Thư viện số Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải
Not a member yet
    877 research outputs found

    Các lý thuyết quản trị hiện đại

    No full text

    Phát triển công cụ trí tuệ nhân tạo nhận dạng vết nứt tự động trong công tác quản lý và bảo trì công trình hạ tầng đường thủy nội địa

    No full text
    5. Nội dung nghiên cứu PHẦN MỞ ĐẦU CHƯƠNG 1: Tổng quan công tác quản lý và bảo trì công trình hạ tầng đường thủy 1.1. Tầm quan trọng của các công trình hạ tầng đường thủy 1.2. Vai trò của kết cấu bê tông cốt thép trong các công trình hạ tầng đường thủy 1.3. Vấn đề nứt trên các kết cấu bê tông 1.4. Thực trạng và thách thức trong công tác quản lý và bảo trì công trình thủy 1.5. Nhu cầu và khả năng ứng dụng công nghệ vào nhận diện vết nứt công trình hạ tầng giao thông đường thủy 1.6. Kết luận chương 1 CHƯƠNG 2: Phương pháp luận và cơ sở lý thuyếtxii 2.1. Định nghĩa và lịch sử phát triển của trí tuệ nhân tạo và học máy 2.2. Các phương pháp học máy phổ biến được sử dụng trong nhận diện vết nứt 2.3. Phương pháp thu thập và tiền xử lý dữ liệu hình ảnh của vết nứt từ các công trình hạ tầng đường thủy 2.4. Thiết kế và xây dựng các mô hình học máy phù hợp với mục tiêu nghiên cứu 2.5. Kết luận chương 2 CHƯƠNG 3: Xây dựng, phân tích và đánh giá kết quả mô hình máy học 3.1. Thu thập và tiền xử lý dữ liệu hình ảnh của vết nứt từ các công trình cảng và bến thủy 3.2. Xây dựng công cụ học máy nhận diện vết nứt công trình hạ tầng đường thủy 3.3. Đánh giá hiệu suất dự báo công cụ học máy 3.4. Phân tích ưu nhược điểm và khả năng áp dụng của mô hình trong điều kiện thực tế 3.5. Kết luận chương 3 PHẦN KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ5. Nội dung nghiên cứu PHẦN MỞ ĐẦU CHƯƠNG 1: Tổng quan công tác quản lý và bảo trì công trình hạ tầng đường thủy 1.1. Tầm quan trọng của các công trình hạ tầng đường thủy 1.2. Vai trò của kết cấu bê tông cốt thép trong các công trình hạ tầng đường thủy 1.3. Vấn đề nứt trên các kết cấu bê tông 1.4. Thực trạng và thách thức trong công tác quản lý và bảo trì công trình thủy 1.5. Nhu cầu và khả năng ứng dụng công nghệ vào nhận diện vết nứt công trình hạ tầng giao thông đường thủy 1.6. Kết luận chương 1 CHƯƠNG 2: Phương pháp luận và cơ sở lý thuyếtxii 2.1. Định nghĩa và lịch sử phát triển của trí tuệ nhân tạo và học máy 2.2. Các phương pháp học máy phổ biến được sử dụng trong nhận diện vết nứt 2.3. Phương pháp thu thập và tiền xử lý dữ liệu hình ảnh của vết nứt từ các công trình hạ tầng đường thủy 2.4. Thiết kế và xây dựng các mô hình học máy phù hợp với mục tiêu nghiên cứu 2.5. Kết luận chương 2 CHƯƠNG 3: Xây dựng, phân tích và đánh giá kết quả mô hình máy học 3.1. Thu thập và tiền xử lý dữ liệu hình ảnh của vết nứt từ các công trình cảng và bến thủy 3.2. Xây dựng công cụ học máy nhận diện vết nứt công trình hạ tầng đường thủy 3.3. Đánh giá hiệu suất dự báo công cụ học máy 3.4. Phân tích ưu nhược điểm và khả năng áp dụng của mô hình trong điều kiện thực tế 3.5. Kết luận chương 3 PHẦN KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊMỤC LỤC DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT.....................................vi DANH MỤC BẢNG SỐ LIỆU................................................................vii DANH MỤC HÌNH VẼ..........................................................................viii MỞ ĐẦU....................................................................................................x 1. Tính cấp thiết của đề án.............................................................................. x 2. Mục đích nghiên cứu của đề án. ............................................................... xi CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG ĐƯỜNG THỦY.............................................1 1.1. Tầm quan trọng của các công trình hạ tầng đường thủy..................... 1 Tổng quan về kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.............................. 1 Vai trò đường thủy nội địa đối với phát triển kinh tế ......................... 3 Vai trò đường thủy nội địa đối với phát triển xã hội .......................... 5 Đánh giá chung hiện trạng hạ tầng giao thông vận tải Đường thủy nội địa .......................................................................................................................... 7 1.2. Vai trò của kết cấu bê tông cốt thép trong các công trình hạ tầng đường thủy 9 Đặc tính ưu việt của bê tông cốt thép trong môi trường đường thủy . 9 Ứng dụng phổ biến của bê tông cốt thép trong các loại hình công trình hạ tầng đường thủy.............................................................................................. 12 Vai trò của bê tông cốt thép trong đảm bảo độ bền vững và tuổi thọ công trình............................................................................................................. 14 1.3. Vấn đề nứt trên các kết cấu bê tông..................................................... 16 Định nghĩa vết nứt............................................................................. 16 Nguyên nhân gây nứt trên kết cấu bê tông công trình thủy.............. 18 Hệ quả của vết nứt trên kết cấu bê tông công trình thủy .................. 19 1.4. Thực trạng và thách thức trong công tác quản lý và bảo trì công trình thủy 20iv Các phương pháp kiểm tra công trình thủy....................................... 20 Các phương pháp duy tu và bảo dưỡng công trình thủy................... 21 Thách thức và hạn chế của công tác quản lý và bảo trì .................... 21 1.5. Nhu cầu và khả năng ứng dụng công nghệ vào nhận diện vết nứt công trình hạ tầng giao thông đường thủy............................................................... 22 Hạn chế của các phương pháp nhận diện vết nứt truyền thống........ 22 Nhu cầu cấp thiết về ứng dụng công nghệ trong nhận diện vết nứt . 23 Khả năng và lợi ích của ứng dụng công nghệ AI trong nhận diện vết nứt........................................................................................................................ 24 1.6. Kết luận chương 1 .................................................................................. 25 CHƯƠNG 2. PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ CƠ SỞ LÝ THUYẾT ........ 26 2.1. Định nghĩa và lịch sử phát triển của trí tuệ nhân tạo và học máy .... 26 Định nghĩa trí tuệ nhân tạo (AI)........................................................ 26 Lịch sử phát triển của trí tuệ nhân tạo............................................... 26 Định nghĩa học máy (Machine Learning)......................................... 27 2.2. Các phương pháp học máy phổ biến được sử dụng trong nhận diện vết nứt 28 Học có giám sát (Supervised Learning)............................................ 28 Học không giám sát (Unsupervised Learning) ................................. 29 Học sâu (Deep Learning) .................................................................. 30 Tổng quan về các mô hình CNN phổ biến cho nhận diện ảnh ......... 31 2.3. Phương pháp thu thập và tiền xử lý dữ liệu hình ảnh của vết nứt từ các công trình hạ tầng đường thủy.................................................................. 33 Nguồn dữ liệu hình ảnh vết nứt ........................................................ 33 Phương pháp thu thập dữ liệu hình ảnh ............................................ 34 Phương pháp xử lý dữ liệu hình ảnh................................................. 34 Gán nhãn dữ liệu ............................................................................... 35 2.4. Thiết kế và xây dựng các mô hình học máy phù hợp với mục tiêu nghiên cứu.......................................................................................................... 35 2.5. Kết luận chương 2 .................................................................................. 37v CHƯƠNG 3. XÂY DỰNG, PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ MÔ HÌNH MÁY HỌC.................................................................................... 38 3.1. Thu thập và tiền xử lý dữ liệu hình ảnh của vết nứt từ các công trình cảng và bến thủy................................................................................................ 38 3.2. Xây dựng công cụ học máy nhận diện vết nứt công trình hạ tầng đường thủy 40 3.3. Đánh giá hiệu suất dự báo công cụ học máy ....................................... 46 3.4. Phân tích ưu nhược điểm và khả năng áp dụng của mô hình trong điều kiện thực tế......................................................................................................... 49 3.5. Kết luận chương 3 .................................................................................. 50 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ................................................................. 51 TÀI LIỆU THAM KHẢO ....................................................................... 5

    Đánh giá ảnh hưởng của việc bảo dưỡng và sửa chữa và tuổi đời đến độ khói của động cơ diesel lắp trên ô tô đang lưu hành

    No full text
    Nội dung tóm tắt: a.Tính cấp thiết của đề án Hiện nay, vấn nạn ô nhiễm môi trường sống, sự đe dọa của cuộc khủng hoảng sinh thái toàn cầu đã và đang đặt ra cho nhân loại nhiệm vụ hết sức cấp bách, đó là cần phải thay đổi tư duy cũng như thái độ, hành vi, nhất là thay đổi những hành động cụ thể trong việc ứng xử với giới tự nhiên. Các nguyên nhân gây ra ô nhiễm môi trường ở Việt Nam là do tăng lượng chất thải và nước sinh hoạt, ô nhiễm tiếng ồn, ô nhiễm môi trường đất, ô nhiễm môi trường không khí. Nhiều nghiên cứu đã chỉ ra rằng các phương tiện giao thông sử dụng động cơ diesel là một trong những nguồn phát thải chính gây ô nhiễm môi trường không khí ở các thành phố lớn. Khí thải phát ra từ động cơ diesel gồm 4 loại chính: cacbon monoxide (CO), Hydrocarbon (HC), Oxit nitơ (NOx) và chất thải dạng hạt (PM). Một trong những vấn đề gây ra việc phát thải ô nhiễm từ động cơ diesel là quá trình bảo dưỡng sửa chữa và tuổi đời của động cơ ảnh hưởng tới độ khói của động cơ diesel. b, Mục đích, đối tượng, phạm vi nghiên cứu của đề án tốt nghiệp - Mục đích nghiên cứu: nghiên cứu mối quan hệ giữa tình trạng bảo dưỡng, sửa chữa của động cơ diesel và tuổi đời với mức độ khói thải phát ra từ động cơ. Khói thải là một trong những yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến chất lượng không khí và sức khỏe con người, đặc biệt đối với các phương tiện vận tải sử dụng động cơ diesel. - Đối tượng nghiên cứu: là các xe ô tô đang lưu hành sử dụng nhiên liệu diesel có tuổi đời đến 20 năm. - Phạm vi nghiên cứu: xác định các yếu tố bảo dưỡng và sửa chữa em tác động lớn đến độ khói của động cơ. Đánh giá và đưa ra quy luật ảnh hưởng của tuổi đời phương tiện đến độ khói của khí xả dựa trên phương pháp hồi quy đa biến. Từ đó đưa ra các giải pháp kỹ thuật và phương pháp bảo dưỡng sửa chữa hiệu quả theo từng2 nhóm tuổi đời của phương tiện nhằm giảm thiểu độ khói và cải thiện chát lượng khí thải. c, Phương pháp nghiên cứu - Phương pháp nghiên cứu lý thuyết: thu thập tổng hợp và phân tích các tài liệu khoa học sách chuyên ngành, luận án, bài báo khoa học liên quan đến đề án. - Phương pháp nghiên cứu thực nghiệm: thực nghiệm trên xe thực tế, kiểm tra sự thay đổi các thông số động cơ (độ khói, mức phát thải) trước và sau bảo dưỡng sửa chữa. - Phương pháp phân tích, xử lý số liệu: sử dụng phương pháp hồi quy xác định mối quan hệ giờ các yếu tố ảnh hưởng đến độ khói của động cơ diesel. - Phương pháp mô phỏng, mô hình hóa: sử dụng phần mềm mô phỏng Matlab, để xây dựng các đô thị. d, Các kết quả nghiên cứu - Đề án đã xây dựng được các đồ thị đánh giá chỉ số độ khói theo tuổi đời của động cơ diesel các dòng xe tải. Thông qua hàm hồi quy bậc hai rút ra các qui luật và đánh giá ảnh hưởng của tuổi đời đến độ khói của động cơ diesel. - Quá trình thực nghiệm được tiến hành trên 16 xe nhằm đánh giá ảnh hưởng của một số phương pháp duy tu bảo dưỡng ở một số phương tiện xe tải có tuổi đời khác nhau đến phát thải của động cơ. - Đề xuất được các giải pháp duy tu bảo dưỡng theo tuổi đời đối với từng nhóm phương tiện

    Introduction to the Finite Element Method 4E-McGraw Hill (2018)

    No full text

    29

    full texts

    877

    metadata records
    Updated in last 30 days.
    Thư viện số Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải
    Access Repository Dashboard
    Do you manage Open Research Online? Become a CORE Member to access insider analytics, issue reports and manage access to outputs from your repository in the CORE Repository Dashboard! 👇