIC 63
4.4. TÓM TẮT 64
CÁC THAM KHẢO 64
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP CHƢƠNG 4 65225
Chƣơng 5. LẬP KẾ HOẠCH CHO NỖ LỰC VÀ THỜI GIAN BIỂU
5.1. CÁC KHÁI NIỆM VỀ ƢỚC LƢỢNG LỰC VÀ LẬP THỜI GIAN BIỂU 66
5.1.1. Một số khái niệm chung về ƣớc lƣợng nỗ lực 66
5.1.2. Một số khái niệm chung về ƣớc lƣợng thời gian biểu 67
5.2. ƢỚC LƢỢNG NỖ LỰC CHO DỰ ÁN 68
5.2.1. Tiếp cận ƣớc lƣợng từ dƣới lên 68
5.2.2. Tiếp cận ƣớc lƣợng từ trên xuống 70
5.2.3. Tiếp cận điểm ca sử dụng 71
5.2.4. Ƣớc lƣợng nỗ lực của dự án ACIC 77
5.3. LẬP THỜI GIAN BIỂU CHO DỰ ÁN 80
5.3.1. Lập lịch tổng thể 80
5.3.2. Lập lịch chi tiết 82
5.3.3. Một ví dụ về lập thời gian biểu 83
5.4 . TÓM TẮT 86
CÁC THAM KHẢO 86
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP CHƢƠNG 5 86
Chƣơng 6. LẬP KẾ HOẠCH CHẤT LƢỢNG
6.1. KHÁI NIỆM VỀ CHẤT LƢỢNG PHẦN MỀM 88
6.1.1. Tiếp cận theo thủ tục để quản lý chất lƣợng 89
6.1.2. Các tiếp cận định lƣợng để quản lý chất lƣợng 90
6.2. LẬP KẾ HOẠCH QUẢN LÝ CHẤT LƢỢNG PHẦN MỀM THEO ĐỊNH
LƢỢNG 91
6.2.1. Thiết lập các mục tiêu chất lƣợng cho dự án 91
6.2.2. Ƣớc lƣợng lỗi cho các hoạt động kiểm soát chất lƣợng khác 92
6.2.3. Lập kế hoạch cho tiến trình kiểm soát chất lƣợng 93
6.3. LẬP KẾ HOẠCH PHÕNG NGỪA LỖI 94
6.4. KẾ HOẠCH CHẤT LƢỢNG CỦA DỰ ÁN ACIC 96
6.5. TÓM TẮT 99
CÁC THAM KHẢO 99
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP CHƢƠNG 6 100
Chƣơng 7. QUẢN LÝ RỦI RO
7.1. KHÁI NIỆM RỦI RO VÀ QUẢN LÝ RỦI RO 101
7.2. ĐÁNH GIÁ RỦI RO 104
7.2.1. Xác định rủi ro 104
7.2.2. Phân tích tác động và xếp độ ƣu tiên rủi ro 105
7.3. KIỂM SOÁT RỦI RO 106
7.3.1. Lập kế hoạch quản lý rủi ro 106226
7.3.2. Thực hiện các bƣớc giảm thiểu và theo dõi rủi ro 107
7.4. VÍ DỤ THỰC TIỄN 109
7.5. TÓM TẮT 110
CÁC THAM KHẢO 111
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP CHƢƠNG 7 111
Chƣơng 8. ĐO LƢỜNG VÀ LẬP KẾ HOẠCH
THEO DÕI DỰ ÁN
8.1. KHÁI NIỆM VỀ ĐO LƢỜNG 112
8.1.1. Các số đo và các phép đo 112
8.1.2. Giám sát quá trình thực hiện dự án dùng SPC 113
8.2. CÁC PHÉP ĐO 115
8.2.1. Thu thập dữ liệu về nỗ lực 115
8.2.2. Ghi nhật ký và theo dõi lỗi 117
8.2.3. Đo lịch biểu 120
8.2.4. Đo kích thƣớc 120
8.3. LẬP KẾ HOẠCH THEO DÕI DỰ ÁN 120
8.4. ĐO LƢỜNG VÀ KẾ HOẠCH THEO DÕI CỦA DỰ ÁN ACIC 123
8.5.TÓM TẮT 123
CÁC THAM KHẢO 124
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP 124
Chƣơng 9. KẾ HOẠCH QUẢN LÝ DỰ ÁN
9.1. QUẢN LÝ ĐỘI DỰ ÁN 125
9.1.1. Cấu trúc đội dự án 125
9.1.2. Giao tiếp trong đội dự án 126
9.1.3. Phát triển đội dự án 127
9.2. GIAO TIẾP VỚI KHÁCH HÀNG VÀ VẤN ĐỀ PHÁT SINH 127
9.3. CẤU TRÖC CỦA KẾ HOẠCH QUẢN LÝ DỰ ÁN 128
9.4. VÍ DỤ THỰC TẾ - KẾ HOẠCH CỦA DỰ ÁN ACIC 128
9.4.1. Cấu trúc của tài liệu cho kế hoạch dự án thực tế 128
9.4.2. Kế hoạch quản lý dự án cho dự án ACIC 130
9.5. TÓM TẮT 144
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP CHƢƠNG 9 145
Chƣơng 10. QUẢN LÝ CẤU HÌNH
10.1. CÁC KHÁI NIỆM TRONG QUẢN LÝ CẤU HÌNH 146
10.2. TIẾN TRÌNH QUẢN LÝ CẤU HÌNH 149
10.2.1. Lập kế hoạch quản lý cấu hình 149
10.2.2. Thực hiện kiểm soát cấu hình 152227
10.2.3. Giám sát trạng thái và kiểm tra 153
10.3. KẾ HOẠCH QUẢN LÝ CẤU HÌNH CỦA DỰ ÁN ACIC 155
10.4. TÓM TẮT 161
CÁC THAM KHẢO 161
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP CHƢƠNG 10 161
PHẦN III. THỰC HIỆN DỰ ÁN
Chƣơng 11. XEM XÉT LẠI
11.1.1. Lập kế hoạch 164
11.1.2. Chuẩn bị và tổng quan 165
11.1.3. Họp xem xét lại bởi nhóm 165
11.1.4. Làm lại và tiếp tục 166
11.1.5. Xem xét lại bởi một ngƣời 167
11.1.6. Các hƣớng dẫn cho việc xem xét lại trong các dự án 167
11.2. THU THẬP DỮ LIỆU 169
11.2.1. Nhật ký tự chuẩn bị 169
11.2.2. Nhật ký cuộc họp xem xét lại bởi nhóm 169
11.2.3. Báo cáo tóm tắt xem xét lại bởi nhóm 170
11.3. GIÁM SÁT VÀ KIỂM SOÁT 171
11.3.1. Baseline về khả năng xem xét lại 171
11.3.2. Hƣớng dẫn phân tích và kiểm soát 173
11.3.3. Ví dụ một báo cáo tóm tắt hoạt động xem xét lại 175
11.4. HỘI CHỨNG NAH 176
11.4.1. Thí nghiệm ở Infosys 176
11.4.2. Dữ liệu từ thí nghiệm 177
11.5. TÓM TẮT 179
CÁC THAM KHẢO 179
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP 180
Chƣơng 12. THEO DÕI VÀ KIỂM SOÁT DỰ ÁN
12.1. THEO DÕI DỰ ÁN 181
12.1.1. Theo dõi các công việc 181
12.1.2. Theo dõi lỗi 182
12.1.3. Theo dõi các vấn đề 184
12.1.4. Các báo cáo trạng thái 186
12.2. PHÂN TÍCH TẠI CỘT MỐC 187
12.2.1. Giám sát và kiểm soát nỗ lực và lịch biểu tại cột mốc 187
12.2.2. Giám sát và kiểm soát chất lƣợng tại cột mốc 189228
12.2.3. Giám sát và kiểm soát rủi ro tại cột mốc 190
12.2.4. Ví dụ thực tế - Phân tích tại cột mốc cho dự án ACIC 191
12.3. PHÂN TÍCH Ở MỨC HOẠT ĐỘNG SỬ DỤNG SPC 193
12.4. PHÂN TÍCH VÀ PHÕNG NGỪA LỖI 195
12.4.1. Thực hiện phân tích Pareto 195
12.4.2. Thực hiện phân tích nguyên nhân 196
12.4.3. Xác định và thực hiện các giải pháp loại bỏ nguyên nhân 198
12.4.4. Phòng ngừa lỗi trong dự án ACIC 199
12.5. KIỂM TRA VIỆC TUÂN THỦ TIẾN TRÌNH 202
12.5.1. Thực hiện kiểm tra 203
12.5.2. Các hành động khắc phục không tuân thủ 204
12.6. TÓM TẮT 205
CÁC THAM KHẢO 206
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP CHƢƠNG 12 206
PHẦN IV. GIAI ĐOẠN KẾT THÖC DỰ ÁN
Chƣơng 13. PHÂN TÍCH KẾT THÚC DỰ ÁN
13.1. PHÂN TÍCH KẾT THÖC DỰ ÁN 207
13.1.1. Vai trò của phân tích kết thúc dự án 207
13.1.2. Tiến trình thực hiện phân tích kết thúc 208
13.1.3. Nội dung báo cáo phân tích kết thúc 209
13.2. BÁO CÁO PHÂN TÍCH KẾT THÖC DỰ ÁN ACIC 211
13.3 . TÓM TẮT 219
CÁC THAM KHẢO 219
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP 219
TÀI LIỆU THAM KHẢO 221
TÀI LIỆU ĐỀ NGHỊ ĐỌC THÊM 22
Giáo trình Ứng dụng điện tử truyền thông trong ITS
Giáo trình bao gồm năm chương:
Chương 1. Khái niệm cơ bản về hệ thống giao thông thông minh
Chương 2. Kiến trúc hệ thống giao thông thông minh;
Chương 3. Các tiêu chuẩn cơ bản cho hệ thống giao thông thông minh;
Chương 4. Một số hệ thống giao thông thông minh điển hình trên thế giới;
Chương 5. Ứng dụng giao thông thông minh tại Việt Nam.MỤC LỤC
Trang
LỜI NÓI ĐẦU 3
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT 5
CHƢƠNG 1. KHÁI NIỆM CƠ BẢN
VỀ HỆ THỐNG GIAO THÔNG THÔNG MINH
1.1. Xu hướng của hệ thống ITS trên thế giới 11
1.2. Xu hướng phát triển ITS hiện nay 14
1.3. Hệ thống ITS ở Việt Nam 15
1.4. Các ứng dụng điện tử truyền thông cho hệ thống ITS 19
CHƢƠNG 2. KIẾN TRÚC HỆ THỐNG
GIAO THÔNG THÔNG MINH
2.1. Khái niệm về kiến trúc ITS 23
2.2. Kiến trúc ITS quốc gia và địa phương 26
2.3. Hệ thống văn bản quản lý pháp luật liên quan đến ITS ở Việt Nam 28
2.4. Kiến trúc hướng ứng dụng ITS tại Việt Nam 29
CHƢƠNG 3. CÁC TIÊU CHUẨN CƠ BẢN
CHO HỆ THỐNG GIAO THÔNG THÔNG MINH
3.1. Tình hình áp dụng các tiêu chuẩn/quy định kỹ thuật ITS tại châu Âu 37
3.1.1. Tình hình áp dụng các tiêu chuẩn ITS ở Pháp 37
3.1.2. Tình hình áp dụng các tiêu chuẩn ITS ở Anh 45
3.1.3. Tình hình áp dụng các tiêu chuẩn ITS ở Croatia 53
3.2. Tình hình áp dụng các tiêu chuẩn/quy định kỹ thuật ITS tại Mỹ 63
3.3. Tình hình áp dụng các tiêu chuẩn/quy định kỹ thuật ITS tại Nhật Bản 73
3.4. Tình hình áp dụng các tiêu chuẩn/quy định kỹ thuật ITS tại Hàn Quốc 79
3.5. Tình hình áp dụng các tiêu chuẩn/quy định kỹ thuật ITS tại Trung Quốc 91
3.6. Tình hình áp dụng các tiêu chuẩn/quy định kỹ thuật ITS tại một số quốc gia
Đông Nam Á 98193
CHƢƠNG 4. MỘT SỐ HỆ THỐNG GIAO THÔNG THÔNG MINH
ĐIỂN HÌNH TRÊN THẾ GIỚI
4.1. Tình hình chuẩn hoá its trên thế giới và mối quan hệ giữa các tổ chức
tiêu chuẩn hóa ITS 100
4.1.1. ISO 100
4.1.2. ITU-R 103
4.1.3. CEN/TC 278 104
4.1.4. Nhật Bản 106
4.1.5. ANSI 106
4.2. Tình hình chuẩn hóa ITS của tổ chức tiêu chuẩn hoá quốc tế ISO 108
4.3. Tình hình chuẩn hóa ITS của tổ chức tiêu chuẩn hoá châu Âu 117
4.4. Tình hình chuẩn hóa ITS của tổ chức tiêu chuẩn hóa Mỹ 125
4.5. Tình hình chuẩn hóa ITS của tổ chức tiêu chuẩn hóa Nhật Bản 134
CHƢƠNG 5. ỨNG DỤNG GIAO THÔNG THÔNG MINH
TẠI VIỆT NAM
5.1. Các loại hình dịch vụ ITS và công nghệ phù hợp với điều kiện
Việt Nam 137
5.2. Nhóm dịch vụ quản lý và điều hành giao thông 138
5.2.1. Dịch vụ quản lý và bảo trì cơ sở hạ tầng giao thông 138
5.2.2. Dịch vụ giám sát và điều khiển giao thông 139
5.2.3. Dịch vụ quản lý dữ liệu tai nạn giao thông 139
5.2.4. Dịch vụ quản lý nhu cầu giao thông 139
5.2.5. Dịch vụ hỗ trợ giám sát việc chấp hành luật giao thông 139
5.3. Nhóm dịch vụ thông tin giao thông 140
5.3.1. Dịch vụ cung cấp thông tin trước khi tham gia giao thông 140
5.3.2. Dịch vụ cung cấp thông tin trong khi tham gia giao thông 141
5.4. Nhóm dịch vụ hỗ trợ hoạt động phương tiện cứu hộ 141
5.4.1. Dịch vụ báo hiệu cấp cứu 141
5.4.2. Dịch vụ điều hành hoạt động phương tiện cấp cứu, cứu hộ 142
5.4.3. Dịch vụ báo hiệu sự cố đối với hàng hóa nguy hiểm 142
5.4.4. Nhóm dịch vụ hỗ trợ vận tải công cộng 142
5.6. Nhóm dịch vụ thanh toán điện tử 143194
5.6.1. Thu phí điện tử tại các trạm thu phí 144
5.6.2. Thu phí điện tử tại các bãi đỗ phương tiện 144
5.6.3. Thanh toán điện tử phương tiện công cộng 144
5.6.4. Thanh toán điện tử tích hợp 144
5.6.5. Nhóm dịch vụ nâng cao hiệu quả hoạt động phương tiện kinh doanh
vận tải 144
5.8. Nhóm dịch vụ hỗ trợ an toàn cho người điều khiển phương tiện 146
5.8.1. Cung cấp thông tin về các điều kiện xung quanh 147
5.8.2. Cảnh báo nguy hiểm 147
5.8.3. Hỗ trợ người điều khiển phương tiện 148
5.8.4. Điều khiển phương tiện tự động 148
Kết luận 149
Phụ lục 1. Các tiêu chuẩn xuất bản bởi ISO/TC 204 150
Phụ lục 2. Các tiêu chuẩn xuất bản bởi CEN/TC 278 181
Phụ lục 3. Các tiêu chuẩn xuất bản bởi ANSI 184
TÀI LIỆU THAM KHẢO 18
Giáo trình Kế toán doanh nghiệp
Giáo trình Kế toán doanh nghiệp được biên soạn với mục tiêu làm tài liệu học
tập cho sinh viên khối ngành kinh tế không chuyên về kế toán (như ngành quản trị,
thương mại điện tử, logistics và quản lý chuỗi cung ứng, kinh tế xây dựng,…) và các
khối ngành khác có nhu cầu nghiên cứu về kế toán. Giáo trình Kế toán doanh nghiệp
được tr nh ày những vấn đề cơ ản, ao gồm có 4 chương:
Chương 1: Tổng quan về kế toán
Chương 2: Kế toán các yếu tố của quá trình sản xuất
Chương 3: Kế toán chi phí, doanh thu và xác định kết quả kinh doanh
Chương 4: Báo cáo tài chínhMỤC LỤC
Trang
LỜI MỞ ĐẦU 3
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT 4
CHƢƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN
1.1. ĐỊNH NGHĨA KẾ TOÁN VÀ ĐỐI TƢỢNG CỦA KẾ TOÁN 7
1.1.1. Định nghĩa kế toán 7
1.1.2. Đối tƣợng của kế toán 8
1.2. CÁC NGUYÊN TẮC CƠ BẢN TRONG KẾ TOÁN 12
1.2.1. Nhóm nguyên tắc là cơ sở cho việc tính giá các đối tƣợng kế toán 12
1.2.2. Nhóm nguyên tắc kế toán là cơ sở ghi nhận và đo lƣờng thu nhập,
chi phí, kết quả 13
1.2.3. Nhóm nguyên tắc kế toán là cơ sở định tính cho thông tin kế toán 13
1.3. YÊU CẦU ĐỐI VỚI THÔNG TIN KẾ TOÁN 13
1.3.1. Tính thích hợp 13
1.3.2. Tính tin cậy 14
1.3.3. Tính có thể so sánh 14
1.4. CÁC PHƢƠNG PHÁP KẾ TOÁN 14
1.4.1. Phƣơng pháp chứng từ kế toán 15
1.4.2. Phƣơng pháp tính giá 18
1.4.3. Phƣơng pháp tài khoản kế toán 27
1.4.4. Phƣơng pháp tổng hợp - cân đối kế toán 36
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƢƠNG 1 39
BÀI TẬP CHƢƠNG 1 40
CHƢƠNG 2. KẾ TOÁN CÁC YẾU TỐ CỦA QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT
2.1. KẾ TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU, CÔNG CỤ, DỤNG CỤ 46
2.1.1. Khái niệm, nhiệm vụ kế toán nguyên vật liệu, công cụ, dụng cụ 46
2.1.2. Phân loại nguyên vật liệu, công cụ, dụng cụ 47
2.1.3. Phƣơng pháp đánh giá nguyên vật liệu, công cụ, dụng cụ 49356
2.1.4. Phƣơng pháp kế toán nguyên vật liệu, công cụ, dụng cụ 53
2.2. KẾ TOÁN TIỀN LƢƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƢƠNG 64
2.2.1. Khái niệm, nhiệm vụ kế toán tiền lƣơng và các khoản trích
theo lƣơng 64
2.2.3. Phƣơng pháp kế toán tiền lƣơng và các khoản trích theo lƣơng 69
2.3. KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH 77
2.3.1. Khái niệm, nhiệm vụ kế toán tài sản cố định 77
2.3.2. Phân loại và đánh giá tài sản cố định 78
2.3.3. Phƣơng pháp kế toán tài sản cố định hữu hình 85
2.3.4. Phƣơng pháp kế toán tài sản cố định vô hình 98
2.3.5. Kế toán khấu hao tài sản cố định 101
2.3.6. Kế toán sửa chữa tài sản cố định 106
2.3.7. Kế toán tài sản cố định thuê hoạt động 110
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƢƠNG 2 114
BÀI TẬP CHƢƠNG 2 115
CHƢƠNG 3. KẾ TOÁN CHI PHÍ, DOANH THU
VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
3.1. KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT, GIÁ THÀNH SẢN PHẨM 121
3.1.1. Khái niệm, bản chất và nhiệm vụ kế toán chi phí sản xuất giá thành
sản phẩm 121
3.1.2. Phân loại chi phí sản xuất kinh doanh, giá thành sản phẩm 126
3.1.3. Đối tƣợng và phƣơng pháp tập hợp chi phí sản xuất 132
3.1.4. Kế toán chi phí sản xuất 134
3.1.5. Kế toán giá thành sản phẩm 147
3.2. KẾ TOÁN THÀNH PHẨM, HÀNG HÓA 154
3.2.1. Khái niệm và phân loại thành phẩm, hàng hoá 154
3.2.2. Phƣơng pháp kế toán thành phẩm, hàng hoá 155
3.3. Kế toán giá vốn hàng bán 164
3.3.1. Nguyên tắc kế toán 164
3.3.2. Chứng từ sử dụng 165
3.3.3. Vận dụng tài khoản kế toán 1 65357
3.4. KẾ TOÁN DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CÁC KHOẢN GIẢM
TRỪ DOANH THU 172
3.4.1. Khái niệm, nhiệm vụ của kế toán bán hàng 172
3.4.2. Kế toán doanh thu bán hàng 174
3.4.3. Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu 188
3.5. KẾ TOÁN CHI PHÍ BÁN HÀNG VÀ CHI PHÍ QUẢN LÝ
DOANH NGHIỆP 192
3.5.1. Kế toán chi phí bán hàng 192
3.5.2. Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp 197
3.6. KẾ TOÁN CHI PHÍ VÀ DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH 203
3.6.1. Kế toán chi phí hoạt động tài chính 203
3.6.2. Kế toán doanh thu hoạt động tài chính 210
3.7. KẾ TOÁN CÁC KHOẢN CHI PHÍ VÀ THU NHẬP KHÁC 215
3.7.1. Kế toán chi phí khác 215
3.7.2. Kế toán thu nhập khác 217
3.8. KẾ TOÁN ÁC ĐỊNH VÀ PHÂN PHỐI KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG
KINH DOANH 224
3.8.1. Nguyên tắc kế toán 224
3.8.2. Chứng từ kế toán 227
3.8.3. Vận dụng tài khoản kế toán 227
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƢƠNG 3 234
BÀI TẬP CHƢƠNG 3 235
CHƢƠNG 4. BÁO CÁO TÀI CHÍNH
4.1. TỔNG QUAN VỀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH TRONG DOANH NGHIỆP 238
4.1.1. Khái niệm, tác dụng của báo cáo tài chính 238
4.1.2. Nguyên tắc cơ bản lập báo cáo tài chính 240
4.1.3. Trách nhiệm lập và trình bày báo cáo tài chính 243
4.1.4. Kỳ lập báo cáo tài chính 244
4.1.5. Thời hạn nộp báo cáo tài chính 244
4.1.6. Nơi nhận báo cáo tài chính 245
4.2. HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP 245
4.3. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (B 01- DN) 247358
4.3.1. Khái niệm và đặc điểm của Bảng cân đối kế toán 247
4.3.2. Cơ sở số liệu và phƣơng pháp lập các chỉ tiêu trong Bảng cân đối
kế toán của doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục
(Mẫu B01-DN) 247
4.3.3. Nội dung và phƣơng pháp lập các chỉ tiêu trong Bảng cân đối
kế toán của doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục
(Mẫu số B 01/CDHĐ – DNKLT) 259
4.4. BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (B02-DN) 263
4.4.1. Khái niệm và tác dụng của Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 263
4.4.2. Cơ sở số liệu và phƣơng pháp lập Báo cáo kết quả hoạt động
kinh doanh 264
4.5. BÁO CÁO LƢU CHUYỂN TIỀN TỆ (Biểu 03 - DN) 272
4.5.1. Khái niệm và tác dụng của Báo cáo lƣu chuyển tiền tệ 272
4.5.2. Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo lƣu chuyển tiền tệ 273
4.5.3. Cơ sở số liệu lập Báo cáo lƣu chuyển tiền tệ 275
4.6. THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (MẪU B09 - DN) 275
4.6.1. Khái niệm và tác dụng của Thuyết minh báo cáo tài chính 275
4.6.2. Cơ sở số liệu lập Thuyết minh báo cáo tài chính 275
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƢƠNG 4 276
BÀI TẬP CHƢƠNG 4 276
PHỤ LỤC 282
Phụ lục 1.1: Mẫu Bảng cân đối kế toán (Áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng
giả định hoạt động liên tục) 282
Phụ lục 1.2: Mẫu Bảng cân đối kế toán (Áp dụng cho doanh nghiệp
không đáp ứng giả định hoạt động liên tục) 287
Phụ lục 1.3: Mẫu Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 290
Phụ lục 1.4: Mẫu Báo cáo lƣu chuyển tiền tệ (Theo phƣơng pháp trực tiếp) 291
Phụ lục 1.5: Mẫu Báo cáo lƣu chuyển tiền tệ (Theo phƣơng pháp gián tiếp) 293
Phụ lục 1.6: Mẫu Bản thuyết minh báo cáo tài chính 296
Phụ lục 1.7: Mẫu Bảng cân đối kế toán giữa niên độ (dạng đầy đủ) 344
Phụ lục 1.8: Mẫu Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ
(dạng đầy đủ) 345359
Phụ lục 1.9: Mẫu Báo cáo lƣu chuyển tiền tệ giữa niên độ (dạng đầy đủ) 346
Phụ lục 1.10: Mẫu Báo cáo lƣu chuyển tiền tệ giữa niên độ dạng đầy đủ 347
Phụ lục 1.11: Mẫu Bản thuyết minh BCTC chọn lọc 348
Phụ lục 1.12: Mẫu Bảng cân đối kế toán giữa niên độ (dạng tóm lƣợc) 350
Phụ lục 1.13: Mẫu Báo cáo kết qủa hoạt động kinh doanh giữa niên độ
(dạng tóm lƣợc) 352
Phụ lục 1.14: Mẫu Báo cáo lƣu chuyển tiền tệ giữa niên độ (dạng tóm lƣợc) 353
TÀI LIỆU THAM KHẢO 35
Hoàn thiện công tác tổ chức thực hiện giải phóng mặt bằng, áp dụng cho dự án xây dựng cụm trường học đạt chuẩn quốc gia tại khu đất công trình công cộng phường 6, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
MỞ ĐẦU
a. Tính cấp thiết của đề tài:
Phường 6 quận Tân Bình nằm cuối phía Đông – Nam quận Tân Bình, giáp
ranh quận 3, 10, 11, có diện tích 0,57 km², dân số khoảng 25.749 người và vẫn tiếp
tục tăng trong thời gian tới.
Trên địa bàn phường 6 có khu đất công trình công cộng với diện tích
khoảng 6,8 ha. Để đảm bảo đáp ứng nhu cầu về giáo dục của phường 6 cũng như
các phường lân cận, TP. Hồ Chí Minh quyết định đầu tư xây dựng cụm trường học
đạt chuẩn quốc gia. Đây là công trình không chỉ đơn giản đáp ưng nhu cầu giáo dục
của địa phương mà còn mang tính nhân văn và ý nghĩa cao.
Tuy nhiên, do đặc điểm lịch sử quản lý, khu đất bị lấn chiếm nhằm mục
đích xây dựng trái phép, trồng cây, đổ thải… Việc giải phóng mặt bằng đảm bảo dự
án hoàn thành đúng tiến độ diễn ra khá vất vả và gặp nhiều phát sinh. Chính vì vậy,
đề án: Hoàn thiện công tác tổ chức thực hiện giải phóng mặt bằng, áp dụng cho dự
án xây dựng cụm trường học đạt chuẩn quốc gia tại khu đất công trình công cộng
phường 6, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh” là rất cần thiết và có ý nghĩa thực tiễn
rất cao, không chỉ với quận Tân Bình nói riêng mà còn với các dự án công cộng
khác. Kết quả của đề án cho thấy được những thành quả đã đạt được trong quá trình
đầu tư xây dựng cũng như đánh giá những khó khăn trong quá trình triển khai nhằm
đưa ra giải pháp hiệu quả để nâng cao chất lượng cho công tác quản lý.
b. Mục đích, đối tượng, phạm vi nghiên cứu của đề án tốt nghiệp:
- Mục đích: Phân tích, đánh giá thực trạng công tác giải phóng mặt bằng của
dự án đầu tư xây dựng Cụm trường học công lập đạt chuẩn quốc gia tại địa bàn
phường 6, quận Tân Bình - TP. Hồ Chí Minh, từ đó đánh giá những kết quả đã đạt
được, rút ra được những hạn chế và nguyên nhân, từ đó đưa ra giải pháp nhằm
nâng cao hiệu quả, đẩy nhanh tiến độ giải phóng mặt bằng các dự án trên địa bàn
quận Tân Bình - TP. Hồ Chí Minh.
- Đối tượng nghiên cứu: Dự án đầu tư xây dựng Cụm trường học công lập
đạt chuẩn quốc gia tại khu đất công trình công cộng phường 6, quận Tân Bình -
TP. Hồ Chí Minh.7
- Phạm vi nghiên cứu: Công tác giải phóng mặt bằng của dự án đầu tư xây
dựng cụm trường học tại địa bàn phường 6, quận Tân Bình - TP. Hồ Chí Minh giai
đoạn 2019-2023.
c. Phương pháp nghiên cứu:
Phương pháp thu thập, phân tích tài liệu trên cơ sở các quy định hiện hành,
các nghiên cứu khoa học đã thực hiện và các dự án công trình thực tế;
Phương pháp kế thừa những kết quả đã tổng kết, nghiên cứu; Phương pháp
tổng hợp, so sánh, phân tích, thống kê;
Vận dụng đường lối chính sách của Đảng và Nhà nước về quản lý chất lượng
công trình xây dựng theo các văn bản quy phạm hiện hành;
Nghiên cứ một số tài liệu thứ cấp, các tài liệu thống kê, báo cáo của các tổ
chức quản lý, giám sát xây dựng hiện thời.
d. Kết quả nghiên cứu:
Để làm sáng tỏ đề tài, luận văn đã nghiên cứu một số vấn đề lý luận pháp
luật về bồi thường, giải phóng mặt bằng các dự án. Đánh giá thực trạng pháp luật
về bồi thường, giải phóng mặt bằng các dự án và thực tiễn thực hiện tại TP.HCM
giai đoạn 2019 - 2023. Định hướng, các giải pháp hoàn thiện pháp luật, nâng cao
hiệu quả thực hiện pháp luật về bồi thường, giải phóng mặt bằng các dự án. Với
mong muốn đưa ra những đánh giá chung nhất về pháp luật bồi thường, giải phóng
mặt bằng các dự án, kiến nghị những giải pháp đưa ra sẽ phần nào góp phần hoàn
thiện và nâng cao hiệu quả, đẩy nhanh tiến độ giải phóng mặt bằng các dự án tại
TP.HCM nói riêng và cả nước nói chun
Hoàn thiện công tác kiểm tra thuế đối với các doanh nghiệp tại Cục Thuế tỉnh Vĩnh Phúc
Nội dung tóm tắt:
a. Tính cấp thiết của đề tài
Cục Thuế tỉnh Vĩnh Phúc thực hiện chức năng nhiệm vụ được giao đã xác định công tác kiểm tra, xử lý tố tụng về thuế là một khâu quan trọng trong công tác quản lý thuế, là công cụ quan trọng và cần thiết trong công tác quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh đảm bảo công bằng giữa các thành phần kinh tế thúc đẩy sản xuất kinh doanh phát triển tăng thu ngân sách, thúc đẩy cạnh tranh lành mạnh, bình đẳng, đúng pháp luật.
Công tác kiểm tra thuế đã được Cục Thuế tỉnh Vĩnh Phúc chú trọng, quan tâm đã đạt được những kết quả đáng khích lệ bên cạnh đó vẫn còn tồn tại một số hạn chế nhất định cần được tiếp tục hoàn thiện.
b. Mục tiêu, đối tượng, phạm vi nghiên cứu của đề tài
Đề tài đi sâu vào nghiên cứu, phân tích, đánh giá thực trạng công tác kiểm tra thuế đối với các doanh nghiệp tại Cục Thuế tỉnh Vĩnh Phúc từ đó chỉ ra hạn chế, nguyên nhân và đề xuất một số giải pháp hoàn thiện trong thời gian tới.
c. Phương pháp nghiên cứu.
Đề cương sử dụng một số phương pháp nghiên cứu như:
- Phương pháp hệ thống: Hệ thống hóa các tài liệu, văn bản pháp quy của Nhà nước và các công trình nghiên cứu khoa học có liên quan đến các nội dung của đề tài để phân tích, làm rõ về lý luận và thực tiễn công tác thanh tra kiểm tra thuế.
- Phương pháp tổng hợp, phân tích, so sánh: Dựa trên các tài liệu sơ cấp và thứ cấp được thu thập từ số liệu thống kê, các báo cáo... để phân tích, làm rõ những thành công và hạn chế của Công tác thanh tra kiểm tra thuế.
d. Các kết quả nghiên cứu
- Nghiên cứu cơ sở lý thuyết và tổng quan các nghiên cứu liên quan đến công tác kiểm tra thuế. Khái niệm và vai trò của cơ quan Thuế, các nội dung kiểm tra thuế đối với DN ngoài quốc doanh gồm 4 nội dung: Đặc điểm, vai trò, hình thức và quy trình kiểm tra thuế.
- Khái quát về vị trí địa lý, đặc điểm kinh tế - xã hội của tỉnh Vĩnh Phúc và lịch sử hình thành cũng như chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục thuế tỉnh Vĩnh Phúc.
- Nghiên cứu một số giải pháp nâng cao hiệu quả công tác kiểm tra thuế đối với DN ngoài quốc doanh tại Cục Thuế tỉnh Vĩnh Phúc. Cụ thể: Nỗ lực xây dựng tổ chức bộ máy kiểm tra; Công tác xây dựng kế hoạch kiểm tra; Nâng cao chất lượng đội ngũ công chức làm công tác kiểm tra; Đẩy mạnh công tác tuyên truyền hỗ trợ NNT; Thực hiện hiệu quả công tác thu nợ và cưỡng chế nợ thuế; Nâng cao chất lượng công nghệ thông tin và phối hợp tốt giữa các cơ quan có liên quan.MỤC LỤC
MỤC LỤC i
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT vi
DANH MỤC BẢNG SỐ LIỆU vii
DANH MỤC HÌNH, SƠ ĐỒ viii
TRÍCH YẾU ĐỀ ÁN ix
PHẦN MỞ ĐẦU 1
1. Tính cấp thiết của đề tài 1
2. Mục tiêu nghiên cứu của đề tài 2
3. Phương pháp nghiên cứu: 2
4. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu 3
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KIỂM TRA THUẾ ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP 5
1.1 Tổng quan về thuế đối với doanh nghiệp 5
1.1.1 Khái niệm, đặc trưng của Thuế 5
1.1.2. Vai trò của Thuế 6
1.1.3. Cơ cấu hệ thống Thuế 7
1.1.4. Các sắc thuế đối với doanh nghiệp 8
1.2. Tổng quan về công tác kiểm tra thuế 8
1.2.1. Khái niệm công tác kiểm tra thuế 8
1.2.2. Mục tiêu của kiểm tra thuế 8
1.2.3. Vai trò của kiểm tra thuế 9
1.2.4. Các hình thức và quy trình kiểm tra thuế 11
1.2.5. Nội dung công tác kiểm tra thuế của cơ quan thuế 11
1.2.6. Tiêu chí đánh giá hoạt động kiểm tra thuế 17
1.3. Các nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động kiểm tra thuế 19
1.3.1. Nhóm nhân tố chủ quan 19
1.3.2. Các nhân tố khách quan 21
KẾT LUẬN CHƯƠNG 1 22
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KIỂM TRA THUẾ ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP TẠI CỤC THUẾ TỈNH VĨNH PHÚC 23
2.1. Tổng quan về cục thuế tỉnh Vĩnh Phúc 23
2.1.1. Giới thiệu về Cục Thuế tỉnh Vĩnh Phúc 23
2.1.2. Cơ cấu, tổ chức bộ máy quản lý thuế tại địa bàn 27
2.1.3. Đặc điểm về địa bàn quản lý thuế của Cục Thuế tỉnh Vĩnh Phúc 29
2.1.4. Khái quát về kết quả thu thuế qua các năm 34
2.2. Thực trạng công tác kiểm tra thuế. 35
2.2.1. Tổ chức công tác kiểm tra thuế tại Cục Thuế tỉnh Vĩnh Phúc. 35
2.2.2. Thực trạng thực hiện các nội dung của công tác kiểm tra thuế đối với DN tại tỉnh Vĩnh Phúc 38
2.2.3. Kết quả thực hiện công tác kiểm tra thuế đối với DN tại Cục Thuế tỉnh Vĩnh Phúc 40
2.3. Đánh giá chung về thực trạng công tác kiểm tra thuế đối với doanh nghiệp tại Cục Thuế tỉnh Vĩnh Phúc. 44
2.3.1. Những mặt thành công 46
2.3.2. Những vấn đề hạn chế trong công tác kiểm tra thuế Đối với DN và nguyên nhân của những hạn chế 48
TÓM TẮT CHƯƠNG 2 57
CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KIỂM TRA THUẾ ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP TẠI CỤC THUẾ VĨNH PHÚC 57
3.1. Căn cứ đề xuất giải pháp hoàn thiện công tác thuế đối với doanh nghiệp tại Cục Thuế tỉnh Vĩnh Phúc 57
3.1.1. Định hướng chung về cải cách quản lý thuế tại Cục Thuế tỉnh Vĩnh Phúc 59
3.1.2. Định hướng chung về cải cách hoạt động kiểm tra huế của ngành Thuế và định hướng hoàn thiện công tác kiểm tra thuế đối với DN tại Cục Thuế tỉnh Vĩnh Phúc 62
3.2. Giải pháp hoàn thiện công tác kiểm tra thuế đối với doanh nghiệp tại Cục Thuế tỉnh Vĩnh Phúc. 63
3.2.1. Hoàn thiện cơ sở dữ liệu về DN phục vụ hoạt động kiểm tra thuế 63
3.2.2. Quản lý hoạt động kiểm tra thuế trên cơ sở rủi ro. 65
3.2.3. Nâng cao ý thức và năng lực tuân thủ pháp luật về thuế cho DN nộp thuế đồng thời hoàn thiện cơ chế phối hợp tốt với các cơ quan liên quan trên địa bàn 68
3.2.4. Tiếp tục đẩy mạnh cải cách hành chính trong hoạt động kiểm tra thuế nhằm rút ngắn thời gian kiểm tra 69
3.2.5. Bổ sung nhân lực và nâng cao chất lượng công chức làm công tác kiểm tra thuế 70
3.3. Kiến Nghị 72
3.3.1. Đối với Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc 72
KẾT LUẬN CHƯƠNG 3 73
KẾT LUẬN 75
TÀI LIỆU THAM KHẢO 7
Hoàn thiện công tác quản trị vốn kinh doanh tại Công ty TNHH Đầu tƣ và Phát triển năng lƣợng HIGG
TRÍCH YẾU LUẬN VĂN THẠC SĨ
Tên đề tài: Hoàn thiện công tác quản trị vốn kinh doanh tại Công ty TNHH
Đầu tƣ và Phát triển năng lƣợng HIGG
Học viên: Trần Việt Dũng Khóa: Khóa 7 - Đợt 1
Người hướng dẫn: TS. Nguyễn Thị Thái An
Từ khóa (Keyword): công tác quản trị vốn kinh doanh, quản trị vốn kinh doanh
Nội dung tóm tắt:
1. Tính cấp thiết của đề tài nghiên cứu
Với một doanh nghiệp, vốn không chỉ là một yếu tố quyết định đến năng lực
sản xuất và xác lập vị thế của doanh nghiệp trên thị trường kinh tế mà còn là cơ sở
chủ yếu để doanh nghiệp mở rộng quy mô hoạt động kinh doanh cũng như tạo thêm
công ăn việc làm cho người lao động. Vấn đề đặt ra cho các nhà quản lý doanh
nghiệp là việc làm thế nào để sử dụng, duy trì, bảo toàn và phát triển vốn kinh
doanh nói chung, vốn lưu động nói riêng một cách hiệu quả giúp cho doanh nghiệp
tiếp tục đứng vững và phát triển hơn trên thị trường kinh tế nhiều biến động như
hiện nay.
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Năng lượng HIGG là doanh nghiệp được
thành lập và hoạt động từ năm 2019. Hoạt động chuyên môn của HIGG tập trung
trong ba lĩnh vực chính: tư vấn thiết kế, triển khai thi công xây dựng các công trình
trang trại, công trình điện năng lượng mặt trời, đặc biệt là các công trình Rooftop và
thương mại máy móc thiết bị điện, thiết bị chăn nuôi công nghệ cao, máy móc khác
dung trong xây dựng… Công ty luôn luôn cần chủ động trong việc quản lý sử dụng
nguồn vốn hiệu quả trong hoạt động của mình. Xuất phát từ những lý do đã nêu ở
trên cũng như qua nghiên cứu thực tế về việc sử dụng vốn tại công ty, nhìn thấy
được những điểm mạnh cũng như những điểm còn hạn chế trong quá trình quản lý
và sử dụng vốn kinh doanh, tác giả đã lựa chọn vấn đề: “Hoàn thiện công tác quản
trị vốn kinh doanh tại Công ty TNHH Đầu tƣ và Phát triển năng lƣợng HIGG”
làm đề tài nghiên cứu của mình.
2. Mục đích, đối tƣợng, phạm vi nghiên cứu của luận văn
Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu: Mục đích nghiên cứu của đề tài là đưa ra
được hệ thống giải pháp phù hợp, khả thi về quản trị vốn kinh doanh tại Công tyx
TNHH Đầu tư và Phát triển Năng lượng HIGG. Để thực hiện mục tiêu trên các
nhiệm vụ nghiên cứu cụ thể là: Làm rõ cơ sở lý luận về vốn và quản trị vốn của các
doanh nghiệp; Đánh giá thực trạng về công tác quản trị vốn kinh doanh tại Công ty
TNHH Đầu tư và Phát triển Năng lượng HIGG, chỉ ra những kết quả đạt được,
những vấn đề hạn chế và chỉ ra nguyên nhân; Đề xuất các giải pháp phù hợp, khả
thi để hoàn thiện công tác quản trị vốn tại Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển
Năng lượng HIGG.
Đối tƣợng nghiên cứu: Luận văn nghiên cứu đánh giá thực tế tình hình công
tác quản trị vốn kinh doanh tại Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Năng lượng
HIGG so sánh với các kết quả công tác quản trị trung bình của nhóm doanh nghiệp
cùng lĩnh vực hoạt động.
Phạm vi nghiên cứu: Luận văn nghiên cứu tình hình công tác quản trị vốn
kinh doanh tại Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Năng lượng HIGG trong giai
đoạn 2020-2022 với hoạt động kinh doanh chủ yếu là tư vấn thiết kế, thi công xây
dựng công trình và cung cấp thiết bị liên quan.
3. Phƣơng pháp nghiên cứu:
Luận văn sử dụng kết hợp các phương pháp kỹ thuật như phương pháp khảo
sát, phỏng vấn, tổng hợp, thống kê, so sánh, phương pháp diễn giải, và chọn lọc
những vấn đề đặc trưng để đưa ra các nhận xét, đánh giá và kiến nghị.
4. Những đóng góp của luận văn:
Luận văn đã đánh giá khách quan thực trạng về quản trị và sử dụng vốn của
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Năng lượng HIGG, chỉ ra được các vấn đề hạn
chế và cơ hội, thách thức đối ngành xây dựng nói chung với công ty nói riêng trong
giai đoạn sắp tới. Đồng thời, tác giả đưa ra được các kiến nghị và đề xuất các biện
pháp hoàn thiện công tác quản trị vốn kinh doanh cho Công ty. Các đánh giá và đề
xuất là cơ sở để các doanh nghiệp cùng lĩnh vực có thể tham khảo trong công tác
quản trị doanh nghiệp nói chung và quản trị vốn kinh doanh nói riêng.
Ngƣời hƣớng dẫn khoa học
TS. Nguyễn Thị Thái An
Tác giả
Trần Việt DũngMỤC LỤC
MỤC LỤC...................................................................................................................i
LỜI CAM ĐOAN ......................................................................................................v
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT ..................................................vi
DANH MỤC BẢNG BIỂU .....................................................................................vii
DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ, BIỂU ĐỒ................................................................. viii
TRÍCH YẾU LUẬN VĂN THẠC SĨ......................................................................ix
MỞ ĐẦU ....................................................................................................................1
CHƢƠNG 1: NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CHUNG VỀ VỐN KINH DOANH
VÀ CÔNG TÁC QUẢN TRỊ VỐN KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP....5
1.1.Vốn kinh doanh và nguồn vốn kinh doanh của doanh nghiệp .......................5
1.1.1.Khái niệm và đặc trưng của vốn kinh doanh...................................................5
1.1.1.1.Khái niệm vốn kinh doanh ............................................................................5
1.1.1.1.Đặc trưng của vốn kinh doanh......................................................................6
1.1.2.Thành phần của vốn kinh doanh .....................................................................8
1.1.2.1.Vốn cố định ...................................................................................................8
1.1.2.2.Vốn lưu động.................................................................................................9
1.1.3.Nguồn hình thành vốn kinh doanh của doanh nghiệp.................................10
1.1.3.1.Theo quan hệ sở hữu vốn ............................................................................10
1.1.3.2.Theo thời gian huy động và sử dụng vốn....................................................11
1.1.3.3.Theo phạm vi huy động vốn ........................................................................11
1.2. Công tác quản trị vốn kinh doanh của doanh nghiệp...................................12
1.2.1.Khái niệm và mục tiêu công tác quản trị vốn kinh doanh ............................12
1.2.1.1.Khái niệm công tác quản trị vốn kinh doanh của doanh nghiệp ................12
1.2.1.2.Mục tiêu công tác quản trị vốn kinh doanh ................................................13
1.2.2.Nội dung công tác quản trị vốn kinh doanh ..................................................13
1.2.2.1.Quản trị vốn cố định của doanh nghiệp .....................................................13
1.2.2.2.Quản trị vốn lưu động của doanh nghiệp ...................................................15
1.2.2.3.Các mô hình tài trợ vốn ..............................................................................26ii
1.2.3.Các chỉ tiêu đánh giá tình hình công tác quản trị vốn kinh doanh của
doanh nghiệp ............................................................................................................31
1.2.3.1.Các chỉ tiêu đánh giá công tác quản trị vốn lưu động ...............................31
1.2.3.2.Các chỉ tiêu đánh giá công tác quản trị vốn cố định..................................40
1.2.3.3.Các chỉ tiêu đánh giá công tác quản trị vốn kinh doanh............................40
1.2.4.Các nhân tố ảnh hưởng đến công tác quản trị vốn kinh doanh của doanh
nghiệp........................................................................................................................42
Kết luận chƣơng 1 ...................................................................................................47
CHƢƠNG 2: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN TRỊ VỐN KINH DOANH
TẠI CÔNG TY TNHH ĐẦU TƢ VÀ PHÁT TRIỂN NĂNG LƢỢNG HIGG .48
2.1.Tổng quan về Công ty TNHH Đầu tƣ và Phát triển Năng lƣợng HIGG.....48
2.1.1.Quá trình hình thành và phát triển của Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển
Năng lượng HIGG ...................................................................................................48
2.1.1.1.Quá trình hình thành phát triển của Công ty..............................................48
2.1.1.2.Mô hình hoạt động của HIGG:...................................................................49
2.1.2.Đặc điểm hoạt động kinh doanh của Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển
Năng lượng HIGG ...................................................................................................52
2.1.3.Kết quả kinh doanh và tình hình tài chính....................................................56
2.2.Tình hình công tác quản trị vốn kinh doanh tại Công ty TNHH Đầu tƣ và
Phát triển Năng lƣợng HIGG.................................................................................58
2.2.1.Tình hình vốn kinh doanh và nguồn vốn kinh doanh Công ty TNHH Đầu
tư và Phát triển Năng lượng HIGG ........................................................................58
2.2.1.1.Cơ cấu và sự biến động của vốn và nguồn vốn kinh doanh .......................58
2.2.1.2.Tình hình tổ chức nguồn vốn kinh doanh....................................................65
2.2.1.3.Phân tích diễn biến nguồn tiền và sử dụng tiền giai đoạn 2020-2022 .......71
2.2.2.Thực trạng công tác quản trị vốn kinh doanh của Công ty TNHH Đầu tư và
Phát triển Năng lượng HIGG..................................................................................75
2.2.2.1.Quản trị vốn lưu động.................................................................................75
2.2.2.2.Quản trị vốn cố định ...................................................................................96
2.2.2.3.Quản trị vốn kinh doanh .............................................................................99iii
2.2.3.Đánh giá chung tình hình công tác quản trị vốn kinh doanh của Công ty
TNHH Đầu tư và Phát triển Năng lượng HIGG..................................................104
2.2.3.1.Những kết quả tích cực đã đạt được .........................................................104
2.2.3.2.Những tồn tại, hạn chế..............................................................................106
2.2.3.3.Đánh giá nguyên nhân ..............................................................................108
Kết luận chƣơng 2 .................................................................................................111
CHƢƠNG 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC QUẢN TRỊ
VỐN KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH ĐẦU TƢ VÀ PHÁT TRIỂN
NĂNG LƢỢNG HIGG .........................................................................................112
3.1.Định hƣớng phát triển hoạt động của Công ty TNHH Đầu tƣ và Phát triển
Năng lƣợng HIGG.................................................................................................112
3.1.1.Tình hình kinh tế - xã hội, môi trường kinh doanh ....................................112
3.1.1.1.Tình hình kinh tế vĩ mô, bối cảnh kinh tế thế giới và trong nước.............112
3.1.1.2.Triển vọng ngành xây dựng trong thời gian tới........................................113
3.1.1.3.Tiềm năng phát triển các công trình trang trại chăn nuôi khép kín quy mô
lớn .........................................................................................................................115
3.1.2.Mục tiêu và định hướng hoạt động ..............................................................118
3.2.Các biện pháp chủ yếu nhằm hoàn thiện công tác quản trị vốn kinh doanh
của Công ty TNHH Đầu tƣ và Phát triển Năng lƣợng HIGG ..........................120
3.2.1.Một số giải pháp chung hoàn thiện công tác quản trị vốn kinh doanh .....120
3.2.1.1.Xây dựng cơ cấu nguồn vốn hợp lý, sử dụng linh hoạt đòn bảy tài chính để
giảm chi phí, gia tăng lợi nhuận...........................................................................120
3.2.1.2.Hoàn thiện công tác lập kế hoạch, lựa chọn đối tác, xây dựng dự toán và
xác định giá hợp đồng kết hợp với kiểm soát tỷ lệ lợi nhuận và kiểm soát chi phí120
3.2.1.3.Nâng cao năng lực cạnh tranh bằng cách chủ động gia tăng giá trị sản
phẩm dịch vụ, không chạy theo cạnh tranh bằng giá ...........................................121
3.2.2.Giải pháp hoàn thiện công tác quản trị vốn lưu động ................................123
3.2.2.1.Hoàn thiện công tác xác định nhu cầu VLĐ, kết hợp với công tác xác định
nguồn vốn phân bổ cho nhu cầu vốn lưu động và chi phí sử dụng vốn tương ứng123iv
3.2.2.2.Hoàn thiện công tác quản trị vốn bằng tiền thông qua việc xác định và xây
dựng quỹ dự trữ tiền mặt, hạn chế đầu tư ngoài lĩnh vực kinh doanh trong giai
đoạn hiện tại..........................................................................................................123
3.2.2.3.Hoàn thiện công tác quản lý khoản phải thu, đàm phán giảm thời gian và
phạm vi công việc nghiệm thu thanh toán ............................................................124
3.2.2.4.Hoàn thiện công tác quản lý hàng tồn kho, giảm tỷ lệ chi phí sản xuất kinh
doanh dở dang trong cơ cấu vốn lưu động...........................................................125
3.2.3.Giải pháp hoàn thiện công tác quản trị vốn cố định...................................127
3.3.Một số kiến nghị, đề xuất................................................................................127
3.3.1.Đối với nhà nước và ngành xây dựng..........................................................127
3.3.2.Đối với Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Năng lượng HIGG..............128
Kết luận chƣơng 3 .................................................................................................130
KẾT LUẬN ............................................................................................................131
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO.............................................................132
PHỤ LỤC 01. DANH MỤC DOANH NGHIỆP CHỌN MẪU NGHIÊN CỨU134
PHỤ LỤC 02. CHỈ SỐ TÀI CHÍNH BÌNH QUÂN CÁC DOANH NGHIỆP
CHỌN MẪU NGHIÊN CỨU ...............................................................................135
PHỤ LỤC 03. QUY TRÌNH XÁC ĐỊNH NHU CẦU VỐN LƢU ĐỘNG .......13
Tạo động lực làm việc cho người lao động tại Ban Quản lý dự án 2 - Bộ Giao thông vận tải
TRÍCH YẾU LUẬN VĂN THẠC SĨ
Tên đề tài: Tạo động lực làm việc cho người lao động tại Ban Quản lý dự án 2 - Bộ
Giao thông vận tải.
Học viên: Giang Thị Lan Hương Khóa: 8.1 (2022-2024)
Người hướng dẫn: TS. Hoàng Thị Hồng Lê
Từ khóa (Keyword): tạo động lực làm việc, làm việc, Ban Quản lý dự án 2.
Nội dung tóm tắt:
a) Tính cấp thiết của đề tài:
Nhân lực được coi là "tài sản sống", là mạch máu chảy, là một yếu tố không
thể thiếu và là nguồn lực lớn nhất của mỗi tổ chức. Trong xu thế toàn cầu hóa hiện
nay, thị trường nguồn nhân lực đang có sự cạnh tranh rất khốc liệt, chiến lược phát
triển nguồn nhân lực đòi hỏi phải đổi mới trên nhiều phương diện. Để có thể cạnh
tranh thành công, việc đầu tư vào công tác đào tạo, tạo động lực làm việc cho người
lao động (NNL), phát triển nguồn nhân lực là điều tất yếu. Chính vì vậy, từ những
phân tích ở trên, tác giả chọn hướng nghiên cứu “Tạo động lực làm việc cho người
lao động tại Ban Quản lý dự án 2 - Bộ Giao thông vận tải” làm luận văn thạc sĩ
Quản lý kinh tế của mình.
b) Mục đích, đối tượng, phạm vi nghiên cứu của luận văn:
- Mục đích: tổng thuật cơ sở lý thuyết về tạo động lực làm việc và các nhân tố
ảnh hưởng đến tạo động lực làm việc cho người lao động trong tổ chức; phân tích và
đánh giá thực trạng tạo động lực làm việc cho người lao động tại Ban Quản lý dự án
2; phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến tạo động lực làm việc cho người lao động
tại Ban Quản lý dự án 2; đánh giá những thành công và hạn chế của công tác tạo
động lực làm việc nói chung và những nhân tố tác động đến tạo động lực làm việc
cho người lao động tại Ban Quản lý dự án 2; đề xuất những giải pháp tạo động lực
làm việc cho người lao động của tại Ban Quản lý dự án 2 trong thời gian tới.2
- Đối tượng: sự ảnh hưởng của các yếu tố đến việc tạo động lực làm việc cho
người lao động tại Ban Quản lý dự án 2.
- Phạm vi: thực hiện tại Ban Quản lý dự án 2 trong giai đoạn năm 2021-2023.
c) Phương pháp nghiên cứu: Phương pháp thu thập và xử lý số liệu; Phương pháp
chọn mẫu điều tra; Phương pháp phân tích, xử lý dữ liệu; Phương pháp thống kê mô
tả; Phương pháp đánh giá độ tin cậy của thang đo; Phương pháp phân tích nhân tố
khám phá; Phương pháp phân tích tương quan Pearson; Phương pháp phân tích hồi
quy tuyến tính; Phương pháp kiểm định giá trị trung bình tổng thể.
d) Các kết quả nghiên cứu:
- Khái quát được cơ sở lý luận về tạo động lực làm việc cho người lao động;
- Phân tích, đánh giá được thực trạng tạo động lực làm việc cho người lao
động tại Ban Quản lý dự án 2.
- Đề xuất được các giải pháp tạo động lực làm việc cho người lao động tại
Ban Quản lý dự án 2.
Người hướng dẫn khoa học
(Ký, ghi rõ họ tên, học hàm, học vị)
TS. Hoàng Thị Hồng Lê
Tác giả
(Ký, ghi rõ họ tên)
Giang Thị Lan HươngMỤC LỤC
DANH MỤC HÌNH ẢNH..............................................................................VIII
DANH MỤC BẢNG..........................................................................................IX
MỞ ĐẦU .............................................................................................................. 1
1. Tính cấp thiết của đề tài ................................................................................. 3
2. Mục tiêu nghiên cứu........................................................................................ 4
2.1. Mục tiêu chung........................................................................................... 4
2.2. Mục tiêu cụ thể........................................................................................... 4
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu.................................................................. 5
3.1. Đối tượng nghiên cứu: ............................................................................... 5
3.2. Phạm vi nghiên cứu:................................................................................... 5
4. Phương pháp nghiên cứu................................................................................ 5
4.1. Phương pháp thu thập và xử lý số liệu:...................................................... 6
4.2. Phương pháp chọn mẫu điều tra:................................................................ 8
4.3. Phương pháp phân tích, xử lý dữ liệu: ....................................................... 8
4.4. Phương pháp thống kê mô tả: .................................................................... 9
4.5. Phương pháp đánh giá độ tin cậy của thang đo: ...................................... 10
4.6. Phương pháp phân tích nhân tố khám phá:.............................................. 10
4.7. Phương pháp phân tích tương quan Pearson:........................................... 12
4.8. Phương pháp phân tích hồi quy tuyến tính: ............................................. 12
4.9. Phương pháp kiểm định giá trị trung bình tổng thể: ................................ 14
5. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của luận văn............................................... 14
5.1. Về mặt lý luận: ......................................................................................... 14
5.2. Về mặt thực tiễn:...................................................................................... 15
6. Kết cấu của Luận văn ................................................................................... 15
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ TẠO ĐỘNG LỰC LÀM VIỆC CHO
NGƯỜI LAO ĐỘNG ........................................................................................ 15
1.1. Một số khái niệm về động lực và tạo động lực làm việc: ........................ 15
1.1.1. Khái niệm về động lực và tạo động lực làm việc:................................. 15iv
1.1.2. Khái niệm về tạo động lực làm việc: .................................................... 18
1.2. Nội dung và tiêu chí đánh giá việc tạo động lực làm việc cho người lao
động..................................................................................................................... 20
1.2.1. Nội dung tạo động lực làm việc cho người lao động:........................... 20
1.2.1.1. Vai trò của tạo động lực làm việc cho người lao động:................. 20
1.2.1.2. Xác định nhu cầu của người lao động:........................................... 21
1.2.1.3. Các công cụ tạo động lực làm việc cho ngưười lao động:............. 22
1.2.1.3.1.Tạo động lực thông qua các biện pháp kích thích tài chính tiền
lương: ...................................................................................................... 22
1.2.1.3.2. Tạo động lực thông qua các biện pháp kích thích phi tài chính:
................................................................................................................. 27
1.2.2. Tiêu chí đánh giá kết quả tạo động lực làm việc cho người lao động: . 31
1.2.2.1. Kết quả và hiệu quả công việc Động lực làm việc: ....................... 31
1.2.2.2. Thái độ, hành vi làm việc của người lao động:.............................. 32
1.2.2.3. Ý thức chấp hành kỷ luật: .............................................................. 32
1.2.2.4. Mức độ gắn bó của người lao động: .............................................. 33
1.2.2.5. Sự hài lòng của người lao động: .................................................... 33
1.3. Ảnh hưởng của các yếu tố đến tạo động lực làm việc cho người lao
động: ................................................................................................................... 33
1.3.1. Các lý thuyết giải thích sự ảnh hưởng của các yếu tố đến tạo động lực
làm việc cho người lao động:.......................................................................... 34
1.3.1.1. Học thuyết nhu cầu của Maslow:................................................... 34
1.3.1.2. Học thuyết tăng cường của Skinner:.............................................. 35
1.3.1.3. Thuyết kỳ vọng của Vroom: .......................................................... 36
1.3.1.4. Học thuyết công bằng của Adams: ................................................ 37
1.3.1.5. Thuyết hệ thống hai yếu tố của Herzberg:..................................... 38
1.3.1.6. Vận dụng tạo động lực làm việc từ các học thuyết:....................... 38
1.3.2. Đề xuất mô hình nghiên cứu sự ảnh hưởng của các yếu tố đến tạo động
lực làm việc cho người lao động:.................................................................... 40v
1.3.2.1. Mô hình nghiên cứu đề xuất: ......................................................... 40
1.3.2.2. Mô hình nghiên cứu sau khi tham vấn chuyên gia: ....................... 42
1.3.2.2. Đề xuất thang đo nghiên cứu: ........................................................ 44
1.4. Các yếu tố ảnh hưởng đến tạo động lực làm việc cho người lao động:. 48
1.4.1. Yếu tố thuộc về người lao động:........................................................... 48
1.4.2. Yếu tố thuộc về tổ chức: ....................................................................... 49
1.4.3. Yếu tố thuộc về môi trường bên ngoài: ................................................ 52
TIỂU KẾT CHƯƠNG 1 ................................................................................... 54
CHƯƠNG 2 THỰC TRẠNG TẠO ĐỘNG LỰC LÀM VIỆC VÀ CÁC YẾU
TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TẠO ĐỘNG LỰC LÀM VIỆC CHO NGƯỜI
LAO ĐỘNG TẠI BAN QLDA2 - BỘ GTVT ................................................. 56
2.1. Khái quát chung về Ban QLDA2 - Bộ GTVT:........................................ 56
2.1.1. Quá trình hình thành và phát triển của Ban Quản lý dự án 2: .............. 56
2.1.2. Chức năng và nhiệm vụ của Ban Quản lý dự án 2:............................... 57
2.1.3. Cơ cấu tổ chức Ban Quản lý dự án 2: ................................................... 59
2.1.4. Kết quả hoạt động của Ban QLDA2: .................................................... 63
2.1.5. Thực trạng tình hình nhân sự của Ban QLDA2 - Bộ GTVT: ............... 64
2.2. Thực trạng tạo động lực làm việc cho người lao động tại Ban QLDA2 -
Bộ GTVT:........................................................................................................... 65
2.3. Kết quả nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến tạo động lực làm việc cho
người lao động tại Ban QLDA2 - Bộ GTVT:.................................................. 68
2.3.1. Đặc điểm mẫu điều tra:.......................................................................... 68
2.3.2. Kiểm định thang đo:.............................................................................. 69
2.3.3. Mối quan hệ giữa các nhân tố tạo động lực làm việc với động lực làm
việc: ................................................................................................................. 74
2.3.3.1. Mối quan hệ tương quan giữa các nhân tố tạo động lực với nhau và
với động lực làm việc cho người lao động:................................................. 74
2.3.3.2. Đánh giá khả năng tác động của các nhân tố tạo động lực làm việc tới
động lực làm việc cho người lao động:........................................................... 77vi
2.3.4. Đánh giá của người lao động về các nhân tố tạo động lực làm việc cho
người lao động tại Ban QLDA2:..................................................................... 84
2.3.4.1. Mức độ đánh giá của người lao động về nhóm nhân tố:................ 85
2.3.4.2. Mức độ đánh giá của NLĐ về nhóm nhân tố “Tính chất công việc”:
..................................................................................................................... 86
2.3.4.3. Mức độ đánh giá của NLĐ về nhóm nhân tố “Mối quan hệ với
đồng nghiệp”: .............................................................................................. 88
2.3.4.4. Mức độ đánh giá của NLĐ về nhóm nhân tố “đào tạo và phát
triển”:........................................................................................................... 90
2.3.4.5. Mức độ đánh giá của người lao động về nhóm nhân tố “Thu nhập”:
..................................................................................................................... 91
2.3.4.6. Mức độ đánh giá của NLĐ về nhân tố “Môi trường và điều kiện
làm việc”: .................................................................................................... 92
2.4. Đánh giá thực trạng tạo động lực làm việc cho người lao động tại Ban
QLDA 2 - Bộ GTVT:......................................................................................... 94
2.4.1. Ưu điểm:................................................................................................ 94
2.4.2. Hạn chế và nguyên nhân: ...................................................................... 95
TIỂU KẾT CHƯƠNG 2 ................................................................................... 97
CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP TẠO ĐỘNG LỰC LÀM VIỆC CHO NGƯỜI
LAO ĐỘNG TẠI BAN QLDA2 - BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI ................ 98
3.1. Phương hướng phát triển của Ban QLDA2-Bộ GTVT:......................... 98
3.1.1. Phương hướng phát triển hoạt động của Ban trong thời gian tới: ........ 98
3.1.2. Phương hướng tạo động lực trong thời gian tới:................................... 99
3.2. Giải pháp hiệu quả công tác đạo động lực làm việc cho người lao động
tại Ban QLDA2 - Bộ GTVT: ............................................................................ 99
3.2.1. Nâng cao công tác đào tạo và phát triển nguồn nhân lực tại Ban:...... 100
3.2.2. Nâng cao công tác đánh giá người lao động:...................................... 101
3.2.3. Nâng cao thu nhập cho người lao động: ............................................. 102
3.2.4. Nâng cao hoạt động mối quan hệ lao động trong Ban:....................... 103vii
3.2.5. Mối quan hệ lao động:......................................................................... 104
3.3. Một số kiến nghị:...................................................................................... 104
3.3.1. Đối với Đảng và Nhà nước: ................................................................ 105
3.3.2. Đối với Bộ giao thông vận tải:............................................................ 105
3.4. Những hạn chế của đề tài:....................................................................... 105
TIỂU KẾT CHƯƠNG 3 ................................................................................. 106
KẾT LUẬN ...................................................................................................... 106
TÀI LIỆU THAM KHẢO:............................................................................. 107
PHỤ LỤC A ...........................................................................
Tăng cường hoạt động của Thanh tra tỉnh Vĩnh Phúc trong giai đoạn hiện nay
Nội dung tóm tắt
a) Tính cấp thiết của đề tài:
Công tác thanh tra là một trong những nội dung cơ bản của hoạt động quản
lý hành chính nhà nước, là một chức năng thiết yếu của quản lý nhà nước, bao gồm
quản lý nhà nước về kinh tế. Thực hiện có hiệu lực và hiệu quả công tác thanh tra
sẽ góp phần quan trọng vào việc nâng cao hiệu lực và hiệu quả quản lý nhà nước
nói chung, quản lý kinh tế nói riêng; bảo đảm trật tự, kỷ cương; bảo vệ quyền và
lợi ích hợp pháp của công dân, cơ quan, tổ chức trong hoạt động quản lý hành
chính nhà nước, bao gồm quản lý nhà nước về kinh tế.
Cùng với việc tiến hành cải cách bộ máy nhà nước, phục vụ yêu cầu phát
triển kinh tế - xã hội theo đường lối đổi mới của Đảng, việc đổi mới tổ chức và
hoạt động của các cơ quan thanh tra nhà nước nói chung và Thanh tra nhà nước
tỉnh nói riêng là một yêu cầu cấp thiết được Đảng và nhà nước quan tâm chỉ đạo.
Để làm được điều đó cần phải đánh giá được một cách trung thực tình hình thực
tiễn của công tác thanh tra nhà nước cấp tỉnh trong thời gian vừa qua, cũng như
những vấn đề vướng mắc đang đặt ra về tổ chức và hoạt động của thanh tra nhà
nước cấp tỉnh hiện nay để từ đó đề ra các giải pháp thích hợp nhằm nâng cao hơn
nữa hiệu lực, hiệu quả của hoạt động thanh tra nhà nước cấp tỉnh trong thời gian tới.
Nhận thức được tầm quan trọng của vấn đề này, tác giả đã lựa chọn đề tài:
“Tăng cường hoạt động của Thanh tra tỉnh Vĩnh Phúc trong giai đoạn hiện
nay” làm đề tài luận văn thạc sĩ của mình với mong muốn vận dụng lý luận vào
thực tiễn góp phần thúc đẩy, nâng cao chất lượng và hiệu quả công tác thanh tra
của tỉnh Vĩnh Phúc.
b) Mục đích, đối tượng, phạm vi nghiên cứu của luận văn:
Trên cơ sở những lý luận và thực tiễn về công tác thanh tra, luận văn chủ
yếu tập trung vào làm rõ thực trạng và tìm ra một số giải pháp, đề xuất kiến nghị
nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả công tác thanh tra của tỉnh Vĩnh Phúc trong
thời gian tới.vii
Đối tượng và phạm vi nghiên cứu: Hoạt động thanh tra của Thanh tra tỉnh
Vĩnh Phúc; quy định pháp luật về Thanh tra và thực tiễn trong hoạt động Thanh tra
trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc từ 2019-2022.
c) Phương pháp nghiên cứu:
Phương pháp hệ thống hóa, phân tích tổng hợp và phương pháp thu thập, kế
thừa thông tin từ các nguồn có sẵn liên quan đến đề tài nghiên cứu.
d) Các kết quả nghiên cứu:
Chương 1 tác giả trình bày một cách khái quát về các khái niệm, các cơ sở
lý luận về chức năng, nhiệm vụ và hoạt động của ngành thanh tra nói chung,
Thanh tra tỉnh nói riêng. Trên cơ sở đó tác giả nêu lên một số đặc điểm, nội dung
cơ bản của hoạt động thanh tra, chỉ ra các yếu tố ảnh hưởng đến công tác thanh tra
của Thanh tra tỉnh.
Trong chương 2 tác giả đã tập trung đánh giá thực trạng công tác thanh tra
của tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn từ 2019-2022. Trên cơ sở đó đã chỉ ra những kết quả
đạt được cũng như những hạn chế trong hoạt động thanh tra của tỉnh trong thời
gian trên làm cơ sở cho việc đề ra những giải pháp nhằm tăng cường hơn nữa hoạt
động thanh tra của tỉnh Vĩnh Phúc trong những năm tiếp theo.
Chương 3 trên cơ sở phương hướng, nhiệm vụ công tác thanh tra của tỉnh
Vĩnh Phúc trong những năm tới và những phân tích, đánh giá về những hạn chế
trong công tác thanh tra của tỉnh trong giai đoạn 2019-2022, tác giả đã đưa ra một
nhóm các giải pháp có cơ sở lý luận và khoa học nhằm nâng cao hơn nữa hiệu quả
hoạt động thanh tra của tỉnh trong những năm tiếp theo. Cuối cùng tác giả cũng
nêu một số kiến nghị của bản thân nhằm thực hiện các giải pháp nhằm nâng cao
chất lượng, hiệu quả công tác thanh tra cho đội ngũ cán bộ ngành Thanh tra tỉnh
Vĩnh Phúc thời gian tiếp theo.
Người hướng dẫn khoa học
PGS.TS. Nguyễn Văn Thanh
Tác giả
Dương Thị Thu HiềnNội dung tóm tắt
a) Tính cấp thiết của đề tài:
Công tác thanh tra là một trong những nội dung cơ bản của hoạt động quản
lý hành chính nhà nước, là một chức năng thiết yếu của quản lý nhà nước, bao gồm
quản lý nhà nước về kinh tế. Thực hiện có hiệu lực và hiệu quả công tác thanh tra
sẽ góp phần quan trọng vào việc nâng cao hiệu lực và hiệu quả quản lý nhà nước
nói chung, quản lý kinh tế nói riêng; bảo đảm trật tự, kỷ cương; bảo vệ quyền và
lợi ích hợp pháp của công dân, cơ quan, tổ chức trong hoạt động quản lý hành
chính nhà nước, bao gồm quản lý nhà nước về kinh tế.
Cùng với việc tiến hành cải cách bộ máy nhà nước, phục vụ yêu cầu phát
triển kinh tế - xã hội theo đường lối đổi mới của Đảng, việc đổi mới tổ chức và
hoạt động của các cơ quan thanh tra nhà nước nói chung và Thanh tra nhà nước
tỉnh nói riêng là một yêu cầu cấp thiết được Đảng và nhà nước quan tâm chỉ đạo.
Để làm được điều đó cần phải đánh giá được một cách trung thực tình hình thực
tiễn của công tác thanh tra nhà nước cấp tỉnh trong thời gian vừa qua, cũng như
những vấn đề vướng mắc đang đặt ra về tổ chức và hoạt động của thanh tra nhà
nước cấp tỉnh hiện nay để từ đó đề ra các giải pháp thích hợp nhằm nâng cao hơn
nữa hiệu lực, hiệu quả của hoạt động thanh tra nhà nước cấp tỉnh trong thời gian tới.
Nhận thức được tầm quan trọng của vấn đề này, tác giả đã lựa chọn đề tài:
“Tăng cường hoạt động của Thanh tra tỉnh Vĩnh Phúc trong giai đoạn hiện
nay” làm đề tài luận văn thạc sĩ của mình với mong muốn vận dụng lý luận vào
thực tiễn góp phần thúc đẩy, nâng cao chất lượng và hiệu quả công tác thanh tra
của tỉnh Vĩnh Phúc.
b) Mục đích, đối tượng, phạm vi nghiên cứu của luận văn:
Trên cơ sở những lý luận và thực tiễn về công tác thanh tra, luận văn chủ
yếu tập trung vào làm rõ thực trạng và tìm ra một số giải pháp, đề xuất kiến nghị
nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả công tác thanh tra của tỉnh Vĩnh Phúc trong
thời gian tới.vii
Đối tượng và phạm vi nghiên cứu: Hoạt động thanh tra của Thanh tra tỉnh
Vĩnh Phúc; quy định pháp luật về Thanh tra và thực tiễn trong hoạt động Thanh tra
trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc từ 2019-2022.
c) Phương pháp nghiên cứu:
Phương pháp hệ thống hóa, phân tích tổng hợp và phương pháp thu thập, kế
thừa thông tin từ các nguồn có sẵn liên quan đến đề tài nghiên cứu.
d) Các kết quả nghiên cứu:
Chương 1 tác giả trình bày một cách khái quát về các khái niệm, các cơ sở
lý luận về chức năng, nhiệm vụ và hoạt động của ngành thanh tra nói chung,
Thanh tra tỉnh nói riêng. Trên cơ sở đó tác giả nêu lên một số đặc điểm, nội dung
cơ bản của hoạt động thanh tra, chỉ ra các yếu tố ảnh hưởng đến công tác thanh tra
của Thanh tra tỉnh.
Trong chương 2 tác giả đã tập trung đánh giá thực trạng công tác thanh tra
của tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn từ 2019-2022. Trên cơ sở đó đã chỉ ra những kết quả
đạt được cũng như những hạn chế trong hoạt động thanh tra của tỉnh trong thời
gian trên làm cơ sở cho việc đề ra những giải pháp nhằm tăng cường hơn nữa hoạt
động thanh tra của tỉnh Vĩnh Phúc trong những năm tiếp theo.
Chương 3 trên cơ sở phương hướng, nhiệm vụ công tác thanh tra của tỉnh
Vĩnh Phúc trong những năm tới và những phân tích, đánh giá về những hạn chế
trong công tác thanh tra của tỉnh trong giai đoạn 2019-2022, tác giả đã đưa ra một
nhóm các giải pháp có cơ sở lý luận và khoa học nhằm nâng cao hơn nữa hiệu quả
hoạt động thanh tra của tỉnh trong những năm tiếp theo. Cuối cùng tác giả cũng
nêu một số kiến nghị của bản thân nhằm thực hiện các giải pháp nhằm nâng cao
chất lượng, hiệu quả công tác thanh tra cho đội ngũ cán bộ ngành Thanh tra tỉnh
Vĩnh Phúc thời gian tiếp theo.
Người hướng dẫn khoa học
PGS.TS. Nguyễn Văn Thanh
Tác giả
Dương Thị Thu HiềnviiiMỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN………………………………………………………….ii
LỜI CẢM ƠN……………………………………………………………..iii
DANH MỤC CÁC BIỂU ………………………………………… ………iv
DANH MỤC NHỮNG CHỮ VIẾT TẮT …………………………………v
TRÍCH YẾU LUẬN VĂN THẠC SĨ ……………………………………..vi
MỞ ĐẦU……………………………………………………………............1
1. Tính cấp thiết của luận văn……………………………………………….1
2. Mục đích nghiên cứu của luận văn…………………………………........4
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu………………………………….……4
4. Phương pháp nghiên cứu…………………………………………..…….5
5. Kết cấu của luận văn…………………………………………………….5
Chương 1: MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ HOẠT ĐỘNG
CỦA THANH TRA TỈNH
1.1. Khái niệm, vị trí, vai trò, chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Thanh
tra tỉnh. ………………………………………………………………….…………6
1.2. Tổ chức của thanh tra tỉnh......................................................................23
1.3. Hoạt động của Thanh tra tỉnh.................................................................25
1.4. Một số bài học kinh nghiệm……………………………..…………….36
Chương 2: THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG CỦA THANH TRA TỈNH
VĨNH PHÚC TRONG GIAI ĐOẠN 2019-2022
2.1. Khái quát về hoạt động của Thanh tra tỉnh Vĩnh Phúc ……………….42
2.2. Thực trạng hoạt động của Thanh tra tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2019-
2022………………………………………………………………………………45
2.3. Đánh giá về hoạt động thanh tra của Thanh tra tỉnh Vĩnh Phúc…….56
Chương 3: GIẢI PHÁP TĂNG CƯỜNG HOẠT ĐỘNG CỦA THANH
TRA TỈNH VĨNH PHÚC TRONG THỜI GIAN TỚI
3.1. Phương hướng, nhiệm vụ của Thanh tra tỉnh Vĩnh Phúc trong thời gian
tới ……………………………………………………………………………….75ix
3.2. Các giải pháp nhằm tăng cường hoạt động thanh tra của Thanh tra tỉnh
Vĩnh Phúc trong giai đoạn 2024-2030 …………………………………………80
KẾT LUẬN CHUNG ………………………………………………..92
TÀI LIỆU THAM KHẢO……………………………………………..9
Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực cho Công ty cổ phần Xây dựng và Thương mại 368 Thăng Long
Chương I: Cơ sở lý luận và thực tiễn nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
trong doanh nghiệp;
- Chương II: Thực trạng chất lượng nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần
Xây dựng và Thương mại 368 Thăng Long giai đoạn 2019 - 2023;
- Chương III: Một số giải pháp nâng cao chất lượng nguồn nhân lực tại Công
ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 368 Thăng Long đến năm 2030Chương I: Cơ sở lý luận và thực tiễn nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
trong doanh nghiệp;
- Chương II: Thực trạng chất lượng nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần
Xây dựng và Thương mại 368 Thăng Long giai đoạn 2019 - 2023;
- Chương III: Một số giải pháp nâng cao chất lượng nguồn nhân lực tại Công
ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 368 Thăng Long đến năm 2030MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN ................................................................................................. i
LỜI CẢM ƠN......................................................................................................ii
MỤC LỤC...........................................................................................................iii
DANH MỤC CÁC BẢNG, BIỂU ..................................................................... vi
DANH MỤC CÁC ĐỒ THỊ, HÌNH VẼ ..........................................................vii
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT..............................................................viii
LỜI MỞ ĐẦU...................................................................................................... 1
CHƯƠNG I. CƠ SỞ KHOA HỌC VỀ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG NGUỒN
NHÂN LỰC ......................................................................................................... 4
1.1. Tổng quan về nguồn nhân lực trong doanh nghiệp............................... 4
1.1.1. Các khái niệm ....................................................................................... 4
1.1.2. Đặc điểm và phân loại .......................................................................... 7
1.1.3. Đặc trưng cơ bản của nguồn nhân lực .................................................. 8
1.1.4. Vai trò nguồn nhân lực ....................................................................... 10
1.2. Khái niệm, chỉ tiêu đánh giá, nhân tố ảnh hưởng và sự cần thiết phải
nâng cao chất lượng nguồn nhân lực ........................................................... 12
1.2.1 Chất lượng nguồn nhân lực.................................................................. 12
1.2.2 Các chỉ tiêu đánh giá chất lượng nguồn nhân lực................................ 13
1.3. Các hoạt động nâng cao chất lượng nguồn nhân lực trong doanh nghiệp
.......................................................................................................................... 18
1.3.1.Đào tạo và phát triển nhân lực............................................................. 18
1.3.2.Tuyển dụng nhân lực ........................................................................... 19
1.3.3.Quy hoạch và sử dụng nhân lực........... Error! Bookmark not defined.
1.3.4.Chăm sóc và khám sức khỏe định kỳ .................................................. 20
1.3.5.Tuyên truyền, giáo dục ý thức lao động .............................................. 21
1.3.6.Kiểm tra, giám sát quá trình lao động.................................................. 22
1.4. Các nhân tố ảnh hưởng đến nâng cao chất lượng nguồn nhân lực trong
doanh nghiệp................................................................................................... 22
1.4.1.Những yếu tố bên ngoài....................................................................... 22
1.4.2.Những yếu tố bên trong ....................................................................... 25
1.5. Kinh nghiệm nâng cao chất lượng nguồn nhân lực của một số Công ty
và bài học kinh nghiệm rút ra cho Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương
mại 368 Thăng Long ...................................................................................... 26
1.5.1.Kinh nghiệm nâng cao chất lượng nguồn nhân lực của một số công ty..
................................................................................................................... 26
1.5.1.1. Tổng Công ty Cổ phần Thương mại Xây dựng............................. 26
1.5.1.2. Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Thương mại Quốc tế (ICT)
.................................................................................................................... 27iv
1.5.2. Bài học rút ra cho Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 36828
TIỂU KẾT CHƯƠNG 1 ................................................................................ 30
CHƯƠNG II: THỰC TRẠNG NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG NGUỒN
NHÂN LỰC TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI
368 THĂNG LONG .......................................................................................... 31
2.1. Sơ lược về Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 368 Thăng Long
.......................................................................................................................... 31
2.1.1. Quá trình hình thành và phát triển của Công ty 368........................... 31
2.1.2. Cơ cấu tổ chức và chức năng, nhiệm vụ của Công ty 368 ................. 31
2.1.3. Kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty trong giai đoạn 2018-2022
....................................................................................................................... 34
2.1.4. Tình hình sử dụng lao động của Công ty............................................ 35
2.2. Phân tích thực trạng nâng cao chất lượng nguồn nhân lực tại Công ty
Cổ phần Xây dựng và Thương mại 368 Thăng Long................................. 36
2.2.1. Thực trạng nâng cao thể lực................................................................ 36
2.2.2. Thực trạng nâng cao trí lực................................................................. 41
2.2.3.Nâng cao tâm lực ................................................................................. 42
2.3. Thực trạng các hoạt động nâng cao chất lượng nguồn nhân lực tại công
ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 368 Thăng Long............................. 47
2.3.1. Công tác đào tạo và phát triển nhân lực ............................................. 47
2.3.2.Tuyển dụng nhân lực ........................................................................... 49
2.3.3.Quy hoạch và sử dụng nguồn nhân lực................................................ 51
2.3.4.Chăm sóc và khám sức khỏe định kỳ .................................................. 53
2.3.5.Công tác tuyên truyền, giáo dục ý thức lao động ................................ 54
2.3.6.Công tác kiểm tra, giám sát ................................................................. 55
2.4. Đánh giá thực trạng nâng cao chất lượng nguồn nhân lực tại Công ty
Cổ phần Xây dựng và Thương mại 368 Thăng Long................................. 56
2.4.1.Những ưu điểm .................................................................................... 56
2.4.2.Hạn chế và nguyên nhân...................................................................... 57
TIỂU KẾT CHƯƠNG 2 ................................................................................ 59
CHƯƠNG III: NHỮNG GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG NGUỒN
NHÂN LỰC CHO CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI
368 THĂNG LONG .......................................................................................... 60
3.1. Chiến lược, định hướng phát triển nguồn nhân lực gắn với mục tiêu
phát triển của Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 368 Thăng Long
.......................................................................................................................... 60
3.1.1. Chiến lược phát triển của Công ty 368 ............................................... 60
3.1.2. Định hướng phát triển của Công ty 368 ............................................. 61
3.1.3. Mục tiêu phát triển của Công ty 368 .................................................. 60v
3.2. Các giải pháp nâng cao chất lượng nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần
Xây dựng và Thương mại 368 Thăng Long................................................. 65
3.2.1. Hoàn thiện công tác tuyển dụng nguồn nhân lực ............................... 65
3.2.1.1. Cơ sở đề xuất giải pháp................................................................. 67
3.2.1.2. Nội dung đề xuất giải pháp........................................................... 67
3.2.2. Hoàn thiện công tác đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực .... 72
3.2.2.1. Tăng cường đội ngũ cán bộ thực hiện công tác đào tạo NNL ..... 72
3.2.2.2. Xác định nhu cầu đào tạo NNL phù hợp với nhu cầu thực tế ...... 72
3.2.2.3. Cần lựa chọn chính xác đối tượng đào tạo .................................. 73
3.2.2.4. Xây dựng chương trình đào tạo phù hợp với yêu cầu công việc và
thỏa mãn mong muốn của nhân viên ......................................................... 73
3.2.2.5. Lựa chọn đội ngũ giáo viên và tối ưu hóa chi phí đào tạo........... 74
3.2.2.6. Hoàn thiện quá trình đánh giá kết quả đào tạo nguồn nhân lực . 74
3.2.3. Hoàn thiện công tác phát triển nguồn nhân lực theo vị trí việc làm... 75
3.2.3.1. Tổ chức các hoạt động định hướng phát triển nghề nghiệp NNL 75
3.2.3.2. Tạo cơ hội thăng tiến cho người lao động ................................... 76
3.2.3.3. Đào tạo nhân lực nhằm đầu tư phát triển tương lai..................... 76
3.2.4. Nâng cao hiệu quả chế độ chính sách và phúc lợi doanh nghiệp ....... 77
3.2.4.1. Hoàn thiện khuôn khổ thể chế quản lý phúc lợi doanh nghiệp .... 78
3.2.4.2. Phát huy vai trò, trách nhiệm của người lãnh đạo, quản lý doanh
nghiệp trong thực hiện phúc lợi doanh nghiệp.......................................... 78
3.2.4.3. Phát huy vai trò tổ chức đại diện người lao động trong doanh
nghiệp......................................................................................................... 79
3.2.4.4. Xây dựng chế độ khen thưởng, đãi ngộ phù hợp.......................... 80
3.2.5. Xây dựng văn hóa doanh nghiệp ........................................................ 81
3.2.5.1. Xác định rõ ràng mục tiêu và giá trị cốt lõi của doanh nghiệp ... 82
3.2.5.2. Xác định rõ vai trò của lãnh đạo và tạo động lực cho nhân viên 82
3.5.2.3. Lên kế hoạch hành động chi tiết và tự đánh giá, tiến hành cải thiện
.................................................................................................................... 83
TIẾU KẾT CHƯƠNG 3 ................................................................................ 85
KẾT LUẬN CHUNG VÀ KIẾN NGHỊ .......................................................... 86
1/ Kết luận....................................................................................................... 86
2/ Kiến nghị..................................................................................................... 86
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO........................................................... 1
PHỤ LỤC .............................................................................................................