Thư viện số Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải
Not a member yet
    877 research outputs found

    Nghiên cứu tính năng kéo của xe tự hành đa năng với 4 bánh chủ động độc lập

    No full text
    Nội dung tóm tắt: a) Tính cấp thiết của đề tài Việc triển khai Nghiên cứu tính năng kéo của xe tự hành đa năng với 4 bánh chủ động độc lập là một hướng đi đúng đắn nhằm nắm bắt các công nghệ tiên tiến, với hy vọng đưa đóng góp vào sự phát triển trong lĩnh vực cơ khí động lực của nước nhà theo xu thế chung của sự phát triển ngành cơ khí động lực chung trên thế giới. b) Mục đích, đối tượng, phạm vi nghiên cứu của đề án Khảo sát và đánh giá trên mô hình mô phỏng tính năng kéo của xe tự hành đa năng với 4 bánh chủ động truyền động độc lập. c) Phương pháp nghiên cứu. Nghiên cứu mô hình lý thuyết kết hợp với một số tham số thực nghiệm đã được kiểm chứng trong lịch sử phát triển của lĩnh vực nghiên cứu. d) Các kết quả nghiên cứu Kết quả khảo sát mô phỏng tính năng kéo của xe tự hành đa năng với 4 bánh chủ động truyền động độc lập theo các điều kiện làm việc khác nha

    Nghiên cứu mô phỏng dao động của xe tải chở hàng đông lạnh trong điều kiện đường Việt Nam bằng phần mềm chuyên dụng

    No full text
    Nội dung tóm tắt: a) Tính cấp thiết của đề tài Hiện nay, nhu cầu về những chiếc xe tải với chức năng chuyên dụng, đặc tính riêng biệt ngày một tăng cao, nhằm phục vụ tốt nhất trong việc vận chuyển các loại hàng hóa đặc thù và đa dạng của cá nhân, doanh nghiệp. Để phục vụ cho nhu cầu vận chuyển những mặt hàng tươi sống mà dòng xe tải đông lạnh đã xuất hiện để chuyên chở các loại hàng hóa như: Thực phẩm tươi sống rau củ, hoa quả, thủy hải sản, kem sữa, thuốc men… Xe tải đông lạnh là dòng xe được sử dụng vô cùng phổ biến trong ngành vận tải thực phẩm. Với thiết kế đặc biệt, dòng xe này mang đến cho con người rất nhiều lợi ích thiết thực. Nhưng với hệ thống giao thông dày đặc, địa hình phức tạp như hiện nay, thì vấn đề đặt ra là làm thế nào để nâng cao độ êm dịu cho hàng hóa và thoải mái cho người ngồi trên xe khi xe chuyển động. Đề tài sử dụng phần mềm chuyên dụng để mô phỏng khảo sát đánh giá dao động của loại xe tải chở hàng đông lạnh. Vấn đề nghiên cứu của đề tài là cấp thiết và có ý nghĩa khoa học và thực tiễn. b) Mục đích, đối tượng, phạm vi nghiên cứu của đề án tốt nghiệp Mục đích của đề án là vận dụng lý thuyết dao dộng ô tô để khảo sát tính toán đối với xe tải đông lạnh. Từ đó đánh giá khảo sát đánh giá dao động của loại xe tải chở hàng đông lạnh. Đối tượng nghiên cứu của đề án là loại xe tải thùng kín chở hàng đông lạnh sử dụng tại Việt Nam. Đề án chỉ tập trung vào khảo sát đánh giá dao động của xe tải với các điều kiện kích động là mấp mô cosine (tương tựx như gờ giảm tốc) và mấp mô ngẫu nhiên đại diện cho các cấp độ đường tốt đến xấu tương tự như điều kiện đường Việt Nam. c) Phương pháp nghiên cứu. Đề án sử dụng phương pháp nghiên cứu lý thuyết khi ứng dụng phương pháp hệ nhiều vật để xây dựng các phương trình vi phân mô tả dao động của xe tải 2 cầu. Các giả thiết được đề xuất phù hợp với đối tượng nghiên cứu. Từ các phương trình vi phân, học viên sử dụng phần mềm chuyên dụng để xây dựng chương trình mô phỏng. Các kết quả từ chương trình mô phỏng được sử dụng để đánh giá ảnh hưởng của các thông số đến dao động của xe tải chở hàng đông lạnh. d) Các kết quả nghiên cứu Các kết quả thu được cơ bản đã cho thấy ảnh hưởng của biên dạng mặt đường đến dao động của xe và người ngồi trên xe. Về quy luật các dao động đều cho thấy sự phù hợp với kết cấu xe và các đặc điểm chuyển động. Tuy nhiên về giá trị của các thông số này có thể chưa phải là chính xác hoàn toàn do nhiều thông số kết cấu của xe đều chưa được tham khảo. Các kết quả trong nghiên cứu này chỉ mang tính minh họa về phương pháp nghiên cứu. Phương pháp đánh giá bằng mô hình dao động trong đề án có thể được thực hiện để đánh giá dao động trong nhiều trường hợp khác như ảnh hưởng của các thông số kết cấu, các điều kiện vận hành chuyển động... Kết quả khảo sát rộng hơn có thể là cơ sở để đề xuất các giải pháp kỹ thuật nâng cao độ êm dịu tính tiện nghi cho đối tượng xe tải đông lạnh

    Giải pháp phát triển dịch vụ ngân hàng bán lẻ cho khách hàng cá nhân tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Vĩnh Phúc.

    No full text
    Nội dung tóm tắt: a. Tính cấp thiết của đề tài Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) là một trong những ngân hàng hàng đầu Việt Nam. Trong những năm gần đây, nhận thức được tầm quan trọng cũng như định hướng được xu thế chung của ngành Ngân hàng chuyển đổi sang phát triển dịch vụ ngân hàng bán lẻ, BIDV liên tục có những sự thay đổi trong hệ thống và đã đạt được những thành tựu lớn lao. Trong đó, BIDV đang từng bước và là một trong những đơn vị đi đầu về việc mở rộng quy mô tăng doanh thu các hoạt động dịch vụ bán lẻ. Để hoàn thành mục tiêu đó, BIDV đã xây dựng một hệ thống các bước đi cụ thể, trong đó việc tập trung vào mảng bán lẻ là một trong những trọng tâm quan trọng nhằm tăng cường tính cạnh tranh của ngân hàng, đồng thời đáp ứng được yêu cầu hội nhập quốc tế. Xuất phát từ những nhận thức trên, đề tài là:“Giải pháp phát triển dịch vụ ngân hàng bán lẻ cho khách hàng cá nhân tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Vĩnh Phúc” cho luận văn thạc sỹ. b. Mục đích, đối tượng, phạm vi nghiên cứu của luận văn Mục đích nghiên cứu: - Hệ thống hóa những vấn đề lý luận cơ bản về phát triển dịch vụ NHBL trong các NHTM; - Phân tích và đánh giá thực trạng phát triển dịch vụ NHBL tại BIDV Chi nhánh Vĩnh Phúc; đánh giá những thành công; chỉ ra hạn chế và nguyên nhân của những hạn chế; - Từ đó, đề xuất giải pháp, kiến nghị nhằm phát triển dịch vụ NHBL tại BIDV Chi nhánh Vĩnh Phúc. Đối tượng nghiên cứu: Chất lượng dịch vụ ngân hàng bán lẻ củaNHTM nói chung và của BIDV chi nhánh Vĩnh Phúc nói riêng. Phạm vi nghiên cứu:vii - Về mặt nội dung: Luận văn tập trung nghiên cứu thực trạng chất lượng dịch vụ ngân hàng bán lẻ tại BIDV chi nhánh Vĩnh Phúc và các biện pháp, kiến nghị nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ ngân hàng bán lẻ tại BIDV chi nhánh Vĩnh Phúc - Về mặt không gian: Luận văn được thực hiện nhằm tìm hiểu chất lượng dịch vụ ngân hàng bán lẻ tại Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam- Chi nhánh Vĩnh Phúc. - Về mặt thời gian: Luận văn sử dụng các thông tin, số liệu của giai đoạn 2020- 2022 và đề xuất các giải pháp đến năm 2025. c. Phương pháp nghiên cứu Phương pháp thu thập dữ liệu: Dữ liệu thứ cấp: Luận văn tiến hành thu thập các dữ liệu như thông tin tổng quan về Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam- Chi nhánh Vĩnh Phúc, tình hình hoạt động kinh doanh dịch vụ ngân hàng bán lẻ của chi nhánh thông qua phân tích các báo cáo tài chính của chi nhánh trong giai đoạn 2020 -2022, báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh được tổng hợp bởi phòng tài chính kế toán. Ngoài ra, tác giả thu thập và sử dụng dữ liệu thứ cấp từ các bài viết, tạp chí, đề tài tại các trang web có nội dung liên quan đến đề tài luận văn. Dữ liệu sơ cấp: Để xác định mức độ ảnh hưởng của các tiêu chí đo lường chất lượng dịch vụ ngân hàng bán lẻ tại Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam- Chi nhánh Vĩnh Phúc tác giả tiến hành thực hiện khảo sát đối với khách hàng thực hiện giao dịch tại chi nhánh. Tác giả thực hiện 108 phiếu khảo sát phát ra thực hiện tại chi nhánh BIDV Vĩnh Phúc trong thời gian từ tháng 2/2023 đến tháng 3/2023. Sau khi loại bỏ những phiếu khảo sát không hợp lệ tác giả thu về 100 phiếu hợp lệ để tiến hành tổng hợp đánh giá. Tác giả thông qua khảo sát đánh giá của khách hàng về chất lượng dịch vụ ngân hàng bán lẻ của BIDV Vĩnh Phúc chi nhánh Vĩnh Phúc cũng được tổng hợp thống kê. Nội dung câu hỏi khảo sát tập trung vào độ hài lòng của khách hàng về chất lượng dịch vụ ngân hàng bán lẻ như: Mức độ tin tưởng (Ngân hàng cung cấp các dịch vụ có chính xác, ổn định, đáng tin cậy không?); Mức độ đảm bảo (Nhân viên ngân hàng có kiến thức, tác phong để khách hàng tin tưởng hay không?); Yếu tố hữu hình (Thể hiện ở điều kiện vật chất, trang thiết bị và hình thức bên ngoài của ngân hàng); Sự thấu hiểu (Thể hiện sự quan tâm, lưu ý của cán bộ ngân hàng với khách hàng); Khả năng đáp ứng (Nhân viên có sẵn lòng giúp đỡ và cung cấp dịch vụ nhanh chóng). Phương pháp phân tích, tổng hợp: Tổng kết số liệu từ các báo cáo, nghiên cứu trước đây đã thu thập được tác giả tiến hành phân tích diễn biến tình hình kết quả hoạt động hằng năm của BIDV, trongviii đó đánh giá tập trung vào sự phát triển của dịch vụ ngân hàng bán lẻ. Tác giả tiến hành xây dựng thang đo và mô hình nghiên cứu, bảng câu hỏi khảo sát đồng thời đưa ra những nhận xét của cá nhân và những bình luận mang tính chủ quan về kết quả phát triển của dịch vụ NHBL trong thời gian qua sẽ có những tác động đến hoạt động kinh doanh của ngân hàng và tìm ra những định hướng phù hợp cho thời gian tới. Bằng những cách thức thống kê lại các dữ liệu thô mà tác giả thu thập được qua từng năm để tiến hành tính toán, vẽ sơ đồ, bảng biểu nhằm minh họa cụ thể các chỉ tiêu đã đạt được trong những năm qua của BIDV về phát triển dịch vụ ngân hàng điện tử. Để tiện theo dõi, việc thể hiện diễn biến qua các bảng số liệu là việc cần thiết. Khi so sánh đối chiếu qua các năm nhìn vào biểu số liệu sẽ dễ theo dõi hơn. Việc đốichiếu với các báo cáo tài chính, báo cáo kết quả hoạt động đã được kiểm toán giúp cho công tác nhận định, đánh giá có sức thuyết phục hơn. d. Các kết quả nghiên cứu Một là, hệ thống hóa những vấn đề lý luận cơ bản về phát triển dịch vụ NHBL trong các NHTM; Hai là, phân tích và đánh giá thực trạng phát triển dịch vụ NHBL tại BIDV Chi nhánh Vĩnh Phúc; đánh giá những thành công; chỉ ra hạn chế và nguyên nhân của những hạn chế; Ba là,đề xuất giải pháp, kiến nghị nhằm phát triển dịch vụ NHBL tại BIDV Chi nhánh Vĩnh Phúc. Giáo viên hướng dẫn TS. Nguyễn Thị Hạnh Hà nội, ngày….tháng… năm 2023 Tác giả luận văn Nguyễn Thùy TrangNội dung tóm tắt: a. Tính cấp thiết của đề tài Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) là một trong những ngân hàng hàng đầu Việt Nam. Trong những năm gần đây, nhận thức được tầm quan trọng cũng như định hướng được xu thế chung của ngành Ngân hàng chuyển đổi sang phát triển dịch vụ ngân hàng bán lẻ, BIDV liên tục có những sự thay đổi trong hệ thống và đã đạt được những thành tựu lớn lao. Trong đó, BIDV đang từng bước và là một trong những đơn vị đi đầu về việc mở rộng quy mô tăng doanh thu các hoạt động dịch vụ bán lẻ. Để hoàn thành mục tiêu đó, BIDV đã xây dựng một hệ thống các bước đi cụ thể, trong đó việc tập trung vào mảng bán lẻ là một trong những trọng tâm quan trọng nhằm tăng cường tính cạnh tranh của ngân hàng, đồng thời đáp ứng được yêu cầu hội nhập quốc tế. Xuất phát từ những nhận thức trên, đề tài là:“Giải pháp phát triển dịch vụ ngân hàng bán lẻ cho khách hàng cá nhân tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Vĩnh Phúc” cho luận văn thạc sỹ. b. Mục đích, đối tượng, phạm vi nghiên cứu của luận văn Mục đích nghiên cứu: - Hệ thống hóa những vấn đề lý luận cơ bản về phát triển dịch vụ NHBL trong các NHTM; - Phân tích và đánh giá thực trạng phát triển dịch vụ NHBL tại BIDV Chi nhánh Vĩnh Phúc; đánh giá những thành công; chỉ ra hạn chế và nguyên nhân của những hạn chế; - Từ đó, đề xuất giải pháp, kiến nghị nhằm phát triển dịch vụ NHBL tại BIDV Chi nhánh Vĩnh Phúc. Đối tượng nghiên cứu: Chất lượng dịch vụ ngân hàng bán lẻ củaNHTM nói chung và của BIDV chi nhánh Vĩnh Phúc nói riêng. Phạm vi nghiên cứu:vii - Về mặt nội dung: Luận văn tập trung nghiên cứu thực trạng chất lượng dịch vụ ngân hàng bán lẻ tại BIDV chi nhánh Vĩnh Phúc và các biện pháp, kiến nghị nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ ngân hàng bán lẻ tại BIDV chi nhánh Vĩnh Phúc - Về mặt không gian: Luận văn được thực hiện nhằm tìm hiểu chất lượng dịch vụ ngân hàng bán lẻ tại Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam- Chi nhánh Vĩnh Phúc. - Về mặt thời gian: Luận văn sử dụng các thông tin, số liệu của giai đoạn 2020- 2022 và đề xuất các giải pháp đến năm 2025. c. Phương pháp nghiên cứu Phương pháp thu thập dữ liệu: Dữ liệu thứ cấp: Luận văn tiến hành thu thập các dữ liệu như thông tin tổng quan về Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam- Chi nhánh Vĩnh Phúc, tình hình hoạt động kinh doanh dịch vụ ngân hàng bán lẻ của chi nhánh thông qua phân tích các báo cáo tài chính của chi nhánh trong giai đoạn 2020 -2022, báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh được tổng hợp bởi phòng tài chính kế toán. Ngoài ra, tác giả thu thập và sử dụng dữ liệu thứ cấp từ các bài viết, tạp chí, đề tài tại các trang web có nội dung liên quan đến đề tài luận văn. Dữ liệu sơ cấp: Để xác định mức độ ảnh hưởng của các tiêu chí đo lường chất lượng dịch vụ ngân hàng bán lẻ tại Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam- Chi nhánh Vĩnh Phúc tác giả tiến hành thực hiện khảo sát đối với khách hàng thực hiện giao dịch tại chi nhánh. Tác giả thực hiện 108 phiếu khảo sát phát ra thực hiện tại chi nhánh BIDV Vĩnh Phúc trong thời gian từ tháng 2/2023 đến tháng 3/2023. Sau khi loại bỏ những phiếu khảo sát không hợp lệ tác giả thu về 100 phiếu hợp lệ để tiến hành tổng hợp đánh giá. Tác giả thông qua khảo sát đánh giá của khách hàng về chất lượng dịch vụ ngân hàng bán lẻ của BIDV Vĩnh Phúc chi nhánh Vĩnh Phúc cũng được tổng hợp thống kê. Nội dung câu hỏi khảo sát tập trung vào độ hài lòng của khách hàng về chất lượng dịch vụ ngân hàng bán lẻ như: Mức độ tin tưởng (Ngân hàng cung cấp các dịch vụ có chính xác, ổn định, đáng tin cậy không?); Mức độ đảm bảo (Nhân viên ngân hàng có kiến thức, tác phong để khách hàng tin tưởng hay không?); Yếu tố hữu hình (Thể hiện ở điều kiện vật chất, trang thiết bị và hình thức bên ngoài của ngân hàng); Sự thấu hiểu (Thể hiện sự quan tâm, lưu ý của cán bộ ngân hàng với khách hàng); Khả năng đáp ứng (Nhân viên có sẵn lòng giúp đỡ và cung cấp dịch vụ nhanh chóng). Phương pháp phân tích, tổng hợp: Tổng kết số liệu từ các báo cáo, nghiên cứu trước đây đã thu thập được tác giả tiến hành phân tích diễn biến tình hình kết quả hoạt động hằng năm của BIDV, trongviii đó đánh giá tập trung vào sự phát triển của dịch vụ ngân hàng bán lẻ. Tác giả tiến hành xây dựng thang đo và mô hình nghiên cứu, bảng câu hỏi khảo sát đồng thời đưa ra những nhận xét của cá nhân và những bình luận mang tính chủ quan về kết quả phát triển của dịch vụ NHBL trong thời gian qua sẽ có những tác động đến hoạt động kinh doanh của ngân hàng và tìm ra những định hướng phù hợp cho thời gian tới. Bằng những cách thức thống kê lại các dữ liệu thô mà tác giả thu thập được qua từng năm để tiến hành tính toán, vẽ sơ đồ, bảng biểu nhằm minh họa cụ thể các chỉ tiêu đã đạt được trong những năm qua của BIDV về phát triển dịch vụ ngân hàng điện tử. Để tiện theo dõi, việc thể hiện diễn biến qua các bảng số liệu là việc cần thiết. Khi so sánh đối chiếu qua các năm nhìn vào biểu số liệu sẽ dễ theo dõi hơn. Việc đốichiếu với các báo cáo tài chính, báo cáo kết quả hoạt động đã được kiểm toán giúp cho công tác nhận định, đánh giá có sức thuyết phục hơn. d. Các kết quả nghiên cứu Một là, hệ thống hóa những vấn đề lý luận cơ bản về phát triển dịch vụ NHBL trong các NHTM; Hai là, phân tích và đánh giá thực trạng phát triển dịch vụ NHBL tại BIDV Chi nhánh Vĩnh Phúc; đánh giá những thành công; chỉ ra hạn chế và nguyên nhân của những hạn chế; Ba là,đề xuất giải pháp, kiến nghị nhằm phát triển dịch vụ NHBL tại BIDV Chi nhánh Vĩnh Phúc. Giáo viên hướng dẫn TS. Nguyễn Thị Hạnh Hà nội, ngày….tháng… năm 2023 Tác giả luận văn Nguyễn Thùy TrangMỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN ...................................................................................................... i LỜI CẢM ƠN........................................................................................................... ii DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT........................................................................ iii DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU ........................................................................... iv MỤC LỤC................................................................................................................ ix MỞ ĐẦU ....................................................................................................................1 1.Tính cấp thiết của đề tài.....................................................................................1 2.Mục tiêu nghiên cứu...........................................................................................2 3.Đối tượng và phạm vi nghiên cứu .....................................................................3 4.Phương pháp nghiên cứu...................................................................................3 5.Kết cấu của đề tài ...............................................................................................4 CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ DỊCH VỤ NGÂN HÀNG BÁN LẺ VÀ PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ NGÂN HÀNG BÁN LẺ TRONG CÁC NHTM .........6 1.1. Lý luận về dịch vụ ngân hàng bán lẻ ............................................................6 1.1.1. Khái niệm dịch vụ ngân hàng bán lẻ.......................................................6 1.1.2. Đặc điểm dịch vụ ngân hàng bán lẻ ........................................................7 1.1.3. Vai trò của dịch vụ ngân hàng bán lẻ......................................................8 1.2. Lý luận về phát triển dịch vụ ngân hàng bán lẻ ........................................15 1.2.1. Khái niệm phát triển dịch vụ ngân hàng bán lẻ....................................15 1.2.2. Ý nghĩa của việc phát triển dịch vụ ngân hàng bán lẻ..........................17 1.2.3. Các chỉ tiêu đánh giá sự phát triển dịch vụ ngân hàng bán lẻ.............18 1.2.4. Các nhân tố ảnh hướng đến phát triển dịch vụ ngân hàng bán lẻ ......20 1.3. Kinh nghiệm về phát triển dịch vụ ngân hàng bán lẻ của một số NHTM nước ngoài ............................................................................................................23 1.3.1 Dịch vụ ngân hàng bán lẻ ở một số NHTM tại Vĩnh Phúc ...................23x 1.3.2. Bài học kinh nghiệm cho Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Vĩnh Phúc ...........................................................................25 TIỂU KẾT CHƯƠNG 1 .........................................................................................26 CHƯƠNG 2:THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ NGÂN HÀNG BÁN LẺ CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM - CHI NHÁNH VĨNH PHÚC..................................28 2.1. Khái quát về Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Vĩnh Phúc.................................................................................................................28 2.1.1. Lịch sử hình thành và phát triển ...............................................................28 2.1.2. Cơ cấu tổ chức ............................................................................................30 2.1.3. Kết quả hoạt động kinh doanh của BIDV Vĩnh Phúc..............................32 2.2. Thực trạng phát triển dịch vụ ngân hàng bản lẻ tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Vĩnh Phúc giai đoạn 2020 - 2022.....37 2.2.1. Quy mô phát triển dịch vụ ngân hàng bán lẻ tại BIDV........................37 2.2.2. Cơ cấu dịch vụ ngân hàng bán lẻ ..........................................................42 2.2.3. Số lượng khách hàng..............................................................................44 2.2.5. Tỷ trọng thu nhập của dịch vụ ngân hàng bán lẻ .................................45 2.2.6. Kết quả khảo sát về chất lượng dịch vụ ngân hàng bán lẻ tại BIDV Chi nhánh Vĩnh Phúc..............................................................................................51 2.3. Đánh giá thực trạng phát triển dịch vụ ngân hàng bán lẻ tại BIDV Chi nhánh Vĩnh Phúc .................................................................................................56 2.3.1. Kết quả đạtđược .....................................................................................56 2.3.2. Hạn chế ..................................................................................................58 TIỂU KẾT CHƯƠNG 2 .........................................................................................63 CHƯƠNG 3: ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP NHẰM PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ NGÂN HÀNG BÁN LẺ CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM - CHI NHÁNH VĨNH PHÚC...........64xi 3.1. Mục tiêu và phương hướng phát triển dịch vụ ngân hàng bán lẻ tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Vĩnh Phúc tới năm 2030 .......................................................................................................................64 3.1.1. Mục tiêu...................................................................................................64 3.1.2. Phương hướng........................................................................................65 3.2. Giải pháp hoàn thiện phát triển dịch vụ ngân hàng bán lẻ tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển - Chi nhánh Vĩnh Phúc.......................................66 3.2.1. Mở rộng quy mô kinhdoanh...................................................................66 3.2.2. Tăng cường khai thác các sản phẩm NIM cao .....................................70 3.2.3. Khai thác triệt để tệp khách hàng hiện hữu..........................................70 3.3.4. Đa dạng hóa các sản phẩm dịch vụ .......................................................70 3.2.5. Tăng cường năng lực công nghệ ngân hàng ........................................74 3.2.6. Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực...................................................75 3.2.7. Tăng cường quản trị rủi ro bán lẻ .........................................................76 3.3. Kiến nghị .......................................................................................................77 3.3.1. Đối với Ngân hàng Nhà nước ................................................................77 3.3.2. Đối với Ngân hàng Thương mại CP Đầu tư và Phát triển Việt Nam ..80 TIỂU KẾT CHƯƠNG 3 .........................................................................................82 KẾT LUẬN ..............................................................................................................83 TÀI LIỆU THAM KHẢO ......................................................................................8

    QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THU HÚT ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI (FDI) TẠI TỈNH U ĐÔM XAY - NƯỚC CỘNG HÒA DÂN CHỦ NHÂN DÂN LÀO

    No full text
    Dự kiến Kết cấu của luận văn như sau: Ngoài phần mở đầu và kết luận, danh mục tài liệu tham khảo, và kiến nghị luận văn gồm có 3 chương như sau: Chương 1: Cơ sở lý luận và thực tiễn về quản lý nhà nước về thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài. Chương 2: Thực trạng quản lý nhà nước về thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài tại tỉnh U Đôm Xay, nước CHDCND Lào trong thời gian qua. Chương 3: Giải pháp hoàn thiện công tác quản lý nhà nước đầu tư trực tiếp nước ngoài tại tỉnh U Đôm Xay, nước CHDCND LàoMỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN LỜI CẢM ƠN MỤC LỤC...................................................................................................................5 DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT...........................................................................8 DANH MỤC BẢNG, HÌNH......................................................................................1 MỞ ĐẦU .....................................................................................................................1 CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THU HÚT ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI................................................5 1.1. Khái quát quản lý nhà nước về đầu tư trực tiếp nước ngoài ................................5 1.1.1. Khái quát về đầu tư trực tiếp nước ngoài ..................................................5 1.1.2. Khái quát về quản lý nhà nước đối với thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài 7 1.1.3. Đặc điểm của thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài .....................................9 1.1.4. Vai trò của FDI và vai trò quản lý nhà nước .......................................... 10 1.2. Nội dung của quản lý nhà nước về thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài ............14 1.2.1. Xây dựng chiến lược thu hút đầu tư ...................................................... 14 1.2.2. Tổ chức bộ máy quản lý đầu tư trực tiếp................................................ 15 1.2.3. Xúc tiến đầu tư..................................................................................... 17 1.2.4. Lựa chọn và phê duyệt đầu tư ............................................................... 18 1.2.5. Tạo môi trường đầu tư.......................................................................... 19 1.2.6. Theo dõi quá trình đầu tư...................................................................... 21 1.3. Nhân tố ảnh hưởng đến quản lý nhà nước về thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài ....................................................................................................................................23 1.3.1. Nhân tố về chính trị và pháp luật........................................................... 23 1.3.2. Nhân tố về điều kiện tự nhiên ............................................................... 23 1.3.3. Nhân tố về điều kiện xã hội .................................................................. 24 1.3.4 Nhân tố về điều kiện kinh tế .................................................................. 25 1.4. Kinh nghiệm quản lý thu hút đầu tư trực tiếp nước ở một số địa phương của Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào và bài học kinh nghiệm cho tỉnh U Đôm Xay ......26 1.4.1. Kinh nghiệm về quản lý thu hút đầu tư trực tiếp ở tỉnh Champasac......... 26 1.4.2.. Kinh nghiệm về quản lý thu hút đầu tư trực tiếp ở tỉnh Luangnamtha .... 271.4.3. Kinh nghiệm về quản lý thu hút đầu tư trực tiếp ở tỉnh Bokeo ................ 27 1.4.4. Bài học kinh nghiệm về quản lý thu hút đầu tư trực tiếp cho tỉnh U Đôm Xay ............................................................................................................... 28 Tiểu kết chương 1 ......................................................................................................29 CHƯƠNG 2 THỰC TRẠNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THU HÚT ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI TẠI TỈNH U ĐÔM XAY, NƯỚC CỘNG HÒA DÂN CHỦ NHÂN DÂN LÀO.................................................................................30 2.1. Đặc điểm tự nhiên, xã hội, kinh tế của tỉnh U Đôm Xay, nước Cộng Hoà Dân Chủ Nhân Dân Lào ....................................................................................................30 2.1.1. Đặc điểm tự nhiên .......................................................................................30 2.1.2. Điều kiện xã hội................................................................................... 30 2.1.3. Điều kiện kinh tế.................................................................................. 31 2.2. Thực trạng quản lý nhà nước về thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài tại tỉnh U Đôm Xay trong thời gian qua ....................................................................................34 2.2.1. Thực trạng xây dựng chiến lược thu hút đầu tư ..........................................34 2.2.2. Tổ chức bộ máy quản lý đầu tư trực tiếp nước ngoài ở tỉnh U Đôm Xay, nước CHDCND Lào trong thời gian qua ......................................................... 35 2.2.3. Thực trạng về xúc tiến đầu tư................................................................ 38 2.2.4. Thực trạng lựa chọn và cấp phép đầu tư ................................................ 41 2.2.5. Thực trạng về tạo dựng môi trường đầu tư nước ngoài tại tỉnh U Đôm Xay ..................................................................................................................... 45 2.2.6. Thực trạng theo dõi quá trình đầu tư...........................................................47 2.3. Đánh giá chung về công tác quản lý nhà nước về thu hút dầu tư trực tiếp nước ngoài tại tỉnh U Đôm Xay..........................................................................................54 2.3.1. Thành công.......................................................................................... 54 2.3.2. Hạn chế ............................................................................................... 56 2.3.3. Nguyên nhân của các hạn chế ............................................................... 58 Tiểu kết chương 2 ......................................................................................................60 CHƯƠNG 3 GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THU HÚT ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI TẠI TỈNH U ĐÔM XAY, NƯỚC CỘNG HÒA DÂN CHỦ NHÂN DÂN LÀO..................................61 3.1. Cơ sở để xây dựng giải pháp ..............................................................................61 3.1.1 Bối cảnh trong và ngoài nước ................................................................ 61 3.1.2. Các mục tiêu chiến và định hướng nhằm tăng cường quản lý nhà nước về thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài của tỉnh U Đôm Xay ................................. 623.2. Các giải pháp cụ thể............................................................................................66 3.2.1. Giải pháp chiến lược thu hút đầu tư....................................................... 66 3.2.2. Hoàn thiện việc tổ chức bộ máy............................................................ 68 3.2.3. Hoàn thiện việc xúc tiến ....................................................................... 69 3.2.4. Hoàn thiện việc lựa chọn và phê duyệt đầu tư........................................ 71 3.2.5. Tạo môi trường đầu tư thuận lợi............................................................ 72 Tiểu kết chương 3 ......................................................................................................74 KẾT LUẬN...............................................................................................................75 TÀI LIỆU THAM KHẢO.......................................................................................7

    Sử dụng cát biển thạch anh vào chế tạo bê tông hạt mịn cho lớp mặt đường

    No full text
    NỘI DUNG TÓM TẮT 1. Về tính cấp thiết, ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề án: Việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông đối với một quốc gia là vô cùng quan trọng. Vì vậy để nâng cao chất lượng và độ bền của công trình giao thông cần đòi hỏi sử dụng công nghệ mới và vật liệu mới sao cho độc đáo và hiệu quả Tại Việt Nam, việc sử dụng cát biển làm cốt liệu cho bê tông xi măng chưa được áp dụng rộng rãi. Tuy nhiên, với thực tế về sự suy giảm trữ lượng cát sông trong tương lai gần, việc nghiên cứu và ứng dụng cát biển thạch anh với trữ lượng lớn là một hướng đi bền vững, đáp ứng bài toán kinh tế, kỹ thuật và môi trường. Công nghệ bê tông hạt mịn, đặc biệt là bê tông hạt mịn chất lượng cao, sẽ mở rộng kiến thức về lĩnh vực bê tông, tận dụng nguyên liệu cát sẵn có tại địa phương và mang lại hiệu quả kinh tế nhờ yếu tố tại chỗ và dễ khai thác, vận chuyển. Hỗn hợp bê tông hạt mịn sẽ một hướng đi nhiều hứa hẹn để làm phong phú thêm chủng loại vật liệu bê tông ở Việt Nam và cung cấp nhiều lựa chọn hơn cho các nhà xây dựng. 2. Mục đích, đối tượng, phạm vi nghiên cứu của luận văn Đánh giá tiềm năng sử dụng cát biển thạch anh vào chế tạo bê tông xi măng hạt mịn dùng cho lớp mặt đường ô tô dựa theo TCCS 40:2022/TCĐBVN về thi công và nghiệm thu mặt đường bê tông xi măng trong công trình giao thông: Cụ thể có độ sụt từ 2-4 cm, cường độ nén yêu cầu ở 28 ngày tuổi đạt 55-60 MPa, cường độ kéo uốn tối thiểu yêu cầu lớn hơn 5,0 MPa. Độ chống thấm ion clo tối đa là 1000 Culombs. 3. Phương pháp nghiên cứu Để phát triển công nghệ bê tông hạt mịn, các tài liệu quy định, phương pháp thống kê toán học và lập kế hoạch toán học cho các thí nghiệm đã được sử dụng. Để nghiên cứu cấu trúc vi mô của bê tông, phương pháp kính hiển vi điện tử quét SEM đã được sử dụng. 4. Các kết quả nghiên cứu Nguyên lý hình thành cấu trúc cường độ của bê tông hạt mịn sử dụng cát thạch anh biển đã được xác định thông qua việc kết hợp xi măng và phụ gia, đồng thời kiểm soát quá trình tạo cấu trúc của bê tông hạt mịn cho mặt đường, bao gồm các quá trình vật lý, hóa học và công nghệ. Ảnh hưởng của phụ gia khoáng và phụ gia hóa học đến sự hình thành cấu trúc của bê tông hạt mịn đã được nghiên cứu. Cấu trúc của đá xi măng tại vùng tiếp xúc giữa “đá xi măng - cốt liệu” đã được phân tích thông qua các phương pháp chụp SEM. 5. Kết cấu của luận văn Ngoài phần mở đầu, kết luận, tài liệu tham khảo, nội dung chính của đề án tốt nghiệp được trình bày trong 3 chương: Chương 1: Tổng quan về bê tông hạt mịn cho lớp mặt đường ô tô Chương 2: Cơ sở lý luận về sự hình thành cường độ của bê tông hạt mịn làm từ cát thạch anh Chương 3: Thực nghiệm tối ưu hóa các đặc tính cơ học và độ bền của bê tông hạt mị

    Nghiên cứu xây dựng mô hình tính toán gia cường kết cấu mặt đường bê tông xi măng xuất hiện vết nứt trong quá trình khai thác bằng vật liệu bê tông cốt sợi dệt.

    No full text
    TRÍCH YẾU LUẬN VĂN THẠC SĨ Tên đề tài : Nghiên cứu xây dựng mô hình tính toán gia cường kết cấu mặt đường bê tông xi măng xuất hiện vết nứt trong quá trình khai thác bằng vật liệu bê tông cốt sợi dệt. Chuyên ngành : Công nghệ kỹ thuật xây dựng đường ô tô 1. Tính cấp thiết của đề tài Trên thế giới việc áp dụng tấm mặt đường bê tông xi măng (BTXM) cho đường ô tô và sân bay là rất phổ biến. Với chất lượng bê tông cao, tấm BTXM có thể vừa đảm bảo được độ bền của mặt đường, vừa đảm bảo độ êm thuận cho khai thác sử dụng. Các hiệp hội cầu đường ở các nước trên thế giới đã đưa ra nhiều phương pháp tính toán thiết kế để lựa chọn được một kết cấu áo đường với kích thước phù hợp. Có thể chia các phương pháp thiết kế thành hai nhóm cơ bản: phương pháp thực nghiệm và phương pháp cơ học lý thuyết. Trong các nhóm phương pháp thực nghiệm nổi bật là phương pháp của AASHTO (Hiệp hội cầu đường Mỹ); FAA (Mỹ) [9], DCED... Theo các phương pháp này, người ta đặc trưng cho nền đất và mặt đường bởi hệ số nền (k) hoặc mô đun phản ứng nền hữu hiệu (Mr). Phương pháp tính toán dựa trên các dạng toán đồ được xây dựng dựa vào việc giải các phương trình thực nghiệm từ kết quả của các đợt thí nghiệm [10] [11]. Nhóm phương pháp nghiên cứu này mang tính địa phương nên việc áp dụng vào Việt Nam còn hạn chế. Tuy nhiên, có thể áp dụng các quy trình tính toán này bằng việc sử dụng các hệ số chuyển đổi phụ thuộc vào vật liệu, môi trường, sơ đồ tính, .... Các nhóm phương pháp lý thuyết thực nghiệm nổi bật là quy trình tính toán CH 85 của Liên xô trước đây và Quy trình CH 97 của CHLB Nga. Phương pháp này sử dụng Mô đun đàn hồi để đặc trưng cho cường độ nền và đưa ra 3 tiêu chuẩn để tính toán thiết kế kết cấu áo đường BTXM. Phương pháp tính dựa trên giả thuyết tấm trên nền bán không gian vô hạn đàn hồi, đồng nhất và đẳng hướng. Quy trình thiết kế JTG-D40-2011 của Trung Quốc cũng sử dụng Mô đun đàn hồi để đặc trưng cho cường độ của nền đường và sử dụng mô hình tấm trên nền đàn hồi nhiều lớp để tính toán thiết kế kết cấu mặt đường [13]. Đây là một trong những phương pháp mà nước ta đang nghiên cứu áp dụng.10 Phương pháp tính của Hiệp hội cầu đường Pháp được xây dựng dựa trên kết quả của bài Burmister, phương pháp nửa thực nghiệm của Anh quốc sử dụng chỉ tiêu CBR, phương pháp của Yang H. Huang đưa ra [12],... Các phương pháp này có những điểm mới mẻ và có phần phù hợp với điều kiện ở VN, tuy nhiên để có thể áp dụng được cần phải điều chỉnh các hệ số để phù hợp. Ở nước ta hiện nay, việc tính toán thiết kế tấm BTXM làm mặt đường ô tô và sân bay được thực hiện chủ yếu theo tiêu chuẩn 22TCN 233-95. Năm 2012, Bộ GTVT đã ban hành quy định tạm thời về thiết kế mặt đường BTXM thông thường có khe nối trong xây dựng công trình giao thông (quyết định số 3230/QĐ-BGTVT ngày 4/12/2012). Năm 2022, Tổng cục đường bộ Việt Nam đã ban hành quyết định tạm thời về việc thiết kế mặt đường BTXM (TCCS 39-2022/TCĐBVN). Tuy nhiên đến nay vẫn chưa có quy trình hoàn thiện để thay thế. Thực tế qua khảo sát đã chỉ ra rằng, cho dù có sử dụng quy trình tính toán nào thì cũng không thể xem xét hết ảnh hưởng của các yếu tố khách quan đến độ bền của tấm mặt đường BTXM. Do đó, trong quá trình khai thác, sẽ xuất hiện những vết nứt trên bề mặt và phát triển dần theo thời gian, làm giảm chất lượng phục vụ trong quá trình khai thác. Việc sử dụng các vật liệu Composite có cường độ cao để gia cường tấm mặt đường BTXM là một ý tưởng có thể giải quyết được bài toán suy giảm độ bền của tấm theo thời gian hoặc xuất hiện vết nứt trong quá trình khai thác sử dụng. Phương pháp tính toán gia cường tấm BTXM là một bài toán tấm nhiều lớp làm việc trên nền đàn hồi, tương đối phức tạp và còn chưa được nghiên cứu nhiều ở Việt Nam. Vật liệu bê tông cốt sợi dệt cũng là một loại vật liệu mới, còn được áp dụng rất hạn chế trong ngành xây dựng giao thông vận tải. Xuất phát từ những phân tích trên, việc đề xuất đề tài “Nghiên cứu xây dựng mô hình tính toán gia cường kết cấu mặt đường bê tông xi măng xuất hiện vết nứt trong quá trình khai thác bằng vật liệu bê tông cốt sợi dệt.” có ý nghĩa khoa học và thực tiễn. 2. Mục đích nghiên cứu của đề tài - Xây dựng được mô hình tính toán gia cường tấm BTXM có xuất hiện vết nứt bằng vật liệu bê tông cốt sợi dệt. - Xác định được khả năng kháng uốn mới của tấm BTXM có xuất hiện vết nứt gia cường bằng bê tông cốt sợi dệt . - Xác định được hiệu quả gia cường. So sánh và đánh giá hiệu quả gia cường đối với các loại bê tông cốt sợi dệt khác nhau.11 3. Phương pháp nghiên cứu Phương pháp nghiên cứu sử dụng là nghiên cứu lý thuyết, phân tích, đánh giá và tổng hợp các tài liệu chuyên môn trong và ngoài nước thuộc phạm vi nghiên cứu của đề tài, sau đó tổng hợp để có kết luận cho mục tiêu nghiên cứu. Phương pháp số: Xây dựng mô hình tính toán, phân tích kết quả, đưa ra những nhận xét đánh giá. 4. Đối tượng và phạm vi n

    Hoàn thiện công tác quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc

    No full text
    Ngoài phần mở đầu, kết luận và danh mục tài liệu tham khảo, kết cấu luận4 văn gồm 3 chương: Chương 1: Cơ sở lý luận quản lý nhà nước về đất đai trong nền kinh tế. Chương 2: Thực trạng công tác quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. Chương 3: Một số giải pháp hoàn thiện công tác quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh PhúcNội dung tóm tắt: a) Tính cấp thiết của đề tài Đất đai là thành phần quan trọng hàng đầu của môi trường sống, là địa bàn phân bổ dân cư. Ngoài ra đất đai còn có vai trò rất quan trọng đi đôi với sự phát triển của xã hội. Do đó Nhà nước phải có những chính sách quản lý đất đai để việc sử dụng đất đạt hiệu quả kinh tế xã hội. Giai đoạn từ năm 2010 tới nay, tình hình kinh tế - xã hội của huyện Yên Lạc phát triển mạnh mẽ, do đó quá trình biến động về đất đai rất lớn để phục phụ nhu cầu phát triển. Tuy nhiên, đến nay tình hình diễn biến quan hệ về đất đai xuất hiện những vấn đề mới và phức tạp, công tác quản lý nhà nước về đất đai vẫn còn nhiều bất cập.Vì vậy việc nâng cao hiệu quả Quản lý Nhà nước về đất đai trên địa bàn huyện Yên Lạc là cần thiết. b) Mục đích, đối tượng, phạm vi nghiên cứu của luận văn Mục đích nghiên cứu của đề tài là: - Hệ thống hóa cơ sở lý luận về đất đai và hoàn thiện công tác quản lý nhà nước về đất đai trong nền kinh tế. - Phân tích và đánh giá thực trạng công tác quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn huyện Yên Lạc, những kết quả đạt được, hạn chế và nguyên nhân. - Đề xuất giải pháp hoàn thiện công tác quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. Đối tượng nghiên cứu của đề tài là: Công tác quản lý nhà nước về đất đai.x Phạm vi nghiên cứu: + Về không gian: Nghiên cứu được thực hiện trên địa bàn huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. + Về thời gian: Số liệu nghiên cứu được thu thập từ năm 2021 – 2022. c) Phương pháp nghiên cứu. - Phương pháp thu thập dữ liệu - Phương pháp phân tích dữ liệu d) Các kết quả nghiên cứu - Hệ thống hóa lý luận cơ bản về quản lý nhà nước về đất đai, làm rõ khái niệm, vai trò và các công cụ, nội dung và phương pháp quản lý nhà nước địa phương về đất đai. Luận văn làm rõ nội dung và nhận diện các yếu tố ảnh hưởng đến quản lý của chính quyền địa phương cấp huyện về đất đai, kinh nghiệm quản lý nhà nước về đất đai ở một số huyện và bài học rút ra cho huyện Yên Lạc. - Phân tích thực trạng quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn huyện Yên Lạc, từ đó đánh giá những kết quả đạt được, những hạn chế còn tồn tại và nguyên nhân của tồn tại đó. Sau đó đưa ra những vấn đề đang đặt ra đối với việc quản lý nhà nước địa phương về đất đai ở huyện Yên Lạc. - Trên cơ sở định hướng, dự báo nhu cầu sử dụng đất của huyện Yên Lạc đến năm 2030 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc, luận văn đề xuất một số giải pháp nhằm tiếp tục hoàn thiện công tác quản lý đất đai trên địa bàn huyện Yên Lạc.MỤC LỤC Trang LỜI CAM ĐOAN ....................................................................................................... i LỜI CẢM ƠN ............................................................................................................ ii MỤC LỤC ................................................................................................................. iii DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT ...................................................................... vii DANH MỤC BẢNG, BIỂU ................................................................................... viii DANH MỤC SƠ ĐỒ .............................................................................................. viii TRÍCH YẾU LUẬN VĂN THẠC SĨ………………………………………………ix MỞ ĐẦU ..................................................................................................................... 1 CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẤT ĐAI TRONG NỀN KINH TẾ........................................................................................... 5 1.1. Quản lý nhà nước về đất đai ......................................................................... 5 1.1.1. Khái niệm quản lý nhà nước về đất đai. ....................................................... 5 1.1.2. Vai trò và nguyên tắc của quản lý nhà nước về đất đai. ............................... 6 1.1.3. Sự cần thiết phải quản lý nhà nước về đất đai. ............................................. 8 1.2. Nội dung công tác quản lý nhà nước về đất đai. ....................................... 10 1.2.1. Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý, sử dụng đất đai. ..................................................................................................... 10 1.2.2. Công tác kỹ thuật về đất đai và nghiệp vụ địa chính. ................................. 11 1.2.3. Quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. ................................................. 12 1.2.4. Quản lý việc giao đất, cho thuê đất, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất. ......................................................................................................................... 13 1.2.5. Quản lý tài chính về đất đai. ....................................................................... 13 1.2.6. Quản lý, giám sát việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất và quản lý các hoạt động dịch vụ công về đất đai. ............................................... 14 1.2.7. Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật về đất đai; giải quyết tranh chấp về đất đai; giải quyết khiếu nại, tố cáo trong quản lý và sử dụng đất. ................................................................................................................ 14 1.2.8. Phân cấp quản lý nhà nước về đất đai ở cấp huyện. ................................... 15 1.3. Công cụ và phương pháp quản lý nhà nước về đất đai............................ 16iv 1.3.1. Công cụ quản lý nhà nước về đất đai. ......................................................... 16 1.3.2. Phương pháp quản lý nhà nước về đất đai. ................................................. 19 1.4. Những yếu tố ảnh hưởng đến công tác quản lý nhà nước về đất đai...... 20 1.4.1. Hệ thống luật pháp về đất đai. .................................................................... 20 1.4.2. Điều kiện tự nhiên của địa phương. ............................................................ 21 1.4.3. Tình hình kinh tế - xã hội của địa phương. ................................................. 21 1.4.4. Bộ máy tổ chức và nguồn nhân lực quản lý đất đai của địa phương. ......... 22 1.5. Kinh nghiệm quản lý nhà nước về đất đai ở một số địa phương và bài học cho huyện Yên Lạc....................................................................................... 22 1.5.1. Kinh nghiệm quản lý nhà nước về đất đai của huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. ............................................................................................................ 22 1.5.2 Kinh nghiệm quản lý nhà nước về đất đai của huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình. 24 1.5.3. Bài học kinh nghiệm trong việc thực hiện các nội dung quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn huyện Yên Lạc. ................................................................ 25 CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN YÊN LẠC, TỈNH VĨNH PHÚC. ........ 27 2.1. Khái quát điều kiện tự nhiên và tình hình kinh tế, xã hội của huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. ........................................................................................... 27 2.1.1. Điều kiện tự nhiên của huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. ........................... 27 2.1.2. Tốc độ tăng trưởng kinh tế của huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. .............. 31 2.2. Tình hình sử dụng đất và biến động đất đai trên địa bàn huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. ............................................................................................................ 32 2.2.1. Tình hình sử dụng đất theo mục đích sử dụng. ........................................... 32 2.3. Thực trạng quản lý nhà nước về đất đai đất trên địa bàn huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. ........................................................................................... 45 2.3.1. Sơ đồ cơ cấu tổ chức, bộ máy quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. ........................................................................... 45 2.3.2. Thực trạng các văn bản về quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc....................................................................................... 47 2.3.3. Thực trạng công tác quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. ................. 52 2.3.4. Thực trạng giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụngv đất. ......................................................................................................................... 53 2.3.5. Thực trạng công tác quản lý tài chính về đất đai. ....................................... 55 2.3.6. Thực trạng công tác quản lý, giám sát việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất và quản lý các dịch vụ công về đất đai. ........................... 56 2.3.7. Thực trạng công tác thanh tra, kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật về đất đai và xử lý vi phạm pháp luật về đất đai................................... 57 2.4. Đánh giá công tác quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. ........................................................................................... 58 2.4.1. Những kết quả đạt được. ............................................................................. 58 2.4.2. Tồn tại và nguyên nhân. .............................................................................. 59 Kết luận chương 2 ................................................................................................. 63 CHƯƠNG 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN YÊN LẠC, TỈNH VĨNH PHÚC... 64 3.1. Quan điểm, mục tiêu và phương hướng sử dụng đất đai của huyện Yên Lạc. ....................................................................................................................... 64 3.1.1. Quan điểm sử dụng đất. .............................................................................. 64 3.1.2. Mục tiêu sử dụng đất của huyện Yên Lạc đến năm 2030. .......................... 66 3.1.3. Phương hướng sử dụng đất đến năm 2030. ................................................ 67 3.2. Dự báo nhu cầu sử dụng đất của huyện Yên Lạc đến năm 2030. ........... 68 3.2.1. Nhu cầu sử dụng đất cho ngành nông nghiệp ............................................. 68 3.2.2. Nhu cầu sử dụng đất cho ngành công nghiệp -tiểu thủ công nghiệp .......... 69 3.2.3. Nhu cầu sử dụng đất cho ngành thương mại, dịch vụ ................................ 69 3.3. Một số giải pháp hoàn thiện công tác quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. .......................................................... 70 3.3.1. Hoàn thiện các văn bản luật về quản lý, sử dụng đất đai. .......................... 70 3.3.2. Giải pháp về công tác kỹ thuật và nghiệp vụ địa chính. ............................. 70 3.3.3. Hoàn thiện công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. .............................. 73 3.3.4. Nâng cao hiệu quả giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất. ........................................................................................................... 73 3.3.5. Giải pháp về công tác tài chính. .................................................................. 76 3.3.6. Tăng cường công tác quản lý, giám sát việc thực hiện quyền và nghĩa vụvi của người sử dụng đất. .......................................................................................... 77 3.3.7. Các giải pháp khác. ..................................................................................... 80 Kết luận chương 3 ................................................................................................. 86 KẾT LUẬN .............................................................................................................. 87 TÀI LIỆU THAM KHẢO ...................................................................................... 8

    Quản trị quan hệ khách hàng tổ chức doanh nghiệp của Trung tâm kinh doanh VNPT- Vĩnh Phúc

    No full text
    Ngoài phần mở đầu, kết luận và danh mục tài liệu tham khảo, luận văn được kết cấu thành 3 chương: Chương 1: Cơ sở lý luận về quản trị quan hệ khách hàng tổ chức doanh nghiệp Chương 2: Thực trạng quản trị quan hệ khách hàng tổ chức doanh nghiệp của TTKD VNPT – Vĩnh Phúc Chương 3: Giải pháp hoàn thiện quản trị quan hệ khách hàng tổ chức doanh nghiệp của TTKD VNPT –Vĩnh PhúcNội dung tóm tắt: Tính cấp thiết của đề tài Thị trường viễn thông Việt Nam hiện nay đã có những bước chuyển biến và phát triển mạnh mẽ. Cơ chế thị trường mở cửa và việc có nhiều nhà mạng cùng tham gia khai thác thị trường đã rơi vào giai đoạn bão hòa cũng là nguyên nhân làm cho thị trường viễn thông có sự cạnh tranh khốc liệt. Việt Nam trong xu thế toàn cầu hóa và hội nhập kinh tế quốc tế, để tồn tại và phát triển, đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ mới, doanh nghiệp các tổ chức kinh tế, xã hội phải thường xuyên tự đổi mới, nâng cao năng lực cạnh tranh, nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý. Một trong những biện pháp phát triển nguồn lực công ty hữu hiệu là đổi mới hoàn thiện quản trị quan hệ khách hàng. Trung tâm kinh doanh VNPT-Vĩnh Phúc (TTKD VNPT – Vĩnh Phúc) thành lập từ tháng 07/2014. Trong quá trình hoạt động TTKD VNPT – Vĩnh Phúc có nhiều nỗ lực trong quản trị quan hệ khách hàng, trong đó bao gồm cả khách hàng tổ chức doanh nghiệp và khách hàng cá nhân. Kết quả này đóng góp tích cực để TTKD VNPT – Vĩnh Phúc duy trì, ổn định và phát triển lực lượng khách hàng. Tuy nhiên thời gian qua quản trị quan hệ khách hàng nhất là khách hàng là tổ chức doanh nghiệp đã bộc lộ một số hạn chế, bất cập. Thực tế này đòi hỏi phải có sự nghiên cứu phân tích, đánh giá một cách có hệ thống từ đó đề xuất giải pháp khắc phục kịp thời. Nhận thức đầy đủ tầm quan trọng của vấn đề, qua quá trình học tập, nghiên cứu, tìm hiểu tiếp cận hoạt động kinh doanh của TTKD VNPT – Vĩnh Phúc, tác giả lựa chọn “Quản trị quan hệ khách hàng tổ chức doanh nghiệp của Trung tâm kinh doanh VNPT- Vĩnh Phúc” làm đề tài luận văn thạc sĩ.xi Mục tiêu và nhiệm vụ nghiên cứu - Hệ thống hóa lý luận về khách hàng và quản trị quan hệ khách hàng tổ chức doanh nghiệp. - Đánh giá thực trạng công tác quản trị quan hệ khách hàng tổ chức doanh nghiệp của TTKD VNPT – Vĩnh Phúc từ năm 2015 đến năm 2021 từ đó rút ra được những điểm mạnh, điểm yếu và chỉ ra được những mặt mặt hạn chế bất cập và nguyên nhân dẫn tới những điểm yếu trong quản trị quan hệ khách hàng của TTKD VNPT – Vĩnh Phúc. - Đề xuất một số giải pháp nhằm hoàn thiện quản trị quan hệ khách hàng tổ chức doanh nghiệp của VNPT tại tỉnh Vĩnh Phúc. Phương pháp nghiên cứu Để đạt được mục tiêu nghiên cứu của luận văn, tác giả sử dụng các phương pháp luận và phương pháp nghiên cứu truyền thống như: (1) Phương pháp thu thập số liệu; (2) Phương pháp xử lý số liệu; (3) Phương pháp phân tích số liệu. Kết quả chính và kết luận - Luận văn đã hệ thống hóa một số kiến thức lý luận cơ bản về quản trị khách hàng tổ chức doanh nghiệp. - Luận văn đã nêu được thực trạng quản trị quan hệ khách hàng của Trung tâm kinh doanh VNPT – Vĩnh Phúc giai đoạn năm 2015-2021. - Luận văn đã đánh giá những kết quả đạt được, những hạn chế, bất cập và những nguyên nhân của hạn chế, bất cập đó; - Luận văn cũng đưa ra những giải pháp hoàn thiện hoàn thiện quản trị quan hệ khách hàng tổ chức doanh nghiệp cho Trung tâm kinh doanh VNPT – Vĩnh Phúc từ năm 2024 trở đi, nêu bật những căn cứ để triển khai (thực thi) những giải pháp đó trong thực tiễn.MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN ...........................................................................................................ii LỜI CẢM ƠN ................................................................................................................iii DANH MỤC NHỮNG CHỮ VIẾT TẮT.....................................................................vii DANH MỤC BẢNG, SƠ ĐỒ, HÌNH VẼ .....................................................................ix TRÍCH YẾU LUẬN VĂN THẠC SĨ ............................................................................ix PHẦN MỞ ĐẦU.............................................................................................................1 1. Tính cấp thiết của đề tài..........................................................................................................1 2. Mục tiêu và nhiệm vụ nghiên cứu ..........................................................................................1 3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu ..........................................................................................2 4. Phương pháp nghiên cứu ........................................................................................................2 4.1. Phương pháp thu thập số liệu .....................................................................................2 4.2. Phương pháp xử lý số liệu..........................................................................................3 4.3. Phương pháp phân tích số liệu ...................................................................................3 5. Kết cấu của luận văn...............................................................................................................4 CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN TRỊ QUAN HỆ KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC DOANH NGHIỆP ..............................................................................................5 1.1. Khái quát về khách hàng tổ chức doanh nghiệp ..................................................................5 1.1.1. Khái niệm và phân loại khách hàng tổ chức doanh nghiệp.....................................5 1.1.2. Đặc điểm của khách hàng tổ chức doanh nghiệp ....................................................9 1.2. Quản trị quan hệ khách hàng tổ chức doanh nghiệp..........................................................10 1.2.1. Khái niệm và vai trò của quản trị quan hệ khách hàng tổ chức doanh nghiệp......10 1.2.2. Nội dung quản trị quan hệ khách hàng tổ chức doanh nghiệp ..............................14 1.3. Các nhân tố ảnh hưởng đến quản trị quan hệ khách hàng .................................................19 1.3.1. Nhân tố khách quan...............................................................................................19 1.3.2. Nhân tố chủ quan...................................................................................................20 Tiểu kết chương 1 .....................................................................................................................25 CHƯƠNG 2 THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ QUAN HỆ KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC DOANH NGHIỆP CỦA TRUNG TÂM KINH DOANH VNPT- VĨNH PHÚC ........26 2.1. Tổng quan về Trung tâm kinh doanh VNPT -Vĩnh Phúc..................................................26 2.1.1. Giới thiệu về Trung tâm kinh doanh VNPT- Vĩnh Phúc.......................................26v 2.1.2. Cơ cấu tổ chức của Trung tâm kinh doanh VNPT- Vĩnh Phúc.............................28 2.1.3. Đặc điểm về nguồn lực của Trung tâm kinh doanh VNPT - Vĩnh Phúc...............34 2.1.4. Kết quả sản xuất kinh doanh .................................................................................36 2.2. Thực trạng quản trị quan hệ khách hàng tổ chức doanh nghiệp của Trung tâm kinh doanh VNPT - Vĩnh Phúc.........................................................................................................39 2.2.1. Thực trạng xây dựng cơ sở dữ liệu khách hàng tổ chức doanh nghiệp.................39 2.2.2. Thực trạng phân tích cơ sở dữ liệu khách hàng tổ chức doanh nghiệp .................42 2.2.3. Thực trạng hoạt động phân loại và lựa chọn khách hàng mục tiêu.......................44 2.2.4. Thực trạng hoạt động giải quyết khiếu nại, thắc mắc cùng với các hoạt động phát triển mối quan hệ với khách hàng tổ chức doanh nghiệp ............................48 2.2.5. Đánh giá sự hài lòng của khách hàng đối với Trung tâm kinh doanh VNPTVĩnh Phúc trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc ...............................................................51 2.3. Đánh giá quản trị quan hệ khách hàng tổ chức doanh nghiệp của TTKD VNPT-Vĩnh Phúc ..........................................................................................................................................55 2.3.1. Kết quả đạt được....................................................................................................55 2.3.2. Hạn chế, bất cập ....................................................................................................55 2.3.3. Nguyên nhân hạn chế, bất cập...............................................................................57 Tiểu kết chương 2 .....................................................................................................................59 CHƯƠNG 3 GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN QUẢN TRỊ QUAN HỆ KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC DOANH NGHIỆP CHO TRUNG TÂM KINH DOANH VNPT- VĨNH PHÚC ............................................................................................................................60 3.1. Phương hướng hoạt động kinh doanh của Trung tâm kinh doanh VNPT- Vĩnh Phúc...............................................................................................................................60 3.2. Một số giải pháp hoàn thiện quản trị quan hệ khách hàng - tổ chức doanh nghiệp của Trung tâm kinh doanh VNPT- Vĩnh Phúc..................................................61 3.2.1. Giải pháp hoàn thiện cơ sở dữ liệu khách hàng ....................................................61 3.2.2. Giải pháp về tương tác với khách hàng.................................................................67 3.2.3. Giải pháp về mô hình quản trị quan hệ khách hàng ..............................................69 3.2.4. Giải pháp về nguồn lực cho quản trị quan hệ khách hàng.....................................74 3.2.5. Một số giải pháp khác ...........................................................................................76 Tiểu kết chương 3 .....................................................................................................................80 KẾT LUẬN...................................................................................................................81vi TÀI LIỆU THAM KHẢO.............................................................................................83 PHỤ LỤC 01 PHIẾU KHẢO SÁT Ý KIẾN KHÁCH HÀNG ...............................................85 PHỤ LỤC 02 KẾT QUẢ KHẢO SÁT Ý KIẾN KHÁCH HÀNG...........................................8

    Bài tập toán 3

    No full text

    Giáo trình Vẽ kỹ thuật

    No full text
    Vẽ kỹ thuật là phương tiện thông tin chủ yếu của người làm công tác kỹ thuật với nhau. Ở một trường đại học kỹ thuật, môn vẽ kỹ thuật có mục đích là đào tạo cho sinh viên khả năng thiết lập và đọc các bản vẽ chuyên ngành thuộc ngành học. Môn học này có những yêu cầu với người học như sau: - Nắm vững phương pháp hình chiếu vuông góc để biểu diễn vật thể, nhờ vậy nâng cao khả năng tư duy không gian. - Biết trình bày bản vẽ và sử dụng các dụng cụ, thiết bị vẽ thông thường. Có tác phong tỉ mỉ, chính xác. Nội dung giáo trình vẽ kỹ thuật gồm các chương: 1. Điểm – đường thẳng – mặt phẳng. 2. Những tiêu chuẩn nhà nước về bản vẽ. 3. Vẽ hình học. 4. Biểu diễn vật thể.MỤC LỤC Trang Lời nói đầu 3 CHƢƠNG 1. ĐIỂM – ĐƢỜNG THẲNG – MẶT PHẲNG 1.1. CÁC PHÉP CHIẾU 5 1.1.1. Phép chiếu xuyên tâm 5 1.1.2. Phép chiếu song song 7 1.1.3. Phép chiếu vuông góc (thẳng góc) 8 1.2. ĐIỂM 9 1.2.1. Xây dựng đồ thức của điểm trong hệ thống hai mặt phẳng hình chiếu 9 1.2.2. Xây dựng đồ thức của điểm trong hệ thống ba mặt phẳng hình chiếu 10 1.3. ĐƢỜNG THẲNG 13 1.3.1. Đồ thức của đƣờng thẳng 13 1.3.2. Các đƣờng thẳng đặc biệt 13 1.4. MẶT PHẲNG 19 1.4.1. Đồ thức mặt phẳng 19 1.4.2. Các mặt phẳng có vị trí đặc biệt 19 CÂU HỎI ÔN TẬP CHƢƠNG 1 24 TÀI LIỆU THAM KHẢO 24 CHƢƠNG 2. NHỮNG TIÊU CHUẨN NHÀ NƢỚC VỀ BẢN VẼ 2.1. VẬT LIỆU VÀ DỤNG CỤ VẼ 25 2.1.1. Vật liệu vẽ 25 2.1.2. Dụng cụ vẽ 2599 2.2. NHỮNG TIÊU CHUẨN CƠ BẢN VỀ TRÌNH BÀY BẢN VẼ KỸ THUẬT 28 2.2.1. Khổ giấy 28 2.2.2. Khung bản vẽ - Khung tên 29 2.2.3. Tỷ lệ 30 2.2.4. Chữ và số 31 2.2.5. Các loại nét vẽ 33 2.2.6. Ghi kích thƣớc trên bản vẽ 38 CÂU HỎI ÔN TẬP 46 TÀI LIỆU THAM KHẢO 46 CHƢƠNG 3. VẼ HÌNH HỌC 3.1. CHIA ĐỀU ĐOẠN THẲNG VÀ ĐƢỜNG TRÕN 47 3.1.1. Chia đều đoạn thẳng 47 3.1.2. Chia đều đƣờng tròn 47 3.2. VẼ ĐỘ DỐC VÀ ĐỘ CÔN 50 3.2.1. Vẽ độ dốc 50 3.2.2. Vẽ độ côn 50 3.3. VẼ NỐI TIẾP 51 3.3.1. Vẽ đƣờng thẳng tiếp tuyến với đƣờng tròn từ một điểm ngoài đƣờng tròn 51 3.3.2. Nối tiếp hai đƣờng tròn bằng đoạn thẳng 52 3.3.3. Nối tiếp hai đoạn thẳng cắt nhau bằng cung tròn 53 3.3.4. Nối tiếp đoạn thẳng với cung tròn bằng cung tròn 54 3.3.5. Nối tiếp hai cung tròn bằng một cung tròn khác 55 3.4. VẼ MỘT SỐ ĐƢỜNG CONG HÌNH HỌC 57 3.4.1. Vẽ Elíp bằng compa 57 3.4.2. Vẽ Elíp bằng thƣớc cong 58100 CÂU HỎI ÔN TẬP CHƢƠNG 3 60 TÀI LIỆU THAM KHẢO 60 CHƢƠNG 4. BIỂU DIỄN VẬT THỂ 4.1. HÌNH CHIẾU 61 4.1.1. Các hình chiếu cơ bản 61 4.1.2. Hình chiếu phụ và hình chiếu riêng phần 63 4.2. BIỂU DIỄN VẬT THỂ BẰNG CÁC HÌNH CHIẾU THẲNG GÓC 64 4.2.1. Vẽ hình chiếu thẳng góc 64 4.2.2. Ghi kích thƣớc 66 4.3. VẼ HÌNH CHIẾU THỨ BA TỪ HAI HÌNH CHIẾU ĐÃ CHO 67 4.3.1. Đọc bản vẽ 67 4.3.2. Vẽ hình chiếu 67 4.4. HÌNH CHIẾU TRỤC ĐO CỦA VẬT THỂ 69 4.4.1. Khái niệm 69 4.4.2. Phân loại hình chiếu trục đo 70 4.4.3. Các quy ƣớc trên hình chiếu trục đo 73 4.4.4. Cách vẽ Hình chiếu trục đo 75 4.5. HÌNH CẮT VÀ MẶT CẮT 79 4.5.1. Khái niệm 79 4.5.2. Các ghi chú và kí hiệu trên mặt cắt – hình cắt 83 4.5.3. Hình cắt 84 4.5.4. Mặt cắt 89 4.5.5. Hình cắt trục đo 94 4.5.6. Phần tử phóng đại 95 CÂU HỎI ÔN TẬP CHƢƠNG 4 96 TÀI LIỆU THAM KHẢO 96 DANH MỤC TÀI LI

    29

    full texts

    877

    metadata records
    Updated in last 30 days.
    Thư viện số Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải
    Access Repository Dashboard
    Do you manage Open Research Online? Become a CORE Member to access insider analytics, issue reports and manage access to outputs from your repository in the CORE Repository Dashboard! 👇