Thư viện số Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải
Not a member yet
877 research outputs found
Sort by
HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC TRÊN Ô TÔ-CH8CK25 - Aras Mirfendreski - Powertrain Development with Artificial Intelligence_ History, Work Processes, Concepts, Methods and Application Examples (2022, Springer) - libgen.li
The Electric Vehicle Revolution Five Visionaries Leading The Charge (2024, Rowman & Littlefield Publishers)
Modern Electric, Hybrid Electric, and Fuel Cell Vehicles: Fundamentals, Theory, and Design (Second Edition)
Kinh tế - Understanding Transport Demands and Elasticcities: How prices and other factors affect travel behavior, Litman T., 2020, Victoria Transport policy Institute
Phát triển công cụ trí tuệ nhân tạo nhận dạng vết nứt tự động trong công tác quản lý và bảo trì công trình hạ tầng đường thủy nội địa
5. Nội dung nghiên cứu
PHẦN MỞ ĐẦU
CHƯƠNG 1: Tổng quan công tác quản lý và bảo trì công trình hạ tầng đường
thủy
1.1. Tầm quan trọng của các công trình hạ tầng đường thủy
1.2. Vai trò của kết cấu bê tông cốt thép trong các công trình hạ tầng đường thủy
1.3. Vấn đề nứt trên các kết cấu bê tông
1.4. Thực trạng và thách thức trong công tác quản lý và bảo trì công trình thủy
1.5. Nhu cầu và khả năng ứng dụng công nghệ vào nhận diện vết nứt công trình hạ
tầng giao thông đường thủy
1.6. Kết luận chương 1
CHƯƠNG 2: Phương pháp luận và cơ sở lý thuyếtxii
2.1. Định nghĩa và lịch sử phát triển của trí tuệ nhân tạo và học máy
2.2. Các phương pháp học máy phổ biến được sử dụng trong nhận diện vết nứt
2.3. Phương pháp thu thập và tiền xử lý dữ liệu hình ảnh của vết nứt từ các công
trình hạ tầng đường thủy
2.4. Thiết kế và xây dựng các mô hình học máy phù hợp với mục tiêu nghiên cứu
2.5. Kết luận chương 2
CHƯƠNG 3: Xây dựng, phân tích và đánh giá kết quả mô hình máy học
3.1. Thu thập và tiền xử lý dữ liệu hình ảnh của vết nứt từ các công trình cảng và
bến thủy
3.2. Xây dựng công cụ học máy nhận diện vết nứt công trình hạ tầng đường thủy
3.3. Đánh giá hiệu suất dự báo công cụ học máy
3.4. Phân tích ưu nhược điểm và khả năng áp dụng của mô hình trong điều kiện
thực tế
3.5. Kết luận chương 3
PHẦN KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ5. Nội dung nghiên cứu
PHẦN MỞ ĐẦU
CHƯƠNG 1: Tổng quan công tác quản lý và bảo trì công trình hạ tầng đường
thủy
1.1. Tầm quan trọng của các công trình hạ tầng đường thủy
1.2. Vai trò của kết cấu bê tông cốt thép trong các công trình hạ tầng đường thủy
1.3. Vấn đề nứt trên các kết cấu bê tông
1.4. Thực trạng và thách thức trong công tác quản lý và bảo trì công trình thủy
1.5. Nhu cầu và khả năng ứng dụng công nghệ vào nhận diện vết nứt công trình hạ
tầng giao thông đường thủy
1.6. Kết luận chương 1
CHƯƠNG 2: Phương pháp luận và cơ sở lý thuyếtxii
2.1. Định nghĩa và lịch sử phát triển của trí tuệ nhân tạo và học máy
2.2. Các phương pháp học máy phổ biến được sử dụng trong nhận diện vết nứt
2.3. Phương pháp thu thập và tiền xử lý dữ liệu hình ảnh của vết nứt từ các công
trình hạ tầng đường thủy
2.4. Thiết kế và xây dựng các mô hình học máy phù hợp với mục tiêu nghiên cứu
2.5. Kết luận chương 2
CHƯƠNG 3: Xây dựng, phân tích và đánh giá kết quả mô hình máy học
3.1. Thu thập và tiền xử lý dữ liệu hình ảnh của vết nứt từ các công trình cảng và
bến thủy
3.2. Xây dựng công cụ học máy nhận diện vết nứt công trình hạ tầng đường thủy
3.3. Đánh giá hiệu suất dự báo công cụ học máy
3.4. Phân tích ưu nhược điểm và khả năng áp dụng của mô hình trong điều kiện
thực tế
3.5. Kết luận chương 3
PHẦN KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊMỤC LỤC
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT.....................................vi
DANH MỤC BẢNG SỐ LIỆU................................................................vii
DANH MỤC HÌNH VẼ..........................................................................viii
MỞ ĐẦU....................................................................................................x
1. Tính cấp thiết của đề án.............................................................................. x
2. Mục đích nghiên cứu của đề án. ............................................................... xi
CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ BẢO TRÌ
CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG ĐƯỜNG THỦY.............................................1
1.1. Tầm quan trọng của các công trình hạ tầng đường thủy..................... 1
Tổng quan về kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.............................. 1
Vai trò đường thủy nội địa đối với phát triển kinh tế ......................... 3
Vai trò đường thủy nội địa đối với phát triển xã hội .......................... 5
Đánh giá chung hiện trạng hạ tầng giao thông vận tải Đường thủy nội
địa .......................................................................................................................... 7
1.2. Vai trò của kết cấu bê tông cốt thép trong các công trình hạ tầng đường
thủy 9
Đặc tính ưu việt của bê tông cốt thép trong môi trường đường thủy . 9
Ứng dụng phổ biến của bê tông cốt thép trong các loại hình công trình
hạ tầng đường thủy.............................................................................................. 12
Vai trò của bê tông cốt thép trong đảm bảo độ bền vững và tuổi thọ
công trình............................................................................................................. 14
1.3. Vấn đề nứt trên các kết cấu bê tông..................................................... 16
Định nghĩa vết nứt............................................................................. 16
Nguyên nhân gây nứt trên kết cấu bê tông công trình thủy.............. 18
Hệ quả của vết nứt trên kết cấu bê tông công trình thủy .................. 19
1.4. Thực trạng và thách thức trong công tác quản lý và bảo trì công trình
thủy 20iv
Các phương pháp kiểm tra công trình thủy....................................... 20
Các phương pháp duy tu và bảo dưỡng công trình thủy................... 21
Thách thức và hạn chế của công tác quản lý và bảo trì .................... 21
1.5. Nhu cầu và khả năng ứng dụng công nghệ vào nhận diện vết nứt công
trình hạ tầng giao thông đường thủy............................................................... 22
Hạn chế của các phương pháp nhận diện vết nứt truyền thống........ 22
Nhu cầu cấp thiết về ứng dụng công nghệ trong nhận diện vết nứt . 23
Khả năng và lợi ích của ứng dụng công nghệ AI trong nhận diện vết
nứt........................................................................................................................ 24
1.6. Kết luận chương 1 .................................................................................. 25
CHƯƠNG 2. PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ CƠ SỞ LÝ THUYẾT ........ 26
2.1. Định nghĩa và lịch sử phát triển của trí tuệ nhân tạo và học máy .... 26
Định nghĩa trí tuệ nhân tạo (AI)........................................................ 26
Lịch sử phát triển của trí tuệ nhân tạo............................................... 26
Định nghĩa học máy (Machine Learning)......................................... 27
2.2. Các phương pháp học máy phổ biến được sử dụng trong nhận diện vết
nứt 28
Học có giám sát (Supervised Learning)............................................ 28
Học không giám sát (Unsupervised Learning) ................................. 29
Học sâu (Deep Learning) .................................................................. 30
Tổng quan về các mô hình CNN phổ biến cho nhận diện ảnh ......... 31
2.3. Phương pháp thu thập và tiền xử lý dữ liệu hình ảnh của vết nứt từ
các công trình hạ tầng đường thủy.................................................................. 33
Nguồn dữ liệu hình ảnh vết nứt ........................................................ 33
Phương pháp thu thập dữ liệu hình ảnh ............................................ 34
Phương pháp xử lý dữ liệu hình ảnh................................................. 34
Gán nhãn dữ liệu ............................................................................... 35
2.4. Thiết kế và xây dựng các mô hình học máy phù hợp với mục tiêu
nghiên cứu.......................................................................................................... 35
2.5. Kết luận chương 2 .................................................................................. 37v
CHƯƠNG 3. XÂY DỰNG, PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ MÔ
HÌNH MÁY HỌC.................................................................................... 38
3.1. Thu thập và tiền xử lý dữ liệu hình ảnh của vết nứt từ các công trình
cảng và bến thủy................................................................................................ 38
3.2. Xây dựng công cụ học máy nhận diện vết nứt công trình hạ tầng đường
thủy 40
3.3. Đánh giá hiệu suất dự báo công cụ học máy ....................................... 46
3.4. Phân tích ưu nhược điểm và khả năng áp dụng của mô hình trong điều
kiện thực tế......................................................................................................... 49
3.5. Kết luận chương 3 .................................................................................. 50
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ................................................................. 51
TÀI LIỆU THAM KHẢO ....................................................................... 5
Đánh giá ảnh hưởng của việc bảo dưỡng và sửa chữa và tuổi đời đến độ khói của động cơ diesel lắp trên ô tô đang lưu hành
Nội dung tóm tắt:
a.Tính cấp thiết của đề án
Hiện nay, vấn nạn ô nhiễm môi trường sống, sự đe dọa của cuộc khủng hoảng
sinh thái toàn cầu đã và đang đặt ra cho nhân loại nhiệm vụ hết sức cấp bách, đó là
cần phải thay đổi tư duy cũng như thái độ, hành vi, nhất là thay đổi những hành động
cụ thể trong việc ứng xử với giới tự nhiên. Các nguyên nhân gây ra ô nhiễm môi
trường ở Việt Nam là do tăng lượng chất thải và nước sinh hoạt, ô nhiễm tiếng ồn, ô
nhiễm môi trường đất, ô nhiễm môi trường không khí. Nhiều nghiên cứu đã chỉ ra
rằng các phương tiện giao thông sử dụng động cơ diesel là một trong những nguồn
phát thải chính gây ô nhiễm môi trường không khí ở các thành phố lớn. Khí thải phát
ra từ động cơ diesel gồm 4 loại chính: cacbon monoxide (CO), Hydrocarbon (HC),
Oxit nitơ (NOx) và chất thải dạng hạt (PM). Một trong những vấn đề gây ra việc phát
thải ô nhiễm từ động cơ diesel là quá trình bảo dưỡng sửa chữa và tuổi đời của động
cơ ảnh hưởng tới độ khói của động cơ diesel.
b, Mục đích, đối tượng, phạm vi nghiên cứu của đề án tốt nghiệp
- Mục đích nghiên cứu: nghiên cứu mối quan hệ giữa tình trạng bảo dưỡng, sửa
chữa của động cơ diesel và tuổi đời với mức độ khói thải phát ra từ động cơ. Khói
thải là một trong những yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến chất lượng không khí và
sức khỏe con người, đặc biệt đối với các phương tiện vận tải sử dụng động cơ diesel.
- Đối tượng nghiên cứu: là các xe ô tô đang lưu hành sử dụng nhiên liệu diesel
có tuổi đời đến 20 năm.
- Phạm vi nghiên cứu: xác định các yếu tố bảo dưỡng và sửa chữa em tác động
lớn đến độ khói của động cơ. Đánh giá và đưa ra quy luật ảnh hưởng của tuổi đời
phương tiện đến độ khói của khí xả dựa trên phương pháp hồi quy đa biến. Từ đó đưa
ra các giải pháp kỹ thuật và phương pháp bảo dưỡng sửa chữa hiệu quả theo từng2
nhóm tuổi đời của phương tiện nhằm giảm thiểu độ khói và cải thiện chát lượng khí
thải.
c, Phương pháp nghiên cứu
- Phương pháp nghiên cứu lý thuyết: thu thập tổng hợp và phân tích các tài liệu
khoa học sách chuyên ngành, luận án, bài báo khoa học liên quan đến đề án.
- Phương pháp nghiên cứu thực nghiệm: thực nghiệm trên xe thực tế, kiểm tra
sự thay đổi các thông số động cơ (độ khói, mức phát thải) trước và sau bảo dưỡng
sửa chữa.
- Phương pháp phân tích, xử lý số liệu: sử dụng phương pháp hồi quy xác định
mối quan hệ giờ các yếu tố ảnh hưởng đến độ khói của động cơ diesel.
- Phương pháp mô phỏng, mô hình hóa: sử dụng phần mềm mô phỏng Matlab,
để xây dựng các đô thị.
d, Các kết quả nghiên cứu
- Đề án đã xây dựng được các đồ thị đánh giá chỉ số độ khói theo tuổi đời của
động cơ diesel các dòng xe tải. Thông qua hàm hồi quy bậc hai rút ra các qui luật và
đánh giá ảnh hưởng của tuổi đời đến độ khói của động cơ diesel.
- Quá trình thực nghiệm được tiến hành trên 16 xe nhằm đánh giá ảnh hưởng
của một số phương pháp duy tu bảo dưỡng ở một số phương tiện xe tải có tuổi đời
khác nhau đến phát thải của động cơ.
- Đề xuất được các giải pháp duy tu bảo dưỡng theo tuổi đời đối với từng nhóm
phương tiện